Có 9 kết quả:

垦 khẩn忐 khẩn恳 khẩn硍 khẩn紧 khẩn紾 khẩn豤 khẩn颀 khẩn龈 khẩn

1/9

khẩn

U+57A6, tổng 9 nét, bộ thổ 土 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

khai khẩn, vỡ đất hoang

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 墾.

Từ điển Trần Văn Chánh

Khai khẩn (để vỡ đất hoang): 墾地 Khai khẩn ruộng đất.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 墾

Tự hình 2

Dị thể 3

khẩn [thảm]

U+5FD0, tổng 7 nét, bộ tâm 心 (+3 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Khẩn 恳 và Khẩn 懇.

Tự hình 2

Dị thể 1

khẩn

U+6073, tổng 10 nét, bộ tâm 心 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

thành khẩn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 懇

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thành khẩn, chân thành: 懇談 Ăn nói chân thành;
② Thiết tha yêu cầu, khẩn cầu: 敬懇 Kính cẩn yêu cầu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 懇

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Khẩn 忐và Khẩn 懇.

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 1

khẩn [hạn, khẳng]

U+784D, tổng 11 nét, bộ thạch 石 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đá có vết, có đường rạn nứt.

Tự hình 1

Dị thể 2

khẩn

U+7D27, tổng 10 nét, bộ mịch 糸 (+4 nét)
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

căng (dây)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 緊.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kéo căng, chặt, kín, thắt chặt, vặn chặt: 把這根繩子拉緊 Kéo căng sợi dây này; 捆得太緊了 Buộc chặt quá; 緊握 Xiết chặt tay anh; 關緊門 Khép kín cửa; 蓋緊酒瓶 Đậy kín chai rượu; 緊一緊腰帶 Thắt chặt dây lưng; 緊一緊螺絲 Vặn đinh ốc cho thật chặt;
② Sát, chật, sít, chặt chẽ: 這件衣服緊貼在身上 Chiếc áo này bó sát người; 柜子緊挨着辦公桌 Tủ kê sát bàn giấy; 團結緊 Đoàn kết chặt chẽ;
③ Bận, vững, liên tiếp: 工作很緊 Công tác bận lắm; 抓緊時間 Nắm vững thì giờ; 一個勝利緊接着一個勝利 Liên tiếp giành được nhiều thắng lợi;
⑦ Túng tiền, chật vật, chật hẹp: 這個月生活上有點緊 Tháng này ăn tiêu chật hẹp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 緊

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 5

khẩn [chẩn, diễn]

U+7D3E, tổng 11 nét, bộ mịch 糸 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

Như 緊

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ 緊.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vặn, xoay đi — Ngang trái.

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 1

khẩn

U+8C64, tổng 13 nét, bộ thỉ 豕 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cắn. Dùng răng mà cắn ( Nói về loài vật ) — Cũng dùng như chữ Khẩn 懇.

Tự hình 2

Dị thể 9

khẩn [, kỳ]

U+9880, tổng 10 nét, bộ cân 斤 (+6 nét), hiệt 頁 (+4 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xót thương, ái ngại

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 頎.

Tự hình 2

Dị thể 1

khẩn [ngân]

U+9F88, tổng 14 nét, bộ xỉ 齒 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nhằn xương, gặm xương

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 齦.

Tự hình 2

Dị thể 5