Có 5 kết quả:
冻 đống • 岽 đống • 栋 đống • 湩 đống • 胨 đống
Từ điển phổ thông
nước đá
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 凍.
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 凍.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Đóng băng, đông lại: 凍肉 Thịt đông; 缸裡的水凍了 Nước trong chum đã đóng băng;
② Lạnh cóng, rét cóng: 多穿些,別凍着了 Mặc thêm áo vào, kẻo bị lạnh; 手腳都凍僵了 Tay chân bị rét cóng;
③ (Một loại) đá mỏ trong suốt;
④ [Dòng] (Họ) Đống.
② Lạnh cóng, rét cóng: 多穿些,別凍着了 Mặc thêm áo vào, kẻo bị lạnh; 手腳都凍僵了 Tay chân bị rét cóng;
③ (Một loại) đá mỏ trong suốt;
④ [Dòng] (Họ) Đống.
Tự hình 2
Dị thể 1
Từ ghép 1
Từ điển phổ thông
núi cao
Tự hình 2
Dị thể 2
Từ điển phổ thông
cái cột
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 棟.
Từ điển Trần Văn Chánh
① (văn) Nóc (nhà);
② Trụ cột;
③ Toà, ngôi, nóc (chỉ số nhà): 一棟樓房 Một toà nhà (gác).
② Trụ cột;
③ Toà, ngôi, nóc (chỉ số nhà): 一棟樓房 Một toà nhà (gác).
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 棟
Tự hình 2
Dị thể 2
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sữa. Nước sữa — Tiếng trống đánh.
Tự hình 1
Dị thể 2
Một số bài thơ có sử dụng








