Có 2 kết quả:

taitơi
Âm Nôm: tai, tơi
Unicode: U+54C9
Tổng nét: 9
Bộ: khẩu 口 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿹𢦏
Nét bút: 一丨一丨フ一フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 3

Dị thể 5

1/2

tai

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nguy tai! (nguy thay!)

tơi

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tả tơi; tơi bời