Có 6 kết quả:

撐 xanh撑 xanh橕 xanh赪 xanh赬 xanh頳 xanh

1/6

xanh [sanh]

U+6490, tổng 15 nét, bộ thủ 手 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nâng, đỡ, chống, chống đỡ: 撐船 Chống thuyền; 撐不住 Không chống đỡ nổi;
② Mở rộng ra, vành ra: 把口袋撐開 Mở rộng miệng túi ra;
③ Căng, phình, no nê: 少吃些,別撐著 Ăn ít tí, kẻo tức bụng đấy!;
④ Ních đầy, nhét đầy: 撐滿 Ních đầy, nhét đầy; 口袋撐破了 Nhét đầy quá rách cả túi ra;
④ (văn) Chở thuyền;
⑤ (văn) Cây cột xiêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 撐.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

xanh [sanh]

U+6491, tổng 15 nét, bộ thủ 手 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nâng, đỡ, chống, chống đỡ: 撐船 Chống thuyền; 撐不住 Không chống đỡ nổi;
② Mở rộng ra, vành ra: 把口袋撐開 Mở rộng miệng túi ra;
③ Căng, phình, no nê: 少吃些,別撐著 Ăn ít tí, kẻo tức bụng đấy!;
④ Ních đầy, nhét đầy: 撐滿 Ních đầy, nhét đầy; 口袋撐破了 Nhét đầy quá rách cả túi ra;
④ (văn) Chở thuyền;
⑤ (văn) Cây cột xiêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 撐

Tự hình 2

Dị thể 8

xanh [sanh]

U+6A55, tổng 16 nét, bộ mộc 木 + 12 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cây cột vẹo

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cây cột vẹo.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cây cột vẹo.

Tự hình 1

Dị thể 2

xanh [trinh]

U+8D6A, tổng 13 nét, bộ xích 赤 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

màu đỏ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 赬.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) .

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 赬

Tự hình 2

Dị thể 3

xanh [sanh, trinh]

U+8D6C, tổng 16 nét, bộ xích 赤 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

màu đỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Màu đỏ nhạt.
2. (Tính) Đỏ nhạt. ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: “Song giáp đại xanh, phủ thủ chí ức” 雙頰大赬, 俯首至臆 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Hai má đỏ hồng lên, cúi gầm đầu tới ngực.
3. § Ghi chú: Ta quen đọc là “trinh”.

Từ điển Thiều Chửu

① Sắc đỏ. Ta quen đọc là chữ trinh.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) .

Tự hình 2

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

xanh [trinh]

U+9833, tổng 16 nét, bộ hiệt 頁 + 7 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

màu đỏ

Từ điển trích dẫn

1. Xưa dùng như chữ 赬.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 赬 (bộ 赤).

Tự hình 1

Dị thể 1