Có 48 kết quả:

俙 hy僖 hy厘 hy唏 hy喜 hy嘻 hy嚱 hy娭 hy嬉 hy屎 hy巇 hy希 hy忾 hy悕 hy愾 hy憘 hy晞 hy暿 hy曦 hy欷 hy浠 hy烯 hy煕 hy熙 hy熹 hy熺 hy牺 hy犠 hy犧 hy瓻 hy睎 hy禧 hy稀 hy絺 hy羲 hy莃 hy訢 hy誒 hy譆 hy诶 hy豨 hy郗 hy酅 hy釐 hy餼 hy饩 hy鵗 hy𢹍 hy

1/48

hy

U+4FD9, tổng 9 nét, bộ nhân 人 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ cảm động.

Tự hình

hy

U+50D6, tổng 14 nét, bộ nhân 人 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

vui mừng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Vui mừng.
2. (Danh) Tên thuỵ. ◎Như: "Lỗ Hi Công" 魯僖公.
3. (Danh) Họ "Hi".

Từ điển Thiều Chửu

① Vui mừng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Vui vẻ, vui mừng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui vẻ, vui mừng — Thận trọng, giữ gìn tránh né từng chút một.

Tự hình

Dị thể

hy

U+5398, tổng 9 nét, bộ hán 厂 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Cũng như "li" 釐. ◎Như: "thất chi hào li, sai chi thiên lí" 失之毫厘, 差之千里 sai một li, đi một dặm.

Tự hình

Dị thể

hy

U+550F, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Than thở, đau thương mà không khóc. § Thông "hi" 欷. ◎Như: "hi hư" 唏噓 thút thít, sụt sùi. § Cũng viết là "hi hu" 欷吁.
2. (Trạng thanh) Ha hả (tiếng cười). ◇Tây du kí 西遊記: "Tứ cá kiện tướng, lĩnh chúng khấu nghênh na đại thánh, ngạnh ngạnh yết yết đại khốc tam thanh, hựu hi hi ha ha đại tiếu tam thanh" 四個健將, 領眾叩迎那大聖, 哽哽咽咽大哭三聲, 又唏唏哈哈大笑三聲 (Đệ ngũ hồi) Bốn kiện tướng dẫn mọi người ra đón Đại Thánh, nức nở khóc to ba tiếng, rồi lại ha hả cười to ba tiếng.
3. (Trạng thanh) Tiếng vật thể tuột rơi va chạm mặt đất.

Từ điển Thiều Chửu

① Sụt sịt, thương mà không khóc gọi là hí.
② Một âm là hi, cùng nghĩa như chữ 欷.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thở than, thở dài. Như 欷 (bộ 欠).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cười. Tiếng cười vui vẻ sung sướng. Td: Tiếu hi hi 笑唏唏( cười hì hì ) — Tiếng kêu đau đớn.

Tự hình

Dị thể

hy

U+559C, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 + 9 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Việc tốt lành, việc vui mừng. ◎Như: "báo hỉ" 報喜 báo tin mừng (cưới hỏi, sanh con).
2. (Danh) Bệnh đậu mùa. § Ghi chú: Ngày xưa, bệnh đậu mùa coi là nguy hiểm, gọi là "hỉ" là cách nói kiêng huý, ý cầu mong việc tốt lành để được bình an. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Tả nhi phát nhiệt thị kiến hỉ liễu, tịnh phi biệt chứng" 姐兒發熱是見喜了, 並非別症 (Đệ nhị thập nhất hồi) Cháu lớn phát nóng là bị lên đậu, chứ không có bệnh nào khác cả.
3. (Danh) Chỉ sự phụ nữ có mang, có tin mừng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Kinh kì hữu lưỡng cá đa nguyệt một lai. Khiếu đại phu tiều liễu, hựu thuyết tịnh bất thị hỉ" 經期有兩個多月沒來. 叫大夫瞧了, 又說並不是喜 (Đệ thập hồi) Kinh kì đã hai tháng nay không thấy gì cả. Mời ông lang đến xem, lại bảo không phải là có tin mừng (tức là có mang).
4. (Danh) "Hi Mã Lạp Sơn" 喜馬拉山 tên núi.
5. (Danh) Họ "Hỉ".
6. (Tính) Vui, mừng. ◎Như: "hoan hỉ" 歡喜 vui mừng, "hỉ sự" 喜事 việc vui mừng. ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: "Bất dĩ vật hỉ, bất dĩ kỉ bi" 不以物喜, 不以己悲 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Không vì ngoại vật mà vui, không vì bản thân mà buồn.
7. (Tính) Có liên quan tới việc kết hôn. ◎Như: "hỉ thiếp" 喜帖, "hỉ yến" 喜宴, "hỉ tửu" 喜酒, "hỉ bính" 喜餅.
8. (Tính) Dễ. ◇Bách dụ kinh 百喻經: "Nhân mệnh nan tri, kế toán hỉ thác" 人命難知, 計算喜錯 (Bà la môn sát tử dụ 婆羅門殺子喻) Số mạng người ta khó biết, tính toán dễ lầm.
9. Một âm là "hí". (Động) Ưa, thích. ◇Sử Kí 史記: "Khổng Tử vãn nhi hí Dịch" 孔子晚而喜易 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Khổng Tử lúc tuổi già thích đọc Kinh Dịch.
10. (Động) Cảm thấy vui mừng. ◇Thi Kinh 詩經: "Kí kiến quân tử, Ngã tâm tắc hí" 既見君子, 我心則喜 (Tiểu nhã 小雅, Tinh tinh 菁菁) Đã gặp quân tử, Lòng ta vui mừng.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+563B, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. ôi chao
2. nóng

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) "Hi hi" 嘻嘻 hi hi (tiếng cười). ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Nhất ngữ vị liễu, chỉ kiến Bảo Ngọc tiếu hi hi đích kiên liễu nhất chi hồng mai tiến lai" 一語未了, 只見寶玉笑嘻嘻的掮了一枝紅梅進來 (Đệ ngũ thập hồi) Nói chưa dứt lời thì thấy Bảo Ngọc cười hi hi vác một cành hồng mai đi tới.
2. (Thán) Ôi, ồ, v.v. ◎Như: "y hi" 噫嘻 than ôi!

Từ điển Thiều Chửu

① Hi hi 嘻嘻 cười hi hi.
② Ôi! Lời than, như y hi 噫嘻 than ôi!

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nóng;
② Ôi chao! (biểu thị sự sợ hãi).

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) (thán) Chà, ôi, ồ...: 嘻!美哉! Chà! Đẹp biết mấy!; 噫嘻 Than ôi!;
② (thanh) Hì hì, hi hi: 笑嘻嘻 Cười hì hì.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Hi 唏.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+56B1, tổng 20 nét, bộ khẩu 口 + 17 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(tiếng than)

Từ điển trích dẫn

1. (Thán) "Ô hi" 嗚嚱 than ôi!

Từ điển Thiều Chửu

① Ô hi 嗚嚱 than ôi!

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thán từ: 鳴嚱 Than ôi!

Tự hình

Dị thể

hy

U+5A2D, tổng 10 nét, bộ nữ 女 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vui chơi. ◇Chu Quân 朱筠: "Dư bất cảm yến nhi hi, dĩ thỉ dư tổ khảo chi vũ sự" 予不敢晏而娭, 以弛予祖考之武事 (Hậu tiếu lộc phú 後哨鹿賦) Ta không dám yến tiệc vui chơi, mà bê trễ việc quân của tổ tiên.
2. (Động) Di động, bay múa. ◇Bì Nhật Hưu 皮日休: "Điều hoa phân nhiên, bất xuy nhi phi, nhược hữu vật hi" 苕花紛然, 不吹而飛, 若有物娭 (Bi chí thú 悲摯獸) Hoa lau nhiều nhõi, không thổi mà bay, như là có vật di động bay múa.
3. (Tính) Vui vẻ.
4. Một âm là "ai". (Danh) Đày tớ gái, tì nữ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui chơi — Một âm là Ai.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+5B09, tổng 15 nét, bộ nữ 女 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

đùa bỡn, chơi đùa

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đùa bỡn, chơi. ◎Như: "túng dật hi hí" 縱逸嬉戲 buông lung chơi giỡn. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: "Du ư tứ phương, hi hí khoái lạc" 遊於四方, 嬉戲快樂 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Rong chơi bốn phương, vui đùa thích thú.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðùa bỡn, chơi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Nô đùa, đùa bỡn, vui chơi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui chơi. Như chữ Hi 娭.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+5C4E, tổng 9 nét, bộ thi 尸 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cứt, phân. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: "Thỉ niệu xú xứ" 屎尿臭處 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Chỗ cứt đái hôi thối.
2. (Danh) Chất bẩn thải ra ở tai, mắt. ◎Như: "nhãn thỉ" 眼屎 ghèn mắt, "nhĩ thỉ" 耳屎 ráy tai.
3. (Tính) Thấp, kém, dở (giễu cợt). ◎Như: "thỉ đản" 屎蛋 thằng ngu ngốc, "thỉ kì" 屎棋 tay đánh cờ hạng bét.
4. Một âm là "hi". (Trạng thanh) "Điện hi" 殿屎 rền rầm.

Từ điển Thiều Chửu

① Cứt (phân).
② Một âm là hi. Ðiện hi 殿屎 rền rầm.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+5DC7, tổng 20 nét, bộ sơn 山 + 17 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

nguy hiểm

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nguy hiểm. ◇Nguyễn Du 阮攸: "Tây Việt sơn xuyên đa hiểm hi" 西粵山川多險巇 (Chu hành tức sự 舟行即事) Núi sông Tây Việt nhiều hiểm trở.
2. (Danh) Lỗ hốc, chỗ hở. ◇Hàn Dũ 韓愈: "Nhược ư tài nhi hủ ư lực, bất năng bôn tẩu thừa ki để hi, dĩ yếu quyền lợi" 弱於才而腐於力, 不能奔走乘機抵巇, 以要權利 (Thích ngôn 釋言) Tài sức yếu kém, không biết chạy vạy thừa cơ lợi dụng (chỗ sơ hở) để tranh đoạt quyền lợi.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguy hiểm.
② Lỗ hốc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lỗ hốc;
② Nguy hiểm, dốc đứng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng núi hiểm trở — Thù ghét.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+5E0C, tổng 7 nét, bộ cân 巾 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. ít
2. mong muốn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ít, hiếm. ◎Như: "ki hi" 幾希 hầu ít, hiếm, "hi hãn" 希罕 hiếm có, "hi kì" 希奇 lạ lùng ít thấy.
2. (Tính) Vô hình.
3. (Động) Mong. ◎Như: "hi kí" 希冀 mong cầu, "hi vọng" 希望 mong ngóng.

Từ điển Thiều Chửu

① Ít, như ki hi 幾希 hầu ít, hiếm, hi hãn 希罕 hiếm có, hi kì 希奇 lạ lùng ít thấy, v.v.
② Mong, như hi kí 希冀 mong cầu, hi vọng 希望 mong ngóng, v.v.
③ Vô hình.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hiếm, ít: 地廣人希 Đất rộng người thưa (Sử kí); 物以希爲貴 Vật hiếm là quý; 幾希 Hầu ít, hiếm;
② Mong, mong cầu: 希准時出席 Mong đến dự đúng giờ; 敬希讀者指正 Kính mong bạn đọc chỉ giáo;
③ (văn) Chờ xem, xem xét;
④ (văn) Ngưỡng mộ;
⑤ (văn) Đón ý hùa theo: 弘希世用事,位至公卿 Hoằng làm việc hùa theo thói đời, địa vị lên tới hàng công khanh (Sử kí);
⑥ Ngưng dần;
⑦ Im lặng;
⑧ Rất;
⑨ [Xi] (Họ) Hi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ít — Thưa — Trông mong.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+5FFE, tổng 7 nét, bộ tâm 心 + 4 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

thở dài

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 愾.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thở dài.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 愾

Tự hình

Dị thể

hy

U+6095, tổng 10 nét, bộ tâm 心 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bi thương, đau xót
2. tưởng nhớ

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bi thương, đau xót;
② Tưởng nhớ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buồn thương — Nhớ tới. Nghĩ tới.

Tự hình

hy

U+613E, tổng 13 nét, bộ tâm 心 + 10 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

thở dài

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thở dài. ◇Thi Kinh 詩經: "Hi ngã ngụ thán, Niệm bỉ Chu kinh" 愾我寤歎, 念彼周京 (Tào phong 曹風, Hạ tuyền 下泉) Ta thao thức thở than, Nhớ kinh đô nhà Chu kia.
2. Một âm là "khái". (Động) Căm giận. ◎Như: "đồng cừu địch khái" 同仇敵愾 cùng căm thù quân địch.
3. Lại một âm là "khải". (Tính) Đầy dẫy.
4. Lại một âm nữa là "hất". (Động) Đến. § Cũng như chữ 迄.

Từ điển Thiều Chửu

① Thở dài.
② Một âm là khái. Giận.
③ Lại một âm là khải. Ðầy dẫy.
④ Lại một âm nữa là hất. Ðến, cùng nghĩa như chữ 迄.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thở dài.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+6198, tổng 15 nét, bộ tâm 心 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng than thở — Một âm là Hỉ.

Tự hình

Dị thể

hy

U+665E, tổng 11 nét, bộ nhật 日 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tảng sáng, rạng đông

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Khô, ráo. ◇Hạ Chú 賀鑄: "Nguyên thượng thảo, lộ sơ hi" 原上草, 露初晞 (Trùng quá xương môn vạn sự phi từ 重過閶門萬事非詞) Sương móc trên cỏ đồng vừa mới khô.
2. (Động) Phơi cho khô. ◇Kê Hàm 嵇含: "Tường phụng hi khinh cách" 翔鳳晞輕翮 (Duyệt tình 悅晴) Chim phượng bay phơi cánh nhẹ.
3. (Động) Tiêu tán.
4. (Động) Rạng sáng, rạng đông. ◇Thi Kinh 詩經: "Đông phương vị hi" 東方未晞 (Tề phong 齊風, Đông phương vị minh 東方未明) Phương đông chưa rạng sáng.

Từ điển Thiều Chửu

① Khô ráo.
② Mờ mờ sáng, rạng đông.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ①Khô, khô khan: 花草上晨露未晞 Sương mai còn đọng trên hoa lá;
② Lúc tảng sáng, rạng đông.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khô — Phơi khô. sấy khô — Ánh mặt trời mới mọc.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+66BF, tổng 16 nét, bộ nhật 日 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tảng sáng, rạng đông

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 熹 (bộ 火).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Hi 曦.

Tự hình

Dị thể

hy

U+66E6, tổng 20 nét, bộ nhật 日 + 16 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ánh sáng mặt trời

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ánh sáng mặt trời. ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: "Thần hi tại thụ" 晨曦在樹 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Ánh rạng đông chiếu vào cây cối.

Từ điển Thiều Chửu

① Sắc mặt trời, ánh sáng mặt trời.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ánh mặt trời (ban mai): 晨曦 Ánh bình minh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ánh sáng mặt trời — Vẻ đẹp của mặt trời.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+6B37, tổng 11 nét, bộ khiếm 欠 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

khóc sụt sùi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thở than. ◎Như: "hư hi" 歔欷 sùi sụt, "hi hu" 欷吁 thở than. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: "Phu nhân diệc hi hư, tự ngôn bất năng phục hội" 夫人亦欷歔, 自言不能復會 (Chân Hậu 甄后) Phu nhân cũng than thở, bảo không thể gặp nhau được nữa.

Từ điển Thiều Chửu

① Hư hi 歔欷 sùi sụt.
② hi hu 欷吁 thở than.

Từ điển Trần Văn Chánh

【欷歔】hi hư [xixu] (văn) Nức nở, sùi sụt. Cv. 唏噓.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng thở dài — Tiếng thút thít, chưa nín khóc hẳn.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+6D60, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: hy thuỷ 浠水)

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tên huyện: 浠水縣 Huyện Hi Thuỷ;
② Tên sông: 浠水 Sông Hi Thuỷ (ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, tức Hi thuỷ 浠水, phát nguyên từ tỉnh Hồ Bắc.

Tự hình

Từ ghép

hy

U+70EF, tổng 11 nét, bộ hoả 火 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

các chất anken (công thức hoá học: CnH2n)

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Ankin (một loại hoá chất hữu cơ): 乙烯 Etylen, eten; 聚乙烯 Polietylen.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ánh lửa. Màu lửa.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

hy

U+7155, tổng 13 nét, bộ hoả 火 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. sáng sủa, quang minh
2. vui vẻ nhộn nhịp
3. rộng

Từ điển trích dẫn

1. Một dạng của 熙.

Từ điển Thiều Chửu

① Sáng sủa.
② Hi hi 煕煕 hớn hở vui hoà.
③ Rộng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khô. Phơi khô — Sáng sủa — Vui vẻ.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+7199, tổng 14 nét, bộ hoả 火 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. sáng sủa, quang minh
2. vui vẻ nhộn nhịp
3. rộng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Phơi nắng, phơi khô. ◇Văn tuyển 文選: "Ngưỡng hi đan nhai, Phủ táo lục thuỷ" 仰熙丹崖, 俯澡綠水 (Lô Kham 盧諶, Tặng Lưu Côn 贈劉琨) Ngẩng phơi núi đỏ, Cúi tắm dòng xanh.
2. (Động) Chấn hưng, hưng khởi. ◎Như: "hi triều" 熙朝 làm cho triều đình hưng thịnh, "hi quốc" 熙國 chấn hưng quốc gia.
3. (Động) Vui đùa. § Thông "hi" 嬉. ◇Trang Tử 莊子: "Hàm bộ nhi hi, cổ phúc nhi du" 含哺而熙, 鼓腹而游 (Mã đề 馬蹄) Ăn no thích chí, vỗ bụng rong chơi.
4. (Tính) Sáng sủa.
5. (Tính) "Hi hi" 熙熙: (1) An hoà, vui vẻ. ◇Nguyễn Du 阮攸: "Kê khuyển giai hi hi" 雞犬皆熙熙 (Hoàng Mai sơn thượng thôn 黃梅山上村) Gà chó vui phởn phơ. (2) Náo nhiệt, ồn ào. ◇Sử Kí 史記: "Thiên hạ hi hi, giai vi lợi lai; thiên hạ nhưỡng nhưỡng, giai vi lợi vãng" 天下熙熙, 皆為利來; 天下壤壤, 皆為利往 (Hoá thực liệt truyện 貨殖列傳) Thiên hạ ồn ào, đều vì lợi mà lại; thiên hạ rối rít, đều vì lợi mà đi.

Từ điển Trần Văn Chánh


② Sáng sủa, quang minh;
② Vui vẻ nhộn nhịp, hớn hở vui hoà: 熙熙 Hớn hở vui hoà;
③ (văn) Rộng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khô. Phơi khô — Sáng sủa — Vui vẻ.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+71B9, tổng 16 nét, bộ hoả 火 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tảng sáng, rạng đông

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Tảng sáng, mới hé sáng. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: "Vấn chinh phu dĩ tiền lộ, hận thần quang chi hi vi" 問征夫以前路, 恨晨光之熹微 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Hỏi khách đi đường về con đường phía trước, giận ánh sáng ban mai còn mờ nhạt.

Từ điển Thiều Chửu

① Tang tảng, mặt trời mới hé sáng.
② Sáng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Rạng, rạng sáng, tảng sáng, hé sáng;
② Sáng, sáng sủa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nướng trên lửa — Rộng lớn. Nhiều, thịnh.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+71BA, tổng 16 nét, bộ hoả 火 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tảng sáng, rạng đông

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 熹.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ánh sáng của các ngôi sao.

Tự hình

Dị thể

hy

U+727A, tổng 10 nét, bộ ngưu 牛 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con vật tế thần

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 犧.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 犧

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Súc vật để tế (thời xưa).

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

hy

U+72A0, tổng 17 nét, bộ ngưu 牛 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con vật tế thần

Tự hình

Dị thể

hy

U+72A7, tổng 20 nét, bộ ngưu 牛 + 16 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con vật tế thần

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngày xưa, con muông ("sinh súc" 牲畜) thuần sắc dùng để cúng tế gọi là "hi" 犧. § Vua Thang cầu mưa, tự phục trước miếu thay làm con muông để lễ, vì thế người ta gọi những người bỏ cả đời mình để đạt được một sự gì là "hi sinh" 犧牲.

Từ điển Thiều Chửu

① Con muông thuần sắc dùng để cúng tế gọi là hi.
② Vua Thang cầu mưa, tự phục trước miếu thay làm con muông để lễ, vì thế người ta gọi những người bỏ cả đời mình để làm cho đạt một sự gì là hi sinh 犧牲.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Súc vật để tế (thời xưa).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Súc vật để tế thần.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+74FB, tổng 11 nét, bộ ngoã 瓦 + 7 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

cái ve đựng rượu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đồ đựng rượu (chai, ve, ...).
2. (Danh) Lượng từ, đơn vị dùng cho dung lượng: chai, ve, ... ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: "Minh nhật khả thủ bạch tửu nhất hi lai" 明日可取白酒一瓻來 (Cổ nhi 賈兒) Ngày mai hãy mang một chai rượu trắng lại.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái ve đựng rượu.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Chai đựng rượu, ve rượu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái vò bằng sánh để đựng rượu.

Tự hình

Dị thể

hy

U+774E, tổng 12 nét, bộ mục 目 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhìn ra xa
2. ngưỡng vọng, ngưỡng mộ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhìn, ngóng. ◇Ban Cố 班固: "Ư thị hi Tần lĩnh" 於是睎秦嶺 (Tây đô phú 西都賦) Nhân đó ngóng đỉnh núi Tần.
2. (Động) Ngưỡng mộ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nhìn ra xa;
② Ngưỡng vọng, ngưỡng mộ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trông ngóng — Dáng cung kính.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+79A7, tổng 16 nét, bộ kỳ 示 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

phúc, tốt đẹp

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Phúc, lành. ◎Như: "niên hi" 年禧, "phúc hi" 福禧.
2. (Động) Mừng. ◎Như: "cung hạ tân hi" 恭賀新禧 chúc mừng năm mới.

Từ điển Thiều Chửu

① Phúc, tốt. Cung hạ tân hi 恭賀新禧, lời dùng để kính mừng phúc mới.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hạnh phúc, tốt lành: 新婚志禧 Niềm hạnh phúc tân hôn;
② Mừng: 恭賀新禧 Chúc mừng năm mới.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tốt lành — Điều may mắn tốt lành trời cho.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+7A00, tổng 12 nét, bộ hoà 禾 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. thưa thớt
2. loãng, lỏng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thưa, thưa thớt. ◎Như: "địa quảng nhân hi" 地廣人稀 đất rộng người thưa. ◇Tào Tháo 曹操: "Nguyệt minh tinh hi, Ô thước nam phi" 月明星稀, 烏鵲南飛 (Đoản ca hành 短歌行) Trăng sáng sao thưa, Quạ bay về nam.
2. (Tính) Lỏng, loãng, không đậm. ◎Như: "hi chúc" 稀粥 cháo loãng.
3. (Tính) Ít, hiếm có. ◇Đỗ Phủ 杜甫: "Tửu trái tầm thường hành xứ hữu, Nhân sinh thất thập cổ lai hi" 酒債尋常行處有, 人生七十古來稀 (Khúc giang 曲江) Nợ rượu tầm thường đâu chẳng có, Đời người bảy chục hiếm xưa nay.
4. (Tính) Kín đáo, ẩn ước, không rõ rệt.
5. (Phó) Rất, quá. ◎Như: "hi lạn" 稀爛 nát nhừ, nát bét. ◇Lão tàn du kí 老殘遊記: "Ngã giá chích cước hoàn thị hi nhuyễn hi nhuyễn, lập bất khởi lai" 我這隻腳還是稀軟稀軟, 立不起來 (Đệ bát hồi) Một cái chân này của tôi vẫn còn mềm nhũn nhùn nhùn, đứng lên không nổi.

Từ điển Thiều Chửu

① Thưa thớt. Ðịa quảng nhân hi 地廣人稀 đất rộng người thưa.
② Lỏng, như hi chúc 稀粥 cháo loãng.
③ Ít, hiếm có. Ðỗ Phủ 杜甫: Tửu trái tầm thường hành xứ hữu, Nhân sinh thất thập cổ lai hi 酒債尋常行處有,人生七十古來稀 Nợ rượu tầm thường đâu chẳng có, Ðời người bảy chục mấy xưa nay.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thưa, thưa thớt, lưa thưa, lơ thơ: 地廣人稀 Đất rộng người thưa; 稻子种得太稀 Lúa trồng thưa quá;
② Loãng, lỏng, nhão: 粥太稀了 Cháo loãng quá;
③ Hiếm có, ít: 稀有金屬 Kim loại hiếm; 是時寇賊興起,道路隔絕,使驛稀有達者 Khi ấy giặc cướp nổi lên, đường sá bị cách trở, người đưa văn thư ở dịch trạm ít có ai đi tới (Hậu Hán thư: Độc Hành liệt truyện).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ít — Thưa. Loãng. Td: Hi chúc 禧粥 ( cháo loãng ) — Mỏng ( trái với dày ) — Dùng như chữ Hi 睎.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+7D7A, tổng 13 nét, bộ mịch 糸 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vải nhỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vải nhỏ, mịn để mặc mùa hè. ◇Quốc ngữ 國語: "Thần văn chi cổ nhân, hạ tắc tư bì, đông tắc tư hi, hạn tắc tư chu, thuỷ tắc tư xa, dĩ đãi phạp dã" 臣聞之賈人, 夏則資皮, 冬則資絺, 旱則資舟, 水則資車, 以待乏也 (Việt ngữ thượng 越語上) Thần nghe nói nhà buôn, mùa hè thì tích trữ da, mùa đông trữ vải mịn, mùa nắng hạn trữ thuyền, mùa nước trữ xe, để đợi khi không có vậy.
2. (Danh) Họ "Hi".

Từ điển Thiều Chửu

① Vải nhỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Vải nhỏ, vải mịn, vải lanh;
② [Chi] (Họ) Hi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mịn. Nhỏ sợi, nhỏ mặt ( nói về vải lụa ).

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+7FB2, tổng 16 nét, bộ dương 羊 + 10 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

(tên riêng)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) "Phục Hi" 伏羲 vua Phục Hi đời thượng cổ, có khi gọi là vua Bào Hi 庖羲. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: "Bắc song cao ngoạ như Hi Hoàng thượng nhân" 北窗高臥如羲皇上人 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Nằm dài trước cửa sổ phía bắc như người ở trên đời vua Hi Hoàng, ý nói ở cảnh thái bình thanh tú tịch mịch như đời thượng cổ vậy.
2. (Danh) Họ "Hi".

Từ điển Thiều Chửu

① Phục hi 伏羲 vua Phục hi đời thượng cổ, có khi gọi là vua Bào hi 庖羲.
② Ðào Uyên Minh 陶淵明: Bắc song cao ngoạ, như hi Hoàng thượng nhân 北窗高臥如羲皇上人 nằm dài trước cửa sổ như người ở trên đời vua hi Hoàng, ý nói ở cảnh thái bình thanh tú tịch mịch như đời thượng cổ vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

伏羲 [Fúxi] Vua Phục Hi (một ông vua truyền thuyết thời thượng cổ của Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Phục Hi. Vần Phục — Họ Phục.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+8383, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây, giống như cây quỳ.

Tự hình

hy

U+8A22, tổng 11 nét, bộ ngôn 言 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Vui, mừng. § Thông "hân" 欣. ◇Mạnh Tử 孟子: "Chung thân hân nhiên, lạc nhi vong thiên hạ" 終身訢然, 樂而忘天下 (Tận tâm thượng 盡心上) Trọn đời hớn hở, vui mà quên cả thiên hạ.
2. (Danh) Họ "Hân".
3. Một âm là "hi". (Động) Cảm ứng, dung hợp. ◇Lễ Kí 禮記: "Thiên địa hi hợp, âm dương tương đắc" 天地訢合, 陰陽相得 (Lạc kí 樂記) Trời đất giao cảm, âm dương tương đắc.

Từ điển Thiều Chửu

① Vui, cùng nghĩa với chữ hân 欣.
② Nấu, hấp.
③ Một âm là hi. hi hợp 訢合 hoà khí giao cảm.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+8A92, tổng 14 nét, bộ ngôn 言 + 7 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Chánh

(thán) Này: 誒,你快來! Này, anh mau lại đây!

Từ điển Trần Văn Chánh

(thán) Ấy chết, ồ: 誒,你連這個也不知道嗎? Ấy chết, cả cái đó anh cũng không hiểu ư?; 誒,你這話可不對呀! Ồ, anh nói thế không đúng đâu!

Từ điển Trần Văn Chánh

(thán) Ấy: 誒,他怎么走了! Ấy, sao anh ta đi mất rồi!

Từ điển Trần Văn Chánh

(thán) Ừ, vâng: 誒,好吧! Ừ, được rồi; 誒,就這麼辦! Ừ, cứ làm thế!; 誒,我這就來! Vâng, tôi đến ngay!.

Tự hình

Dị thể

hy

U+8B46, tổng 19 nét, bộ ngôn 言 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ôi chao
2. nóng

Từ điển Thiều Chửu

① Ôi chao! tiếng sợ hãi.
② Nóng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nóng;
② Ôi chao! (biểu thị sự sợ hãi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng than thở — Đau đớn.

Tự hình

hy

U+8BF6, tổng 9 nét, bộ ngôn 言 + 7 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 誒

Từ điển Trần Văn Chánh

(thán) Ấy chết, ồ: 誒,你連這個也不知道嗎? Ấy chết, cả cái đó anh cũng không hiểu ư?; 誒,你這話可不對呀! Ồ, anh nói thế không đúng đâu!

Từ điển Trần Văn Chánh

(thán) Này: 誒,你快來! Này, anh mau lại đây!

Từ điển Trần Văn Chánh

(thán) Ừ, vâng: 誒,好吧! Ừ, được rồi; 誒,就這麼辦! Ừ, cứ làm thế!; 誒,我這就來! Vâng, tôi đến ngay!.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thán) Ấy: 誒,他怎么走了! Ấy, sao anh ta đi mất rồi!

Tự hình

Dị thể

hy

U+8C68, tổng 14 nét, bộ thỉ 豕 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con lợn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Heo, lợn. ◇Mặc Tử 墨子: "Hành tắc thí ư cẩu hi" 行則譬於狗豨 (Canh trụ 耕柱) Làm thì như là chó lợn.
2. (Trạng thanh) "Hi hi" 豨豨 tiếng lợn chạy.

Từ điển Thiều Chửu

① Con lợn.
② Hi hi 豨豨 tiếng lợn chạy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lợn, heo (trong sách cổ);
② 【豨豨】hi hi [xixi] (văn) (thanh) Tiếng lợn (heo) chạy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con lợn — Dáng đi của con lợn.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+90D7, tổng 9 nét, bộ ấp 邑 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Khoảng giữa các đốt xương.

Tự hình

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+9145, tổng 20 nét, bộ ấp 邑 + 18 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. núi đồi hiểm yếu
2. tên một vùng đất thời xưa (nay ở phía đông huyện Đông A, tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc)
3. tên một ấp của nước Kỷ thời Xuân Thu (nay ở phía tây bắc thành phố Thanh Châu, tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc)

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Núi đồi hiểm yếu;
② [Xi] Tên đất thời cổ (thuộc phía đông huyện Đông A, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc ngày nay);
③ [Xi] Tên ấp của nước Kỉ thời xưa (thuộc phía tây bắc thành phố Thanh Châu, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc ngày nay).

Tự hình

Dị thể

hy

U+91D0, tổng 18 nét, bộ lý 里 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Thiều Chửu

① Sửa sang. Như li chánh văn thể 釐正文體 sửa sang thể văn cho đúng.
② Li, lai. Ðơn vị tỉ lệ lãi, lãi hàng năm 1 li (lai) là 1%. Mười lai là một phân.
③ Cai trị.
④ Cho.
⑤ Li kim 釐金 một thứ thuế nhà buôn. Cứ trăm phần lấy năm phần gọi là li kim, thường dùng tắt một chữ li.
⑥ Một âm là hi. Phúc. Cùng nghĩa với chữ hi 禧.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 禧 (bộ 示)

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+993C, tổng 18 nét, bộ thực 食 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cấp lương

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lương gạo ăn cấp cho người khác.
2. (Danh) Phiếm chỉ lương thực.
3. (Danh) Các thức cho ngựa trâu ăn.
4. (Danh) Chỉ "sinh khẩu" 牲口, tức gia súc còn sống dùng để cúng tế. Cũng chỉ thịt sống. ◇Luận Ngữ 論語: "Tử Cống dục khử cáo sóc chi hí dương" 子貢欲去告朔之餼羊 (Bát dật 八佾) Thầy Tử Cống muốn bỏ việc dâng dê sống trong lễ Cáo sóc (ngày mồng một) đi. § Ghi chú: Vì lúc bấy giờ lễ Cốc sóc đã bỏ rồi mà vẫn còn chiếu lệ dùng dê sống nên nói thế.
5. (Danh) Bổng lộc. § Phép nhà Minh, nhà Thanh hễ học trò nào được vào hạng tốt thì nhà nước cấp lương cho ăn gọi là "lẫm sinh" 廩生, được bổ vào hạng lẫm sinh gọi là "thực hí" 食餼.
6. (Động) Tặng biếu, tặng tống. ◇Tả truyện 左傳: "Thị tuế, Tấn hựu cơ, Tần Bá hựu hí chi túc" 是歲, 晉又饑, 秦伯又餼之粟 (Hi Công thập ngũ niên 僖公十五年).
7. § Ghi chú: Cũng đọc là "hi".
8. § Ghi chú: Còn đọc là "khái".

Từ điển Thiều Chửu

① Tặng lương ăn.
② Cấp lương. Phép nhà Minh 明, nhà Thanh 清 hễ học trò nào được vào hạng tốt thì nhà nước cấp lương cho ăn thì gọi là lẫm sinh 廩生, được bổ vào hạng lẫm sinh gọi là thực hí 食餼.
③ Con muông sống. Như sách Luận Ngữ 論語 nói: Tử Cống dục khử cốc (cáo) sóc chi hí dương 子貢欲去告朔之餼羊 (Bát dật 八佾) Thầy Tử Cống muốn bỏ việc dâng dê sống trong lễ Cáo sóc (ngày mồng một) đi. Vì lúc bấy giờ cái lễ Cốc sóc đã bỏ rồi mà vẫn còn chiếu lệ dùng dê sống nên nói thế. Cũng đọc là chữ hi. Còn đọc là khái.

Tự hình

Dị thể

hy

U+9969, tổng 7 nét, bộ thực 食 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cấp lương

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 餼.

Tự hình

Dị thể

hy

U+9D57, tổng 18 nét, bộ điểu 鳥 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con chim trĩ ( tiếng địa phương bắc Trung Hoa ).

Tự hình

Dị thể