Có 2 kết quả:

daodiêu

1/2

dao

phồn thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Bập bềnh, khẽ lay động, khẽ lung lay.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gió lay động.

diêu

phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: phiêu diêu 飄颻,飘飖)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) § Xem “phiêu diêu” 飄颻.

Từ điển Thiều Chửu

① Phiêu diêu 飄颻 phấp phới, tả cái hình dáng gió động vào vật gì.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bập bềnh, khẽ lay động, khẽ lung lay.

Từ ghép 1