Có 1 kết quả:
mạch
Tổng nét: 11
Bộ: mạch 麥 (+0 nét)
Lục thư: hội ý
Nét bút: 一丨ノ丶ノ丶ノ丶ノフ丶
Thương Hiệt: JONI (十人弓戈)
Unicode: U+9EA5
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: mài ㄇㄞˋ
Âm Nôm: mạch
Âm Nhật (onyomi): バク (baku)
Âm Nhật (kunyomi): むぎ (mugi)
Âm Hàn: 맥
Âm Quảng Đông: maak6, mak6
Âm Nôm: mạch
Âm Nhật (onyomi): バク (baku)
Âm Nhật (kunyomi): むぎ (mugi)
Âm Hàn: 맥
Âm Quảng Đông: maak6, mak6
Tự hình 5

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bình Định đạo trung - 平定道中 (Nguyễn Văn Lý)
• Cung hạ Đồng Xuân doãn Trần đại nhân - 恭賀同春尹陳大人 (Nguyễn Văn Vận)
• Du thành nam thập lục thủ - Tái thần - 遊城南十六首-赛神 (Hàn Dũ)
• Đả mạch - 打麥 (Trương Thuấn Dân)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 17 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其十七 (Trịnh Hoài Đức)
• Giang quán khiển hứng kỳ 9 - 江館遣興其九 (Hoàng Văn Hoè)
• Quan ngải mạch - 觀刈麥 (Bạch Cư Dị)
• Sơn Nam hành - 山南行 (Lục Du)
• Võng Thị hoa điền - 網市花田 (Khuyết danh Việt Nam)
• Xuân tàn - 春殘 (Lục Du)
• Cung hạ Đồng Xuân doãn Trần đại nhân - 恭賀同春尹陳大人 (Nguyễn Văn Vận)
• Du thành nam thập lục thủ - Tái thần - 遊城南十六首-赛神 (Hàn Dũ)
• Đả mạch - 打麥 (Trương Thuấn Dân)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 17 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其十七 (Trịnh Hoài Đức)
• Giang quán khiển hứng kỳ 9 - 江館遣興其九 (Hoàng Văn Hoè)
• Quan ngải mạch - 觀刈麥 (Bạch Cư Dị)
• Sơn Nam hành - 山南行 (Lục Du)
• Võng Thị hoa điền - 網市花田 (Khuyết danh Việt Nam)
• Xuân tàn - 春殘 (Lục Du)
phồn thể
Từ điển phổ thông
lúa tẻ
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Lúa tẻ. § Thông thường chia ra hai thứ: (1) “tiểu mạch” 小麥 hột không có tua, nhiều phấn, hột dùng để làm miến, làm bánh, làm tương, (2) “đại mạch” 大麥 hột có tua dài, chuyên để thổi cơm ăn, thân nó dùng để đan mũ. ◎Như: “mạch tửu” 麥酒 rượu làm bằng lúa mạch.
2. (Danh) § Xem “Đan Mạch” 丹麥.
2. (Danh) § Xem “Đan Mạch” 丹麥.
Từ điển Thiều Chửu
① Lúa tẻ.Thông thường chia ra hai thứ (1) tiểu mạch 小麥 hột không có tua, nhiều phấn, hột dùng để làm miến, làm bánh, làm tương, (2) đại mạch 大麥 hột có tua dài, chuyên để thổi cơm ăn, thân nó dùng để đan mũ.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Lúa mạch, lúa mì;
② [Mài] (Họ) Mạch.
② [Mài] (Họ) Mạch.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lúa mì. Bài Tụng tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: » Nơi mạch kia dân tựa lấy làm giời, hang chuột ấn há còn «.
Từ ghép 5