Có 1 kết quả:

thấu
Âm Nôm: thấu
Unicode: U+900F
Tổng nét: 10
Bộ: sước 辵 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿺
Nét bút: ノ一丨ノ丶フノ丶フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

thấu

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thấu kính, thẩm thấu