Có 2 kết quả:

thúcthục

1/2

thúc

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung loài cây đậu, hạt đậu.

thục

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cây đỗ, cây đậu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên gọi chung các giống đậu. ◇Sử Kí 史記: “Kim tuế cơ dân bần, sĩ tốt thực dụ thục” 今歲饑民貧, 士卒食芋菽 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Nay mùa mất dân nghèo, quân lính ăn khoai ăn đỗ. ◇Lễ Kí 禮記: “Xuyết thục ẩm thủy tận kì hoan, tư chi vị hiếu” 啜菽飲水盡其歡, 斯之謂孝 (Đàn cung hạ 檀弓下) Ăn đậu uống nước hết tình vui, thế gọi là hiếu. § Nay nói “thục thủy thừa hoan” 菽水承歡 nghĩa là thờ kính cha mẹ.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðậu, tên gọi cả các giống đậu. Lễ kí 禮記 có câu: Xuyết thục ẩm thuỷ tận kì hoan, tư chi vị hiếu 啜菽飲水盡其歡,斯之謂孝 ăn đậu uống nước hết tình vui, thế gọi là hiếu. Nay ta nói thờ kính cha mẹ là thục thuỷ thừa hoan 菽水承歡.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đỗ, đậu: 啜菽飲水盡其歡 Ăn đậu uống nước hưởng hết niềm vui (Lễ kí); 菽水承歡 (Ngb) Thờ kính cha mẹ.