Có 1 kết quả:

điên

1/1

điên

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. đỉnh đầu
2. ngã

Từ điển trích dẫn

1. Một dạng khác của “điên” 顛.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðỉnh đầu.
② Gốc. Như điên mạt 顛末 gốc ngọn, nói về sự trước và sau.
③ Ngã nghiêng.
④ Cùng nghĩa với chữ điên 癲.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Điên 顛.