Có 9 kết quả:

哉 zāi栽 zāi災 zāi灾 zāi烖 zāi甾 zāi畠 zāi菑 zāi載 zāi

1/9

zāi

U+54C9, tổng 9 nét, bộ kǒu 口 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. rất, lắm (ý nhấn mạnh)
2. vừa mới
3. sao, đâu (trong câu hỏi)
4. vậy, thay (trong câu cảm thán)

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Mới, vừa mới. ◎Như: Âm lịch cứ đến ngày mồng ba gọi là “tai sinh minh” 哉生明 nghĩa là ngày mặt trăng mới sáng. ◇Thượng Thư 尚書: “Duy tứ nguyệt, tai sinh phách” 惟四月, 哉生霸 (Cố mệnh 顧命) Tháng tư, vừa mới hiện ra ánh trăng.
2. (Trợ) Biểu thị cảm thán: thay, vậy thay. ◇Luận Ngữ 論語: “Đại tai Nghiêu chi vi quân dã” 大哉堯之為君也 (Thái Bá 泰伯) Lớn thay, sự nghiệp làm vua của ông Nghiêu.
3. (Trợ) Biểu thị nghi vấn hoặc phản vấn: sao, đâu. ◇Thi Kinh 詩經: “Thiên thật vi chi, Vị chi hà tai?” 天實為之, 謂之何哉 (Bội phong 邶風, Bắc môn 北門) Trời thật đã làm như thế, Thì chịu chứ làm sao?
4. (Trợ) Khẳng định ngữ khí: chứ, đấy. ◇Tả truyện 左傳: “Đối viết: Do khả từ hồ? Vương viết: Khả tai” 對曰: 猶可辭乎?王曰: 可哉 (Tuyên Công thập nhất niên 宣公 十一年) Hỏi rằng: Còn từ được chăng? Vương đáp: Được chứ.

Từ điển Thiều Chửu

① Tiếng trợ ngữ, nghĩa là vậy thay!.
② Mới, âm lịch cứ đến ngày mồng ba gọi là tai sinh minh 哉生明 nghĩa là ngày mặt trăng mới sáng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) (trợ) ① Ư, ... nhỉ, ... đâu (biểu thị ý nghi vấn hoặc phản vấn): 有何難哉? Có khó gì đâu?; 此何鳥哉 Đó là chim gì thế? (Trang tử); 不識此語誠然乎哉? Không biết lời nói đó có thật không (Mạnh tử); 嗟乎,燕雀安知鴻鵠之志哉! Than ôi! Chim én chim sẻ làm sao biết được cái chí của chim hồng chim hộc! (Sử kí); 豈能獨樂哉? Há có thể một mình vui vẻ được ư? (Mạnh tử); 曷至哉? Bao giờ mới trở về? (Thi Kinh); 晉,吾宗也,豈害我哉? Tấn là tông tộc của ta, há lại hại ta ư? (Tả truyện);
② ...thay, hỡi (biểu thị sự cảm thán): 美哉 Đẹp thay; 鳴呼!哀哉! Ô hô! Thương thay!; 噫!吁!戲!危乎高哉! A! Ôi! Ô! Hiểm mà cao thay! (Lí Bạch: Thục đạo nan); 大哉堯之爲君也 Nghiêu thật là một ông vua to lớn (cao cả) (Luận ngữ);
③ Đi! (biểu thị mệnh lệnh): 帝曰:俞,往哉! Vua (Thuấn) nói: Tốt lắm, hãy đi đi! (Thượng thư); 振振君子,歸哉歸哉! Người quân tử trung hậu, hãy về đi về đi! (Thi Kinh);
④ Mới: 哉生明 Ngày mặt trăng mới sinh ánh sáng (ngày mùng ba âm lịch).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng trợ từ cuối câu, có nghĩa như vậy thay. Td. Ai tai ( buồn vậy thay ) — Bắt đầu.

Từ điển Trung-Anh

(exclamatory or interrogative particle)

Tự hình 3

Dị thể 5

Từ ghép 11

Một số bài thơ có sử dụng

zāi [zǎi, zài]

U+683D, tổng 10 nét, bộ mù 木 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. trồng trọt
2. cây

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trồng (cây cỏ). ◇Cổ huấn 古訓 “Hữu ý tài hoa hoa bất phát, vô tâm sáp liễu liễu thành âm” 有意栽花花不發, 無心插柳柳成陰 Cố ý trồng hoa hoa chẳng nở, vô tâm cấy liễu liễu thành rừng (rợp bóng).
2. (Động) Cắm. ◎Như: “tài nha xoát” 栽牙刷 cắm lông bàn chải.
3. (Động) Ngã xuống. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Chỉ kiến Đại Ngọc thân tử vãng tiền nhất tài, oa đích nhất thanh” 只見黛玉身子往前一栽, 哇的一聲 (Đệ cửu thập lục hồi) Thì thấy Đại Ngọc ngã xấp xuống, oẹ một tiếng.
4. (Danh) Cây giống, thực vật còn non. ◎Như: “đào tài” 桃栽 cây đào non, “thụ tài” 樹栽 cây giống.
5. Một âm là “tải”. (Danh) Tấm ván dài để đắp tường. ◇Tả truyện 左傳: “Sở vi Thái, lí nhi tải” 楚圍蔡, 里而栽 Nước Sở vây nước Thái, gác ván đắp tường dài cả dặm.

Từ điển Trung-Anh

(1) to grow
(2) to plant
(3) to insert
(4) to force on sb
(5) to fall head first

Tự hình 4

Dị thể 7

Từ ghép 26

Một số bài thơ có sử dụng

zāi

U+707D, tổng 7 nét, bộ huǒ 火 + 3 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cháy nhà
2. tai ương

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nạn, họa hại (như lụt lội, cháy, đói kém, chiến tranh). ◎Như: “thủy tai” 水災 nạn lụt, “hạn tai” 旱災 nạn hạn hán.
2. (Danh) Sự không may, điều bất hạnh, vạ. ◎Như: “chiêu tai nhạ họa” 招災惹禍 chuốc lấy những chuyện không may, “một bệnh một tai” 沒病沒災 không bệnh không vạ.
3. (Tính) Gặp phải tai vạ, hoạn nạn. ◎Như: “tai dân” 災民 dân bị tai vạ, “tai khu” 災區 khu vực gặp nạn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Thiên) tai, nạn, tai vạ, tai nạn, điều không may: 旱災 Nạn hạn hán; 水災 Nạn lụt; 防災 Đề phòng thiên tai;
② (văn) Cháy nhà.

Từ điển Trung-Anh

(1) disaster
(2) calamity

Tự hình 6

Dị thể 2

Từ ghép 61

Một số bài thơ có sử dụng

zāi

U+707E, tổng 7 nét, bộ huǒ 火 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. cháy nhà
2. tai ương

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “tai” 災.
2. Giản thể của chữ 災.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ tai 災.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 災.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Thiên) tai, nạn, tai vạ, tai nạn, điều không may: 旱災 Nạn hạn hán; 水災 Nạn lụt; 防災 Đề phòng thiên tai;
② (văn) Cháy nhà.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tai 災.

Từ điển Trung-Anh

(1) disaster
(2) calamity

Từ điển Trung-Anh

variant of 災|灾[zai1]

Từ điển Trung-Anh

old variant of 災|灾[zai1]

Tự hình 3

Dị thể 14

Từ ghép 61

Một số bài thơ có sử dụng

zāi

U+70D6, tổng 10 nét, bộ huǒ 火 + 6 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cháy nhà
2. tai ương

Từ điển trích dẫn

1. § Xưa dùng như “tai” 災.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguy, nguyên là chữ tai 災.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 災.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như hai chữ Tai 灾, 災.

Từ điển Trung-Anh

variant of 災|灾[zai1]

Tự hình 2

Dị thể 1

zāi []

U+753E, tổng 8 nét, bộ tián 田 + 3 nét
phồn & giản thể, tượng hình & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Họa nạn. § Xưa dùng như chữ “tai” 灾.
2. Một âm là “tri”. (Danh) Vật hóa hợp hữu cơ.
3. § Cũng như chữ 葘.
4. § Cũng như chữ 淄.

Từ điển Trung-Anh

steroid nucleus

Tự hình 4

Dị thể 10

Từ ghép 4

zāi []

U+7560, tổng 10 nét, bộ bái 白 + 5 nét

Từ điển trích dẫn

1. § Xưa dùng như chữ “đinh” 町.
2. Một âm là “tri”. § Xưa dùng như chữ 甾.

Tự hình 1

Dị thể 1

zāi [, ]

U+83D1, tổng 11 nét, bộ cǎo 艸 + 8 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ruộng mới khai khẩn được một năm.
2. (Danh) Phiếm chỉ ruộng. ◇Vương Duy 王維: “Tích vũ không lâm yên hỏa trì, Chưng lê xuy thử hướng đông tri” 積雨空林煙火遲, 蒸藜炊黍餉東菑 (Tích vũ võng xuyên trang tác 積雨輞川莊作) Mưa đọng rừng không lửa khói chậm, Nấu rau lê thổi lúa nếp đem thức ăn cho ruộng ở phía đông.
3. (Danh) Họ “Tri”.
4. (Tính) Đen. § Thông “truy” 緇. ◇Tuân Tử 荀子: “Bất thiện tại thân, tri nhiên, tất dĩ tự ác dã” 不善在身, 菑然, 必以自惡也 (Tu thân 修身) Sự không tốt ở nơi mình, đen bẩn, thì tự mình làm xấu ác vậy.
5. (Tính) Cây cỏ rậm rạp, sum suê. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Tri trăn uế” 菑榛穢 (Bổn kinh 本經) Bụi cây cỏ dại rậm rạp um tùm.
6. (Động) Trừ cỏ khai khẩn.
7. (Một âm là “trại”. (Danh) Cây khô chết đứng chưa đổ.
8. (Danh) Tường vây quanh.
9. (Động) Dựng lên, kiến lập.
10. (Động) Bổ ra, tách ra.
11. Một âm là “tai”. (Danh) Tai họa, tai nạn. § Thông “tai” 災. ◇Sử Kí 史記: “Thử giai học sĩ sở vị hữu đạo nhân nhân dã, do nhiên tao thử tri, huống dĩ trung tài nhi thiệp loạn thế chi mạt lưu hồ?” 此皆學士所謂有道仁人也, 猶然遭此菑, 況以中材而涉亂世之末流乎 (Du hiệp liệt truyện 游俠列傳) Những người này đều là những người mà các học sĩ gọi là những bậc có đạo nhân, vậy mà còn gặp phải những tai họa như thế, huống hồ những kẻ tài năng hạng trung sống vào cuối thời loạn lạc?
12. (Động) Làm hại, nguy hại. § Thông “tai” 災. ◇Trang Tử 莊子: “Tai nhân giả, nhân tất phản tai chi” 菑人者, 人必反菑之 (Nhân gian thế 人間世) Hại người thì người hại lại.
13. § Cũng viết là 葘.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 災|灾[zai1]

Tự hình 1

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

zāi [dài, zǎi, zài, ]

U+8F09, tổng 13 nét, bộ chē 車 + 6 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngồi trên, đi bằng. ◎Như: “tái dĩ hậu xa” 載以後車 lấy xe sau chở về. ◇Sử Kí 史記: “Lục hành tái xa, thủy hành tái chu” 陸行載車, 水行載舟 (Hà cừ thư 河渠書) Đi đường bộ ngồi xe, đi đường thủy ngồi thuyền.
2. (Động) Chở, chuyên chở, chuyển vận. ◎Như: “tái nhân” 載人 chở người, “tái hóa” 載貨 chở hàng. ◇Cao Bá Quát 高伯适: “Tái tửu tùy khinh chu” 載酒隨輕舟 (Chu hành há Thanh Khê 舟行下清溪) Chở rượu theo thuyền nhẹ.
3. (Động) Ghi chép. ◇Phạm Đình Hổ 范廷琥: “Nhiên sử khuyết nhi bất tái” 然史闕而不載 (Vũ trung tùy bút 雨中隨筆) Nhưng (quốc) sử bỏ qua không chép.
4. (Động) Đầy dẫy. ◎Như: “oán thanh tái đạo” 怨聲載道 tiếng oán than đầy đường.
5. (Động) Nâng đỡ. ◇Dịch Kinh 易經: “Quân tử dĩ hậu đức tái vật” 君子以厚德載物 (Khôn quái 坤卦) Người quân tử lấy đức dày nâng đỡ mọi vật. ◇Tam quốc chí 三國志: “Thần văn cổ nhân dĩ thủy dụ dân, viết: Thủy sở dĩ tái chu, diệc sở dĩ phúc chu” 臣聞古人以水喻民, 曰: 水所以載舟, 亦所以覆舟 (Vương Cơ truyện 王基傳) Thần nghe người xưa ví nước với dân, nói rằng: Nước để mà đỡ thuyền, cũng có thể làm lật thuyền.
6. (Phó) Trước. ◇Mạnh Tử 孟子: “Thang thủy chinh, tự Cát tái” 湯始征, 自葛載 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Vua Thang bắt đầu chinh phạt từ nước Cát trước.
7. (Giới) Thành, nên. ◎Như: “nãi canh tái ca” 乃賡載歌 bèn nối thành bài hát.
8. (Liên) Thời. ◎Như: “tái tập can qua” 載戢干戈 thời thu mộc mác.
9. (Trợ) Vừa, lại. ◎Như: “tái ca tái vũ” 載歌載舞 vừa hát vừa múa.
10. Một âm là “tại”. (Danh) Đồ vật chở trên xe hoặc thuyền. § Thông 儎.
11. Lại một âm là “tải”. (Danh) Lượng từ: đơn vị thời gian bằng một năm. ◎Như: “thiên tải nan phùng” 千載難逢 nghìn năm một thuở. § Ghi chú: Nhà Hạ gọi là “tuế” 歲. Nhà Thương gọi là “tự” 祀. Nhà Chu gọi là “niên” 年. Nhà Đường, nhà Ngô gọi là “tải” 載.

Tự hình 4

Dị thể 13

Một số bài thơ có sử dụng