Có 1 kết quả:

đoàn
Âm Hán Việt: đoàn
Tổng nét: 16
Bộ: mễ 米 (+10 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丶ノ一丨ノ丶一丨フ一一丨丶一丨丶
Thương Hiệt: FDIBI (火木戈月戈)
Unicode: U+7CD0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: , tuán

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

đoàn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bánh làm bằng bột

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “đoàn” 糰.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ đoàn 糰.