Có 5 kết quả:

訇 hoanh謍 hoanh轟 hoanh轰 hoanh鍧 hoanh

1/5

hoanh

U+8A07, tổng 9 nét, bộ ngôn 言 + 2 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

tiếng động lớn

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) Tiếng động rất lớn: ầm ầm, huỳnh huỵch, đùng đùng, v.v. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Hoanh nhiên chấn động như lôi đình” 訇然震動如雷霆 (Hoa San nữ 華山女) Đùng đùng chấn động như sấm sét.
2. (Động) Nổ, vỡ, bắn.
3. (Danh) “A hoanh” 阿訇 chưởng lí Hồi Giáo, người giảng dạy kinh sách Hồi Giáo.
4. (Danh) Họ “Hoanh”.

Từ điển Thiều Chửu

① Tiếng động lớn, tiếng to.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Ầm (tiếng động lớn): 訇的一聲 Ầm một tiếng. Xem 匉 (bộ 勹);
② 【阿訇】a hoanh [ahong] Thầy tế (Hồi giáo).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nói lớn, oang oang.

Tự hình 3

Dị thể 5

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

hoanh [doanh]

U+8B0D, tổng 17 nét, bộ ngôn 言 + 10 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Hoanh 訇 — Một âm khác là Doanh. Xem Doanh.

Tự hình 2

Dị thể 3

hoanh [oanh]

U+8F5F, tổng 21 nét, bộ xa 車 + 14 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. nổ (sấm)
2. thuốc nổ
3. quát
4. vang lừng

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) Ầm, oành, sầm sầm, xình xịch, tiếng một đoàn xe đi. ◎Như: “chỉ thính đáo oanh đích nhất thanh” 只聽到轟的一聲 chỉ nghe ầm một tiếng.
2. (Phó) Vang lừng. ◎Như: “oanh oanh liệt liệt đích sự nghiệp” 轟轟烈烈的事業 sự nghiệp lừng lẫy.
3. (Động) Nổ, bắn. ◎Như: “pháo oanh” 炮轟 bắn pháo.
4. (Động) Xua, đuổi. ◎Như: “bả tha oanh xuất khứ” 把他轟出去 đuổi cổ nó đi.
5. § Chính âm đọc là “hoanh”.

Từ điển Thiều Chửu

① Sầm sầm, xình xịch, tiếng một đoàn xe đi.
② Rầm rĩ.
③ Vang lừng. Như oanh oanh liệt liệt 轟轟烈烈 vang lừng rực rỡ.
④ Ðốt thuốc nổ. Chính âm đọc là hoanh.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

hoanh [oanh]

U+8F70, tổng 8 nét, bộ xa 車 + 4 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. nổ (sấm)
2. thuốc nổ
3. quát
4. vang lừng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 轟.

Tự hình 2

Dị thể 6

hoanh [oanh]

U+9367, tổng 17 nét, bộ kim 金 + 9 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Tượng thanh) Tiếng chuông, trống... kêu vang.

Tự hình 1

Dị thể 2