Có 1 kết quả:
bôi
Tổng nét: 9
Bộ: mẫn 皿 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱不皿
Nét bút: 一ノ丨丶丨フ丨丨一
Thương Hiệt: MFBT (一火月廿)
Unicode: U+76C3
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: bēi ㄅㄟ
Âm Nôm: bôi, vui
Âm Nhật (onyomi): ハイ (hai)
Âm Nhật (kunyomi): さかずき (sakazuki)
Âm Hàn: 배
Âm Quảng Đông: bui1
Âm Nôm: bôi, vui
Âm Nhật (onyomi): ハイ (hai)
Âm Nhật (kunyomi): さかずき (sakazuki)
Âm Hàn: 배
Âm Quảng Đông: bui1
Tự hình 1

Dị thể 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Cảm ngộ kỳ 12 - 感遇其十二 (Trần Tử Ngang)
• Cố kinh thu nhật - 故京秋日 (Hồ Xuân Hương)
• Đáp Trần Ngộ Hiên - 答陳悟軒 (Cao Bá Quát)
• Hoành Châu - 橫州 (Nguyễn Đình Mỹ)
• Học xá hiểu khởi tức sự - 學舍曉起即事 (Vũ Tông Phan)
• Huệ trà kiêm trình giải đáp chi - 惠茶兼呈解答之 (Jingak Hyesim)
• Lãng Bạc ngư ca - 浪泊漁歌 (Nguỵ Tiếp)
• Lĩnh quy xuất thuỷ - 嶺龜出水 (Ngô Phúc Lâm)
• Trúc chi từ cửu thủ kỳ 5 (Lưỡng ngạn sơn hoa tự tuyết khai) - 竹枝詞九首其五(兩岸山花似雪開) (Lưu Vũ Tích)
• Yết Hành nhạc miếu toại túc nhạc tự đề môn lâu - 謁衡岳廟遂宿嶽寺題門樓 (Hàn Dũ)
• Cố kinh thu nhật - 故京秋日 (Hồ Xuân Hương)
• Đáp Trần Ngộ Hiên - 答陳悟軒 (Cao Bá Quát)
• Hoành Châu - 橫州 (Nguyễn Đình Mỹ)
• Học xá hiểu khởi tức sự - 學舍曉起即事 (Vũ Tông Phan)
• Huệ trà kiêm trình giải đáp chi - 惠茶兼呈解答之 (Jingak Hyesim)
• Lãng Bạc ngư ca - 浪泊漁歌 (Nguỵ Tiếp)
• Lĩnh quy xuất thuỷ - 嶺龜出水 (Ngô Phúc Lâm)
• Trúc chi từ cửu thủ kỳ 5 (Lưỡng ngạn sơn hoa tự tuyết khai) - 竹枝詞九首其五(兩岸山花似雪開) (Lưu Vũ Tích)
• Yết Hành nhạc miếu toại túc nhạc tự đề môn lâu - 謁衡岳廟遂宿嶽寺題門樓 (Hàn Dũ)
phồn thể
Từ điển phổ thông
cái cốc, cái chén
Từ điển trích dẫn
1. Cũng như chữ “bôi” 杯.
Từ điển Thiều Chửu
① Cũng như chữ bôi 杯.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 杯 (bộ 木).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết của chữ Bôi 杯.