Có 2 kết quả:

ngầmsầm
Âm Nôm: ngầm, sầm
Tổng nét: 12
Bộ: thạch 石 (+7 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一ノ丨フ一丨フ丨ノ丶丶フ
Thương Hiệt: MRUON (一口山人弓)
Unicode: U+7876
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: sầm
Âm Pinyin: chěn

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

ngầm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đá ngầm

sầm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

sầm (sạn làm ghê răng)