Có 9 kết quả:
垦 khẩn • 忐 khẩn • 恳 khẩn • 硍 khẩn • 紧 khẩn • 紾 khẩn • 豤 khẩn • 颀 khẩn • 龈 khẩn
Từ điển phổ thông
khai khẩn, vỡ đất hoang
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 墾.
Từ điển Trần Văn Chánh
Khai khẩn (để vỡ đất hoang): 墾地 Khai khẩn ruộng đất.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 墾
Tự hình 2
Dị thể 3
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết của chữ Khẩn 恳 và Khẩn 懇.
Tự hình 2
Dị thể 1
Từ điển phổ thông
thành khẩn
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 懇
Từ điển Trần Văn Chánh
① Thành khẩn, chân thành: 懇談 Ăn nói chân thành;
② Thiết tha yêu cầu, khẩn cầu: 敬懇 Kính cẩn yêu cầu.
② Thiết tha yêu cầu, khẩn cầu: 敬懇 Kính cẩn yêu cầu.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 懇
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết của chữ Khẩn 忐và Khẩn 懇.
Tự hình 2
Dị thể 6
Từ ghép 1
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đá có vết, có đường rạn nứt.
Tự hình 1
Dị thể 2
Từ điển phổ thông
căng (dây)
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 緊.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Kéo căng, chặt, kín, thắt chặt, vặn chặt: 把這根繩子拉緊 Kéo căng sợi dây này; 捆得太緊了 Buộc chặt quá; 緊握 Xiết chặt tay anh; 關緊門 Khép kín cửa; 蓋緊酒瓶 Đậy kín chai rượu; 緊一緊腰帶 Thắt chặt dây lưng; 緊一緊螺絲 Vặn đinh ốc cho thật chặt;
② Sát, chật, sít, chặt chẽ: 這件衣服緊貼在身上 Chiếc áo này bó sát người; 柜子緊挨着辦公桌 Tủ kê sát bàn giấy; 團結緊 Đoàn kết chặt chẽ;
③ Bận, vững, liên tiếp: 工作很緊 Công tác bận lắm; 抓緊時間 Nắm vững thì giờ; 一個勝利緊接着一個勝利 Liên tiếp giành được nhiều thắng lợi;
⑦ Túng tiền, chật vật, chật hẹp: 這個月生活上有點緊 Tháng này ăn tiêu chật hẹp.
② Sát, chật, sít, chặt chẽ: 這件衣服緊貼在身上 Chiếc áo này bó sát người; 柜子緊挨着辦公桌 Tủ kê sát bàn giấy; 團結緊 Đoàn kết chặt chẽ;
③ Bận, vững, liên tiếp: 工作很緊 Công tác bận lắm; 抓緊時間 Nắm vững thì giờ; 一個勝利緊接着一個勝利 Liên tiếp giành được nhiều thắng lợi;
⑦ Túng tiền, chật vật, chật hẹp: 這個月生活上有點緊 Tháng này ăn tiêu chật hẹp.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 緊
Tự hình 2
Dị thể 3
Từ ghép 5
Từ điển Thiều Chửu
Như 緊
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ 緊.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vặn, xoay đi — Ngang trái.
Tự hình 2
Dị thể 3
Chữ gần giống 1
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cắn. Dùng răng mà cắn ( Nói về loài vật ) — Cũng dùng như chữ Khẩn 懇.
Tự hình 2
Dị thể 9
Từ điển phổ thông
xót thương, ái ngại
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 頎.
Tự hình 2
Dị thể 1
















