Có 1 kết quả:

líng
Âm Pinyin: líng
Unicode: U+590C
Tổng nét: 8
Bộ: sūi 夊 (+5 nét)
Hình thái: ⿱⿱
Nét bút: 一丨一ノ丶ノフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 3

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

líng

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vượt, siêu việt. § Dạng cổ của chữ “lăng” 陵.
2. (Động) Xâm phạm, khinh thường. § Dạng cổ của chữ “lăng” 凌.

Từ điển Trung-Anh

(1) to dawdle
(2) the name of the father of the Emperor Yao