Có 3 kết quả:

diếuđiuđíu
Âm Nôm: diếu, điu, đíu
Tổng nét: 7
Bộ: khẩu 口 (+4 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一フ一フ丨
Unicode: U+20C00
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

1/3

diếu

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

bêu diếu

điu

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

liu điu (rắn nhỏ)

đíu

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

đơn đíu (vấn vương ràng rịt)