Có 83 kết quả:

俙 hy僖 hi僖 hy厘 hi呬 hi唏 hi唏 hy喜 hi嘻 hi嘻 hy嚱 hi嚱 hy娭 hi娭 hy嬉 hi嬉 hy屎 hi屎 hy巇 hi巇 hy希 hi希 hy忾 hi忾 hy悕 hy愾 hi愾 hy憘 hy戏 hi戲 hi晞 hi晞 hy暿 hy曦 hi曦 hy欷 hi欷 hy浠 hy烯 hy煕 hi煕 hy熙 hi熙 hy熹 hi熹 hy熺 hy牺 hi牺 hy犠 hy犧 hi犧 hy狶 hi瓻 hi瓻 hy睎 hi睎 hy禧 hi禧 hy稀 hi稀 hy絺 hi絺 hy羲 hi羲 hy莃 hy訢 hi訢 hy誒 hy譆 hi譆 hy诶 hy豨 hi豨 hy郗 hy酅 hy釐 hi釐 hy餼 hi餼 hy饩 hi饩 hy鵗 hy𢹍 hy

1/83

hy

U+4FD9, tổng 9 nét, bộ nhân 人 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ cảm động.

Tự hình

hi

U+50D6, tổng 14 nét, bộ nhân 人 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Vui mừng.
2. (Danh) Tên thụy. ◎Như: “Lỗ Hi Công” 魯僖公.
3. (Danh) Họ “Hi”.

Tự hình

Dị thể

hy

U+50D6, tổng 14 nét, bộ nhân 人 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

vui mừng

Từ điển Thiều Chửu

① Vui mừng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Vui vẻ, vui mừng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui vẻ, vui mừng — Thận trọng, giữ gìn tránh né từng chút một.

Tự hình

Dị thể

hi [ly, triền, li]

U+5398, tổng 9 nét, bộ hán 厂 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Cũng như “li” 釐. ◎Như: “thất chi hào li, sai chi thiên lí” 失之毫厘, 差之千里 sai một li, đi một dặm.

Tự hình

Dị thể

hi [hứ, linh]

U+546C, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 + 5 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một phép vận khí thở ra thở vào.
2. (Động) Thở hổn hển, suyễn tức.
3. (Động) Nghỉ ngơi, hưu tức.

Tự hình

Dị thể

hi []

U+550F, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Than thở, đau thương mà không khóc. § Thông “hi” 欷. ◎Như: “hi hư” 唏噓 thút thít, sụt sùi. § Cũng viết là “hi hu” 欷吁.
2. (Trạng thanh) Ha hả (tiếng cười). ◇Tây du kí 西遊記: “Tứ cá kiện tướng, lĩnh chúng khấu nghênh na đại thánh, ngạnh ngạnh yết yết đại khốc tam thanh, hựu hi hi ha ha đại tiếu tam thanh” 四個健將, 領眾叩迎那大聖, 哽哽咽咽大哭三聲, 又唏唏哈哈大笑三聲 (Đệ ngũ hồi) Bốn kiện tướng dẫn mọi người ra đón Đại Thánh, nức nở khóc to ba tiếng, rồi lại ha hả cười to ba tiếng.
3. (Trạng thanh) Tiếng vật thể tuột rơi va chạm mặt đất.

Tự hình

Dị thể

hy []

U+550F, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Sụt sịt, thương mà không khóc gọi là hí.
② Một âm là hi, cùng nghĩa như chữ 欷.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thở than, thở dài. Như 欷 (bộ 欠).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cười. Tiếng cười vui vẻ sung sướng. Td: Tiếu hi hi 笑唏唏( cười hì hì ) — Tiếng kêu đau đớn.

Tự hình

Dị thể

hi [hỷ, , hỉ, ]

U+559C, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 + 9 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Việc tốt lành, việc vui mừng. ◎Như: “báo hỉ” 報喜 báo tin mừng (cưới hỏi, sanh con).
2. (Danh) Bệnh đậu mùa. § Ghi chú: Ngày xưa, bệnh đậu mùa coi là nguy hiểm, gọi là “hỉ” là cách nói kiêng húy, ý cầu mong việc tốt lành để được bình an. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tả nhi phát nhiệt thị kiến hỉ liễu, tịnh phi biệt chứng” 姐兒發熱是見喜了, 並非別症 (Đệ nhị thập nhất hồi) Cháu lớn phát nóng là bị lên đậu, chứ không có bệnh nào khác cả.
3. (Danh) Chỉ sự phụ nữ có mang, có tin mừng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Kinh kì hữu lưỡng cá đa nguyệt một lai. Khiếu đại phu tiều liễu, hựu thuyết tịnh bất thị hỉ” 經期有兩個多月沒來. 叫大夫瞧了, 又說並不是喜 (Đệ thập hồi) Kinh kì đã hai tháng nay không thấy gì cả. Mời ông lang đến xem, lại bảo không phải là có tin mừng (tức là có mang).
4. (Danh) “Hi Mã Lạp Sơn” 喜馬拉山 tên núi.
5. (Danh) Họ “Hỉ”.
6. (Tính) Vui, mừng. ◎Như: “hoan hỉ” 歡喜 vui mừng, “hỉ sự” 喜事 việc vui mừng. ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: “Bất dĩ vật hỉ, bất dĩ kỉ bi” 不以物喜, 不以己悲 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Không vì ngoại vật mà vui, không vì bản thân mà buồn.
7. (Tính) Có liên quan tới việc kết hôn. ◎Như: “hỉ thiếp” 喜帖, “hỉ yến” 喜宴, “hỉ tửu” 喜酒, “hỉ bính” 喜餅.
8. (Tính) Dễ. ◇Bách dụ kinh 百喻經: “Nhân mệnh nan tri, kế toán hỉ thác” 人命難知, 計算喜錯 (Bà la môn sát tử dụ 婆羅門殺子喻) Số mạng người ta khó biết, tính toán dễ lầm.
9. Một âm là “hí”. (Động) Ưa, thích. ◇Sử Kí 史記: “Khổng Tử vãn nhi hí Dịch” 孔子晚而喜易 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Khổng Tử lúc tuổi già thích đọc Kinh Dịch.
10. (Động) Cảm thấy vui mừng. ◇Thi Kinh 詩經: “Kí kiến quân tử, Ngã tâm tắc hí” 既見君子, 我心則喜 (Tiểu nhã 小雅, Tinh tinh 菁菁) Đã gặp quân tử, Lòng ta vui mừng.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

hi

U+563B, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) “Hi hi” 嘻嘻 hi hi (tiếng cười). ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Nhất ngữ vị liễu, chỉ kiến Bảo Ngọc tiếu hi hi đích kiên liễu nhất chi hồng mai tiến lai” 一語未了, 只見寶玉笑嘻嘻的掮了一枝紅梅進來 (Đệ ngũ thập hồi) Nói chưa dứt lời thì thấy Bảo Ngọc cười hi hi vác một cành hồng mai đi tới.
2. (Thán) Ôi, ồ, v.v. ◎Như: “y hi” 噫嘻 than ôi!

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+563B, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. ôi chao
2. nóng

Từ điển Thiều Chửu

① Hi hi 嘻嘻 cười hi hi.
② Ôi! Lời than, như y hi 噫嘻 than ôi!

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) (thán) Chà, ôi, ồ...: 嘻!美哉! Chà! Đẹp biết mấy!; 噫嘻 Than ôi!;
② (thanh) Hì hì, hi hi: 笑嘻嘻 Cười hì hì.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nóng;
② Ôi chao! (biểu thị sự sợ hãi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Hi 唏.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hi

U+56B1, tổng 20 nét, bộ khẩu 口 + 17 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Thán) “Ô hi” 嗚嚱 than ôi!

Tự hình

Dị thể

hy

U+56B1, tổng 20 nét, bộ khẩu 口 + 17 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(tiếng than)

Từ điển Thiều Chửu

① Ô hi 嗚嚱 than ôi!

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thán từ: 鳴嚱 Than ôi!

Tự hình

Dị thể

hi [ai]

U+5A2D, tổng 10 nét, bộ nữ 女 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vui chơi. ◇Chu Quân 朱筠: “Dư bất cảm yến nhi hi, dĩ thỉ dư tổ khảo chi vũ sự” 予不敢晏而娭, 以弛予祖考之武事 (Hậu tiếu lộc phú 後哨鹿賦) Ta không dám yến tiệc vui chơi, mà bê trễ việc quân của tổ tiên.
2. (Động) Di động, bay múa. ◇Bì Nhật Hưu 皮日休: “Điều hoa phân nhiên, bất xuy nhi phi, nhược hữu vật hi” 苕花紛然, 不吹而飛, 若有物娭 (Bi chí thú 悲摯獸) Hoa lau nhiều nhõi, không thổi mà bay, như là có vật di động bay múa.
3. (Tính) Vui vẻ.
4. Một âm là “ai”. (Danh) Đày tớ gái, tì nữ.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hy [ai]

U+5A2D, tổng 10 nét, bộ nữ 女 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui chơi — Một âm là Ai.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hi

U+5B09, tổng 15 nét, bộ nữ 女 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

hi [thỉ]

U+5C4E, tổng 9 nét, bộ thi 尸 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cứt, phân. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Thỉ niệu xú xứ” 屎尿臭處 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Chỗ cứt đái hôi thối.
2. (Danh) Chất bẩn thải ra ở tai, mắt. ◎Như: “nhãn thỉ” 眼屎 ghèn mắt, “nhĩ thỉ” 耳屎 ráy tai.
3. (Tính) Thấp, kém, dở (giễu cợt). ◎Như: “thỉ đản” 屎蛋 thằng ngu ngốc, “thỉ kì” 屎棋 tay đánh cờ hạng bét.
4. Một âm là “hi”. (Động) § Xem “điện hi” 殿屎.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

hy [thỉ]

U+5C4E, tổng 9 nét, bộ thi 尸 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Thiều Chửu

① Cứt (phân).
② Một âm là hi. Ðiện hi 殿屎 rền rầm.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hi

U+5DC7, tổng 20 nét, bộ sơn 山 + 17 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nguy hiểm. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tây Việt sơn xuyên đa hiểm hi” 西粵山川多險巇 (Chu hành tức sự 舟行即事) Núi sông Tây Việt nhiều hiểm trở.
2. (Danh) Lỗ hốc, chỗ hở. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Nhược ư tài nhi hủ ư lực, bất năng bôn tẩu thừa ki để hi, dĩ yếu quyền lợi” 弱於才而腐於力, 不能奔走乘機抵巇, 以要權利 (Thích ngôn 釋言) Tài sức yếu kém, không biết chạy vạy thừa cơ lợi dụng (chỗ sơ hở) để tranh đoạt quyền lợi.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+5DC7, tổng 20 nét, bộ sơn 山 + 17 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

nguy hiểm

Từ điển Thiều Chửu

① Nguy hiểm.
② Lỗ hốc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lỗ hốc;
② Nguy hiểm, dốc đứng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng núi hiểm trở — Thù ghét.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hi

U+5E0C, tổng 7 nét, bộ cân 巾 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ít, hiếm. § Thông “hi” 稀. ◎Như: “ki hi” 幾希 hầu ít, hiếm, “hi hãn” 希罕 hiếm có, “hi kì” 希奇 lạ lùng ít thấy.
2. (Tính) Lặng lẽ không tiếng động. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Thị chi bất kiến danh viết di, thính chi bất văn danh viết hi” 視之不見名曰夷, 聽之不聞名曰希 (Chương 14).
3. (Tính) Khô, ráo. § Thông “hi” 晞.
4. (Động) Trông, ngóng, nhìn. ◇Quản Tử 管子: “Thượng huệ kì đạo, hạ đôn kì nghiệp, thượng hạ tương hi, nhược vọng tham biểu, tắc tà giả khả tri dã” 上惠其道, 下敦其業, 上下相希, 若望參表, 則邪者可知也 (Quân thần thượng 君臣上).
5. (Động) Mong, cầu. ◎Như: “hi kí” 希冀 mong cầu, “hi vọng” 希望 mong ngóng.
6. (Động) Nghênh hợp. ◇Tuân Duyệt 荀悅: “(Khổng Quang) thủ pháp độ, tu cố sự. Thượng hữu sở vấn, cứ kinh pháp nhi đối, bất hi thượng chỉ cẩu hợp” (孔光)守法度, 修故事. 上有所問, 據經法而對, 不希上旨苟合 (Hán kỉ 漢紀, Thành Đế kỉ tam 成帝紀三).
7. (Động) Ngưỡng mộ. ◇Tả Tư 左思: “Ngô hi Đoàn Can Mộc, Yển tức phiên Ngụy quân; Ngô mộ Lỗ Trọng Liên, Đàm tiếu khước Tần quân” 吾希段干木, 偃息藩魏君; 吾慕魯仲連, 談笑卻秦軍 (Vịnh sử 詠史, Chi tam 之三).
8. (Động) Ngừng, ngớt, thưa dần. ◇Luận Ngữ 論語: “Cổ sắt hi, khanh nhĩ, xả sắt nhi tác, đối viết: Dị hồ tam tử giả chi soạn” 鼓瑟希, 鏗爾, 舍瑟而作, 對曰: 異乎三子者之撰 (Tiên tiến 先進) Tiếng gảy đàn sắt thưa dần, rồi "keng" một cái, buông đàn mà trả lời rằng: chí của tôi khác với ba anh đó.
9. (Phó) Biểu thị trình độ: rất, quá. ◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: “Tương hoa mộc tận đả cá hi lạn, phương xuất giá khí” 將花木盡打個希爛, 方出這氣 (Quán viên tẩu vãn phùng tiên nữ 灌園叟晚逢仙女).
10. (Danh) Chỗ trống, không trung. ◇Tả Tư 左思: “Viên dứu đằng hi nhi cạnh tiệp, hổ báo trường khiếu nhi vĩnh vịnh” 猿狖騰希而競捷, 虎豹長嘯而永詠 (Thục đô phú 蜀都賦).
11. (Danh) Họ “Hi”.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+5E0C, tổng 7 nét, bộ cân 巾 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. ít
2. mong muốn

Từ điển Thiều Chửu

① Ít, như ki hi 幾希 hầu ít, hiếm, hi hãn 希罕 hiếm có, hi kì 希奇 lạ lùng ít thấy, v.v.
② Mong, như hi kí 希冀 mong cầu, hi vọng 希望 mong ngóng, v.v.
③ Vô hình.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hiếm, ít: 地廣人希 Đất rộng người thưa (Sử kí); 物以希爲貴 Vật hiếm là quý; 幾希 Hầu ít, hiếm;
② Mong, mong cầu: 希准時出席 Mong đến dự đúng giờ; 敬希讀者指正 Kính mong bạn đọc chỉ giáo;
③ (văn) Chờ xem, xem xét;
④ (văn) Ngưỡng mộ;
⑤ (văn) Đón ý hùa theo: 弘希世用事,位至公卿 Hoằng làm việc hùa theo thói đời, địa vị lên tới hàng công khanh (Sử kí);
⑥ Ngưng dần;
⑦ Im lặng;
⑧ Rất;
⑨ [Xi] (Họ) Hi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ít — Thưa — Trông mong.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

hi [khái, khải, hất]

U+5FFE, tổng 7 nét, bộ tâm 心 + 4 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 愾.

Tự hình

Dị thể

hy [khái, khải, hất]

U+5FFE, tổng 7 nét, bộ tâm 心 + 4 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

thở dài

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thở dài.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 愾

Tự hình

Dị thể

hy

U+6095, tổng 10 nét, bộ tâm 心 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bi thương, đau xót
2. tưởng nhớ

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bi thương, đau xót;
② Tưởng nhớ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buồn thương — Nhớ tới. Nghĩ tới.

Tự hình

hi [khái, khải, hất]

U+613E, tổng 13 nét, bộ tâm 心 + 10 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thở dài. ◇Thi Kinh 詩經: “Hi ngã ngụ thán, Niệm bỉ Chu kinh” 愾我寤歎, 念彼周京 (Tào phong 曹風, Hạ tuyền 下泉) Ta thao thức thở than, Nhớ kinh đô nhà Chu kia.
2. Một âm là “khái”. (Động) Căm giận. ◎Như: “đồng cừu địch khái” 同仇敵愾 cùng căm thù quân địch.
3. Lại một âm là “khải”. (Tính) Đầy dẫy.
4. Lại một âm nữa là “hất”. (Động) Đến. § Cũng như chữ 迄.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hy [khái, khải, hất]

U+613E, tổng 13 nét, bộ tâm 心 + 10 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

thở dài

Từ điển Thiều Chửu

① Thở dài.
② Một âm là khái. Giận.
③ Lại một âm là khải. Ðầy dẫy.
④ Lại một âm nữa là hất. Ðến, cùng nghĩa như chữ 迄.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thở dài.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hy [hỷ]

U+6198, tổng 15 nét, bộ tâm 心 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng than thở — Một âm là Hỉ.

Tự hình

Dị thể

hi [, , huy, ]

U+620F, tổng 6 nét, bộ qua 戈 + 2 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 戲.

Tự hình

Dị thể

hi [, , huy, ]

U+6232, tổng 17 nét, bộ qua 戈 + 13 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đấu sức.
2. (Động) Chơi, vui chơi.
3. (Động) Đùa bỡn, trào lộng. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Phả nại vô lễ, hí lộng hạ quan” 叵耐無禮, 戲弄下官 (Đệ nhất hồi) Đáng giận quân vô lễ, (dám) trêu cợt hạ quan.
4. (Động) Diễn trò (bằng lời nói, ca, múa). ◎Như: “hí kịch” 戲劇 diễn lại sự tích cũ.
5. (Danh) Họ “Hí”.
6. Một âm là “hi”. § Thông “hi” 羲. ◎Như: “Hi Hoàng” 戲皇.
7. Một âm là “hô”. (Thán) § Cũng như chữ “hô” 呼. ◎Như: “ô hô” 於戲 than ôi!
8. § Còn đọc là “huy”. § Cũng như “huy” 麾.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

hi

U+665E, tổng 11 nét, bộ nhật 日 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Khô, ráo. ◇Hạ Chú 賀鑄: “Nguyên thượng thảo, lộ sơ hi” 原上草, 露初晞 (Trùng quá xương môn vạn sự phi từ 重過閶門萬事非詞) Sương móc trên cỏ đồng vừa mới khô.
2. (Động) Phơi cho khô. ◇Kê Hàm 嵇含: “Tường phụng hi khinh cách” 翔鳳晞輕翮 (Duyệt tình 悅晴) Chim phượng bay phơi cánh nhẹ.
3. (Động) Tiêu tán.
4. (Động) Rạng sáng, rạng đông. ◇Thi Kinh 詩經: “Đông phương vị hi” 東方未晞 (Tề phong 齊風, Đông phương vị minh 東方未明) Phương đông chưa rạng sáng.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+665E, tổng 11 nét, bộ nhật 日 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tảng sáng, rạng đông

Từ điển Thiều Chửu

① Khô ráo.
② Mờ mờ sáng, rạng đông.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ①Khô, khô khan: 花草上晨露未晞 Sương mai còn đọng trên hoa lá;
② Lúc tảng sáng, rạng đông.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khô — Phơi khô. sấy khô — Ánh mặt trời mới mọc.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+66BF, tổng 16 nét, bộ nhật 日 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tảng sáng, rạng đông

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 熹 (bộ 火).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Hi 曦.

Tự hình

Dị thể

hy

U+66E6, tổng 20 nét, bộ nhật 日 + 16 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ánh sáng mặt trời

Từ điển Thiều Chửu

① Sắc mặt trời, ánh sáng mặt trời.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ánh mặt trời (ban mai): 晨曦 Ánh bình minh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ánh sáng mặt trời — Vẻ đẹp của mặt trời.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hi

U+6B37, tổng 11 nét, bộ khiếm 欠 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thở than. ◎Như: “hư hi” 歔欷 sùi sụt, “hi hu” 欷吁 thở than. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Phu nhân diệc hi hư, tự ngôn bất năng phục hội” 夫人亦欷歔, 自言不能復會 (Chân Hậu 甄后) Phu nhân cũng than thở, bảo không thể gặp nhau được nữa.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+6B37, tổng 11 nét, bộ khiếm 欠 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

khóc sụt sùi

Từ điển Thiều Chửu

① Hư hi 歔欷 sùi sụt.
② hi hu 欷吁 thở than.

Từ điển Trần Văn Chánh

【欷歔】hi hư [xixu] (văn) Nức nở, sùi sụt. Cv. 唏噓.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng thở dài — Tiếng thút thít, chưa nín khóc hẳn.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+6D60, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: hy thuỷ 浠水)

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tên huyện: 浠水縣 Huyện Hi Thuỷ;
② Tên sông: 浠水 Sông Hi Thuỷ (ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, tức Hi thuỷ 浠水, phát nguyên từ tỉnh Hồ Bắc.

Tự hình

Từ ghép

hy

U+70EF, tổng 11 nét, bộ hoả 火 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

các chất anken (công thức hoá học: CnH2n)

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Ankin (một loại hoá chất hữu cơ): 乙烯 Etylen, eten; 聚乙烯 Polietylen.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ánh lửa. Màu lửa.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

hi

U+7155, tổng 13 nét, bộ hoả 火 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Một dạng của 熙.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+7155, tổng 13 nét, bộ hoả 火 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. sáng sủa, quang minh
2. vui vẻ nhộn nhịp
3. rộng

Từ điển Thiều Chửu

① Sáng sủa.
② Hi hi 煕煕 hớn hở vui hoà.
③ Rộng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khô. Phơi khô — Sáng sủa — Vui vẻ.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hi

U+7199, tổng 14 nét, bộ hoả 火 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Phơi nắng, phơi khô. ◇Văn tuyển 文選: “Ngưỡng hi đan nhai, Phủ táo lục thủy” 仰熙丹崖, 俯澡綠水 (Lô Kham 盧諶, Tặng Lưu Côn 贈劉琨) Ngẩng phơi núi đỏ, Cúi tắm dòng xanh.
2. (Động) Chấn hưng, hưng khởi. ◎Như: “hi triều” 熙朝 làm cho triều đình hưng thịnh, “hi quốc” 熙國 chấn hưng quốc gia.
3. (Động) Vui đùa. § Thông “hi” 嬉. ◇Trang Tử 莊子: “Hàm bộ nhi hi, cổ phúc nhi du” 含哺而熙, 鼓腹而游 (Mã đề 馬蹄) Ăn no thích chí, vỗ bụng rong chơi.
4. (Tính) Sáng sủa.
5. (Tính) “Hi hi” 熙熙: (1) An hòa, vui vẻ. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Kê khuyển giai hi hi” 雞犬皆熙熙 (Hoàng Mai sơn thượng thôn 黃梅山上村) Gà chó vui phởn phơ. (2) Náo nhiệt, ồn ào. ◇Sử Kí 史記: “Thiên hạ hi hi, giai vi lợi lai; thiên hạ nhưỡng nhưỡng, giai vi lợi vãng” 天下熙熙, 皆為利來; 天下壤壤, 皆為利往 (Hóa thực liệt truyện 貨殖列傳) Thiên hạ ồn ào, đều vì lợi mà lại; thiên hạ rối rít, đều vì lợi mà đi.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+7199, tổng 14 nét, bộ hoả 火 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. sáng sủa, quang minh
2. vui vẻ nhộn nhịp
3. rộng

Từ điển Trần Văn Chánh


② Sáng sủa, quang minh;
② Vui vẻ nhộn nhịp, hớn hở vui hoà: 熙熙 Hớn hở vui hoà;
③ (văn) Rộng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khô. Phơi khô — Sáng sủa — Vui vẻ.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hi

U+71B9, tổng 16 nét, bộ hoả 火 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Tảng sáng, mới hé sáng. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Vấn chinh phu dĩ tiền lộ, hận thần quang chi hi vi” 問征夫以前路, 恨晨光之熹微 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Hỏi khách đi đường về con đường phía trước, giận ánh sáng ban mai còn mờ nhạt.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+71B9, tổng 16 nét, bộ hoả 火 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tảng sáng, rạng đông

Từ điển Thiều Chửu

① Tang tảng, mặt trời mới hé sáng.
② Sáng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Rạng, rạng sáng, tảng sáng, hé sáng;
② Sáng, sáng sủa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nướng trên lửa — Rộng lớn. Nhiều, thịnh.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hy

U+71BA, tổng 16 nét, bộ hoả 火 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tảng sáng, rạng đông

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 熹.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ánh sáng của các ngôi sao.

Tự hình

Dị thể

hi

U+727A, tổng 10 nét, bộ ngưu 牛 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 犧.

Tự hình

Dị thể

hy

U+727A, tổng 10 nét, bộ ngưu 牛 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con vật tế thần

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Súc vật để tế (thời xưa).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 犧

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

hy

U+72A0, tổng 17 nét, bộ ngưu 牛 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con vật tế thần

Tự hình

Dị thể

hi

U+72A7, tổng 20 nét, bộ ngưu 牛 + 16 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngày xưa, con muông (“sinh súc” 牲畜) thuần sắc dùng để cúng tế gọi là “hi” 犧. § Vua Thang cầu mưa, tự phục trước miếu thay làm con muông để lễ, vì thế người ta gọi những người bỏ cả đời mình để đạt được một sự gì là “hi sinh” 犧牲.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng