Có 3 kết quả:
众 chúng • 湩 chúng • 种 chúng
Từ điển phổ thông
nhiều, đông
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 眾.
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 衆 (bộ 目).
Từ điển Trần Văn Chánh
① Đông người , nhiều người, mọi người: 人多勢眾 Nhiều người đông sức; 以寡敵眾 Lấy ít đánh nhiều; 如眾所知 Như mọi người đều biết;
② (Quần) chúng: 大眾 Đại chúng; 觀眾 Khán giả; 聽眾 Thính giả.
② (Quần) chúng: 大眾 Đại chúng; 觀眾 Khán giả; 聽眾 Thính giả.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như眾 (bộ 目).
Tự hình 3
Dị thể 4
Chữ gần giống 1
Từ ghép 3
Từ điển phổ thông
1. nước sữa
2. tiếng trống thùng thùng
2. tiếng trống thùng thùng
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Sữa, nhũ chấp.
2. (Phó) “Chúng chúng” 湩湩 chảy ròng ròng.
2. (Phó) “Chúng chúng” 湩湩 chảy ròng ròng.
Từ điển Thiều Chửu
① Nước sữa.
② Thùng thùng, tiếng trống đánh.
② Thùng thùng, tiếng trống đánh.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Nước sữa;
② (thanh) (Tiếng trống) thùng thùng.
② (thanh) (Tiếng trống) thùng thùng.
Tự hình 1
Dị thể 2
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển Trần Văn Chánh
① Trồng, trồng trọt, cấy: 種花 Trồng hoa; 種果樹 Trồng cây ăn quả; 種了幾畝地 Cấy vài mẫu ruộng;
② Chủng: 給小孩種牛痘 Chủng đậu cho trẻ em. Xem 种 [Chóng], 種 [zhông].
② Chủng: 給小孩種牛痘 Chủng đậu cho trẻ em. Xem 种 [Chóng], 種 [zhông].
Tự hình 2
Dị thể 4
Một số bài thơ có sử dụng





