Có 7 kết quả:
匝 táp • 卅 táp • 咂 táp • 嘁 táp • 趿 táp • 鈒 táp • 飒 táp
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Lượng từ: vòng. ◎Như: “nhất táp” 一匝 một vòng. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Chu táp hữu viên lâm” 周匝有園林 (Hóa thành dụ phẩm đệ thất 化城喻品第七) Chung quanh có vườn rừng.
2. (Động) Bao quanh, vây quanh. ◇Nguyên Kết 元結: “Thanh cừ táp đình đường” 清渠匝庭堂 (Chiêu đào 招陶) Ngòi nước trong bao quanh sân nhà.
3. (Tính) Đầy, khắp cả. ◇Thẩm Thuyên Kì 沈佺期: “Phổ thiên giai diệt diễm, Táp địa tận tàng yên” 普天皆滅焰, 匝地盡藏煙 (Hàn thực 寒食) Khắp trời đều tắt mọi ánh lửa, Suốt cả mặt đất không còn khói ẩn giấu đâu nữa.
4. § Ghi chú: Nguyên là chữ “táp” 帀.
2. (Động) Bao quanh, vây quanh. ◇Nguyên Kết 元結: “Thanh cừ táp đình đường” 清渠匝庭堂 (Chiêu đào 招陶) Ngòi nước trong bao quanh sân nhà.
3. (Tính) Đầy, khắp cả. ◇Thẩm Thuyên Kì 沈佺期: “Phổ thiên giai diệt diễm, Táp địa tận tàng yên” 普天皆滅焰, 匝地盡藏煙 (Hàn thực 寒食) Khắp trời đều tắt mọi ánh lửa, Suốt cả mặt đất không còn khói ẩn giấu đâu nữa.
4. § Ghi chú: Nguyên là chữ “táp” 帀.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Vòng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Táp 帀.
Tự hình 2
Dị thể 3
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển phổ thông
ba mươi, 30
Tự hình 3
Dị thể 2
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển phổ thông
tra vào mồm
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Nhắp, hớp, nhấm, nếm. ◎Như: “táp nhất khẩu tửu” 咂一口酒 nhắp một ngụm rượu.
2. (Động) Hiểu thấu, thấm thía. ◎Như: “giá bán thiên tế táp giá cú thoại đích tư vị” 這半天細咂這句話的滋味 một hồi lâu thấm thía ý vị của câu nói đó.
2. (Động) Hiểu thấu, thấm thía. ◎Như: “giá bán thiên tế táp giá cú thoại đích tư vị” 這半天細咂這句話的滋味 một hồi lâu thấm thía ý vị của câu nói đó.
Từ điển Thiều Chửu
① Tra vào mồm.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Hớp, nhắp: 咂一口酒 Nhắp rượu;
② Nếm, nhấm nháp.
② Nếm, nhấm nháp.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cho vào miệng — Đớp, hớp lấy — Dáng miệng cử động, lưỡi cử động, định nói.
Tự hình 2
Dị thể 6
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng nói, tiếng xì xào.
Tự hình 2
Dị thể 3
Chữ gần giống 3
Từ điển phổ thông
1. lê, kéo lê
2. giày, dép
2. giày, dép
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Lấy chân khoèo vật.
2. Một âm là “táp”. (Động) “Táp lạp” 趿拉 kéo lê.
2. Một âm là “táp”. (Động) “Táp lạp” 趿拉 kéo lê.
Từ điển Trần Văn Chánh
【趿拉】táp lạp [tala] Lê, kéo lệt xệt: 別趿拉着鞋走路 Đừng có lê dép như thế!
Tự hình 2
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển phổ thông
1. cây giáo nhỏ, cây giáo ngắn
2. chạm khắc vàng bạc
2. chạm khắc vàng bạc
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Cây giáo nhỏ, cây giáo ngắn;
② Chạm khắc vàng bạc.
② Chạm khắc vàng bạc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây dáo ngắn, một thứ binh khí thời xưa.
Tự hình 2
Dị thể 2
Từ điển phổ thông
1. tiếng gió thổi vù vù
2. suy, tàn, rụng
2. suy, tàn, rụng
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 颯.
Từ điển Trần Văn Chánh
① (Tiếng gió) vù vù, vi vu, xào xạc: 異哉!初淅瀝以瀟颯,忽奔騰而砰湃 Lạ thay! (tiếng động) lúc đầu rì rầm vi vu, rồi chợt xầm xập mạnh mẽ (Âu Dương Tu: Thu thanh phú);
② (văn) Suy, yếu đi.
② (văn) Suy, yếu đi.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 颯
Tự hình 2
Dị thể 3














