Có 5 kết quả:

冻 đống岽 đống栋 đống湩 đống胨 đống

1/5

đống [đông]

U+51BB, tổng 7 nét, bộ băng 冫 (+5 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nước đá

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 凍.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 凍.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đóng băng, đông lại: 凍肉 Thịt đông; 缸裡的水凍了 Nước trong chum đã đóng băng;
② Lạnh cóng, rét cóng: 多穿些,別凍着了 Mặc thêm áo vào, kẻo bị lạnh; 手腳都凍僵了 Tay chân bị rét cóng;
③ (Một loại) đá mỏ trong suốt;
④ [Dòng] (Họ) Đống.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

đống [đông]

U+5CBD, tổng 8 nét, bộ sơn 山 (+5 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

núi cao

Tự hình 2

Dị thể 2

đống

U+680B, tổng 9 nét, bộ mộc 木 (+5 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái cột

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 棟.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Nóc (nhà);
② Trụ cột;
③ Toà, ngôi, nóc (chỉ số nhà): 一棟樓房 Một toà nhà (gác).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 棟

Tự hình 2

Dị thể 2

đống [chúng]

U+6E69, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 (+9 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sữa. Nước sữa — Tiếng trống đánh.

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

đống

U+80E8, tổng 9 nét, bộ nhục 肉 (+5 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

pepton (hoá học)

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Pepton.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 腖

Tự hình 2

Dị thể 1