Có 2 kết quả:

kỹ
Âm Hán Việt: , kỹ
Tổng nét: 7
Bộ: tâm 心 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶丨一丨フ丶
Thương Hiệt: PJE (心十水)
Unicode: U+5FEE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Quan thoại: zhì ㄓˋ
Âm Nôm:
Âm Nhật (onyomi): シ (shi), キ (ki)
Âm Nhật (kunyomi): さか.らう (saka.rau)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: gei6, zi3

Tự hình 2

Chữ gần giống 5

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

1/2

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ghen ghét, đố kị. ◎Như: “kĩ cầu” ganh ghét tham muốn.
2. (Động) Làm trái ngược, ngỗ nghịch. ◇Trang Tử : “Bất lụy ư tục, bất sức ư vật, bất cẩu ư nhân, bất kĩ ư chúng” , , , (Thiên hạ ) Không lụy nơi thói tục, không kiểu sức ở ngoại vật, không cẩu thả với người, không trái ngược với chúng nhân.

Từ ghép 1

kỹ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ghen ghét, hại

Từ điển Thiều Chửu

① Ghen ghét, hại.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ghét, ghen ghét, ganh ghét: Ganh ghét và tham lam; Lòng ghen ghét.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giận ghét — Nghịch lại — Hại. Làm hại.