Có 1 kết quả:

帙 pho

1/1

pho [dật, trật]

U+5E19, tổng 8 nét, bộ cân 巾 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái túi nhỏ
2. pho sách (ngày xưa sách thường cho vào túi bọc lại gọi là pho)

Từ điển Thiều Chửu

① Cái túi nhỏ. Sách vở đời xưa đều đóng từng cuốn, rồi cho vào túi bọc lại gọi là trật. Nay gọi một hòm sách là nhất trật 一帙 cũng là bởi nghĩa ấy.Ta quen đọc là pho. Như thư nhất trật 書一帙 sách một pho.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng