Có 35 kết quả:

䴸 fū ㄈㄨ伕 fū ㄈㄨ傅 fū ㄈㄨ呋 fū ㄈㄨ垺 fū ㄈㄨ夫 fū ㄈㄨ孚 fū ㄈㄨ孵 fū ㄈㄨ尃 fū ㄈㄨ怤 fū ㄈㄨ敷 fū ㄈㄨ旉 fū ㄈㄨ枹 fū ㄈㄨ柎 fū ㄈㄨ桴 fū ㄈㄨ泭 fū ㄈㄨ溥 fū ㄈㄨ玞 fū ㄈㄨ砆 fū ㄈㄨ稃 fū ㄈㄨ粰 fū ㄈㄨ糐 fū ㄈㄨ罘 fū ㄈㄨ罦 fū ㄈㄨ肤 fū ㄈㄨ膚 fū ㄈㄨ芣 fū ㄈㄨ衭 fū ㄈㄨ趺 fū ㄈㄨ跗 fū ㄈㄨ鄜 fū ㄈㄨ鈇 fū ㄈㄨ附 fū ㄈㄨ麩 fū ㄈㄨ麸 fū ㄈㄨ

1/35

ㄈㄨ

U+4D38, tổng 18 nét, bộ mài 麥 (+7 nét)
phồn thể

Từ điển Trung-Anh

variant of 麩|麸[fu1]

Tự hình 1

Dị thể 2

Bình luận 0

ㄈㄨ

U+4F15, tổng 6 nét, bộ rén 人 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

phu xe

Từ điển trích dẫn

1. Cùng nghĩa như chữ 夫.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 夫 [fu] nghĩa
⑧ .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người chồng. Như chữ Phu 夫 — Chàng rể.

Từ điển Trung-Anh

variant of 夫[fu1]

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄈㄨ [ㄈㄨˋ]

U+5085, tổng 12 nét, bộ rén 人 (+10 nét)
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Phụ, giúp. ◇Sử Kí 史記: “Tử phòng tuy bệnh, cưỡng ngọa nhi phó thái tử” 子房雖病, 彊臥而傅太子 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Tử Phòng tuy bệnh, hãy gắng gượng nằm mà giúp thái tử.
2. (Động) Dạy dỗ, giáo đạo. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Sanh đích xuất tử tiệm trưởng, toại sử phó chi, cái tuần tuần thiện giáo, hữu sư phạm yên” 生嫡出子漸長, 遂使傅之; 蓋循循善教, 有師範焉 (Thanh Phụng 青鳳) Con của vợ cả sinh lớn lên, bèn nhờ dạy học, tuần tự chỉ bảo khéo léo, thật là bậc thầy mẫu mực.
3. (Động) Bám, dính. ◇Tả truyện 左傳: “Bì chi bất tồn, mao tương an phó” 皮之不存, 毛將安傅 (Hi Công thập tứ niên 僖公十四年) Da đã chẳng còn, lông bám vào đâu.
4. (Động) Bôi, xoa, trát. ◎Như: “phó phấn” 傅粉 bôi phấn.
5. (Động) Mang theo. ◎Như: “chấp cung phó thỉ” 執弓傅矢 cầm cung mang tên.
6. (Danh) Thầy dạy học hoặc truyền nghề. ◎Như: “sư phó” 師傅. § Xem thêm từ này.
7. (Danh) Họ “Phó”.
8. § Còn có âm là “phụ”.

Tự hình 4

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄈㄨ

U+544B, tổng 7 nét, bộ kǒu 口 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: phu nôm 呋喃)

Từ điển Trần Văn Chánh

【呋喃】phu nam [funán] (hoá) Furan.

Từ điển Trung-Anh

see 呋喃 furan or 呋喃西林 furacilinum

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

Bình luận 0

ㄈㄨ [pēi ㄆㄟ, pōu ㄆㄡ, póu ㄆㄡˊ]

U+57BA, tổng 10 nét, bộ tǔ 土 (+7 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khu ngoài thành. § Cũng như “phu” 郛.
2. (Tính) To, lớn.
3. Một âm là “bôi”. (Danh) Khuôn làm đồ gốm. § Như chữ “bôi” 坯.

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

ㄈㄨ [ㄈㄨˊ]

U+592B, tổng 4 nét, bộ dà 大 (+1 nét)
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. chồng
2. đàn ông

Từ điển phổ thông

(thán từ dùng để bắt đầu hoặc kết thúc câu)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đàn ông (thành niên). ◎Như: “trượng phu” 丈夫 đàn ông, con trai thành niên.
2. (Danh) Chỉ chung người bình thường. ◎Như: “vạn phu mạc địch” 萬夫莫敵 muôn người không chống lại được, “thất phu” 匹夫 người thường.
3. (Danh) Người làm việc lao động. ◎Như: “ngư phu” 漁夫, “nông phu” 農夫, “xa phu” 車夫, “tiều phu” 樵夫.
4. (Danh) Chồng. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Thoa trị kỉ hà, tiên phu chi di trạch dã” 釵值幾何, 先夫之遺澤也 (Vương Thành 王成) Thoa này chẳng đáng giá bao nhiêu, nhưng là của chồng tôi ngày xưa để lại.
5. Một âm là “phù”. (Trợ) Thường dùng làm lời mở đầu một đoạn văn nghị luận. ◎Như: “Phù đạt dã giả” 夫達也者 ôi đạt vậy ấy. ◇Âu Dương Tu 歐陽修: “Phù thu, hình quan dã, ư thì vi âm; hựu binh tượng dã, ư hành vi kim” 夫秋, 刑官也, 於時為陰; 又兵象也, 於行為金 (Thu thanh phú 秋聲賦) Mùa thu, là thời kì của quan Hình (xử phạt), về thời tiết thì thuộc Âm; lại tượng trưng cho việc Binh, về ngũ hành là Kim.
6. (Trợ) Ở cuối câu, lời nói đoạn rồi than. ◇Luận Ngữ 論語: “Tử tại xuyên thượng viết: Thệ giả như tư phù, bất xả trú dạ” 子在川上曰: 逝者如斯夫, 不舍晝夜 (Tử Hãn 子罕) (Khổng) Tử đứng trên bờ sông nói: Chảy đi hoài như thế kia, ngày đêm không ngừng!
7. (Trợ) Dùng giữa câu, không có nghĩa hoặc để thư hoãn ngữ khí. ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: “Dư quan phù Ba Lăng thắng trạng, tại Động Đình nhất hồ” 予觀夫巴陵勝狀, 在洞庭一湖 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Ta coi thắng cảnh ở Ba Lăng, chỉ nhờ vào một hồ Động Đình.
8. (Đại) Chỉ thị đại danh từ: cái đó, người ấy. ◇Luận Ngữ 論語: “Phù chấp dư giả vi thùy?” 夫執輿者為誰 (Vi Tử 衛子) Người cầm cương xe đó là ai?
9. (Tính) Chỉ thị hình dung từ: này, đây. § Tương đương với “thử” 此, “bỉ” 彼. ◇Luận Ngữ 論語: “Phù nhân bất ngôn, ngôn tất hữu trúng” 夫人不言, 言必有中 (Tiên tiến 先進) Con người đó không nói (nhiều), (nhưng) hễ nói thì trúng.

Từ điển Trung-Anh

(1) husband
(2) man
(3) manual worker
(4) conscripted laborer (old)

Tự hình 5

Dị thể 2

Từ ghép 345

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄈㄨ [ㄈㄨˊ]

U+5B5A, tổng 7 nét, bộ zǐ 子 (+4 nét)
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sự thành tín.
2. (Động) “Phu giáp” 孚甲 nứt nanh, nghĩa là cây cỏ nở ra hạt, ra lá.
3. (Động) Làm cho người tin phục. ◇Tả truyện 左傳: “Tiểu tín vị phu, thần phất phúc dã” 小信未孚, 神弗福也 (Trang Công thập niên 莊公十年) Làm ra vẻ thành thật bề ngoài chưa làm người tin phục, thần linh chẳng trợ giúp vậy.
4. (Động) Ấp trứng. § Thông “phu” 孵.

Tự hình 5

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄈㄨ

U+5B75, tổng 14 nét, bộ zǐ 子 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

ấp trứng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ấp (chim, cá... ấp trứng nở thành con). ◎Như: “phu noãn” 孵卵 ấp trứng.

Từ điển Thiều Chửu

① Ấp, loài chim gà ấp trứng nở con gọi là phu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Ấp (trứng).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gà chim ấp trứng — Cái trứng sắp nở — Con cá trong cái trứng sắp nở — Dùng như chữ Phu ngay như trên.

Từ điển Trung-Anh

(1) breeding
(2) to incubate
(3) to hatch

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 9

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄈㄨ

U+5C03, tổng 10 nét, bộ cùn 寸 (+7 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tản ra, tán bố. § Thông “phu” 敷. ◇Sử Kí 史記: “Vân phu vụ tán” 雲尃霧散 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳).

Từ điển Trung-Anh

to state to, to announce

Tự hình 3

Dị thể 3

Bình luận 0

ㄈㄨ

U+6024, tổng 9 nét, bộ xīn 心 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nghĩ ngợi.
2. (Động) Vui mừng.

Tự hình 2

Dị thể 1

Bình luận 0

ㄈㄨ

U+6577, tổng 15 nét, bộ pù 攴 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

bày, mở rộng ra

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Truyền rộng, tán bố. ◇Thư Kinh 書經: “Văn mệnh phu ư tứ hải” 文命敷於四海 (Đại Vũ mô 大禹謨) Văn mệnh ban bố khắp nơi.
2. (Động) Trình bày, trần thuật. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Phu diễn thâm pháp nghĩa” 敷演深法義 (Tự phẩm đệ nhất 序品第一) Diễn giảng ý nghĩa của (Phật) pháp sâu xa.
3. (Động) Đặt, bày ra. ◎Như: “phu thiết” 敷設 bày biện sắp xếp.
4. (Động) Bôi, xoa, đắp, rịt. ◎Như: “phu dược” 敷藥 rịt thuốc, “phu phấn” 敷粉 xoa phấn. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Bảo cô nương tống khứ đích dược, ngã cấp nhị da phu thượng liễu, bỉ tiên hảo ta liễu” 寶姑娘送去的藥, 我給二爺敷上了, 比先好些了 (Đệ tam thập tứ hồi) Cô Bảo đưa thuốc sang, con xoa cho cậu Hai, so với trước thấy đã khá hơn.
5. (Động) Đủ. ◎Như: “nhập bất phu xuất” 入不敷出 nhập không đủ xuất. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Nhược thiên diên nhật nguyệt, lương thảo bất phu, sự khả ưu hĩ” 若遷延日月, 糧草不敷, 事可憂矣 (Đệ tam thập hồi) Nếu kéo dài ngày tháng, lương thảo không đủ thì thật đáng lo.

Từ điển Thiều Chửu

① Bày, mở rộng ra, ban bố khắp cả.
② Ðắp, rịt, như phu dược 敷藥 rịt thuốc.
③ Ðầy đủ, như bất phu 不敷 không đủ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đắp, rịt, xoa: 敷粉 Xoa phấn; 敷藥 Đắp thuốc;
② Đặt: 敷設鐵路 Đặt đường ray;
③ Đủ: 入不敷出 Thu không đủ chi;
④ (văn) Bày, mở rộng ra, ban bố khắp cả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sắp đặt — Bày ra — Đầy đủ. Td: Bất phu ( Thiếu thốn, không đầy đủ ).

Từ điển Trung-Anh

(1) to spread
(2) to lay out
(3) to apply (powder, ointment etc)
(4) sufficient (to cover)
(5) enough

Tự hình 5

Dị thể 5

Từ ghép 26

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄈㄨ

U+65C9, tổng 11 nét, bộ fāng 方 (+7 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bày, mở rộng ra

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “phu” 敷

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ phu 敷

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 敷 (bộ 攴).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bày ra. Sắp đặt — Như chữ Phu 敷.

Tự hình 1

Dị thể 2

Bình luận 0

ㄈㄨ [bāo ㄅㄠ, ㄈㄨˊ]

U+67B9, tổng 9 nét, bộ mù 木 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái dùi để đánh trống

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dùi trống. ◎Như: Đời xưa dùng trống để làm hiệu tiến binh, cho nên thời thái bình vô sự gọi là “phu cổ bất minh” 枹鼓不鳴 (dùi và trống không kêu). § Cũng đọc là “phù”.
2. Một âm là “bao”. (Danh) Cây “bao”, một thứ cây to dùng làm củi đốt.

Từ điển Trung-Anh

Quercus glandulifera

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄈㄨ [ㄈㄨˇ, ㄈㄨˋ]

U+67CE, tổng 9 nét, bộ mù 木 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái bè
2. bầu hoa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái bè.
2. (Danh) Bầu hoa, đài hoa.
3. Một âm là “phủ”. (Danh) Tên một nhạc khí.
4. Một âm nữa là “phụ”. (Động) Tựa. § Thông “phụ” 拊.
5. (Động) Vỗ, đánh. § Thông “phụ” 拊.
6. (Động) Rót xuống.

Từ điển Trung-Anh

calyx of flower

Tự hình 1

Dị thể 7

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

ㄈㄨ

U+6CED, tổng 8 nét, bộ shǔi 水 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

a raft

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 5

Bình luận 0

ㄈㄨ [ㄅㄛˊ, ㄅㄨˋ, ㄆㄛˋ, ㄆㄨˇ]

U+6EA5, tổng 13 nét, bộ shǔi 水 (+10 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Rộng lớn. ◇Thi Kinh 詩經: “Chiêm bỉ phổ nguyên, Nãi trắc nam cương” 瞻彼溥原, 迺陟南岡 (Đại nhã 大雅, Công lưu 公劉) Nhìn đồng rộng lớn kia, Bèn trèo lên núi nam.
2. (Tính) Khắp, phổ biến. § Thông “phổ” 普. ◇Thi Kinh 詩經: “Phổ thiên chi hạ, Mạc phi vương thổ” 溥天之下, 莫非王土 (Tiểu nhã 小雅, Bắc san 北山) Khắp nơi dưới trời, Đâu chẳng là đất của vua.

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 7

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄈㄨ

U+739E, tổng 8 nét, bộ yù 玉 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: vũ phu 珷玞,碔砆)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Vũ phu” 珷玞: xem “vũ” 珷.

Từ điển Thiều Chửu

① Vũ phu 珷玞 thứ đá giống như ngọc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Xem 珷.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại đá cực đẹp, giống ngọc.

Từ điển Trung-Anh

a kind of jade

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄈㄨ

U+7806, tổng 9 nét, bộ shí 石 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: vũ phu 珷玞,碔砆)

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “phu” 玞.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ phu 玞.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 玞 (bộ 玉).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Phu 玞.

Từ điển Trung-Anh

(1) agate
(2) inferior gem
(3) a kind of jade

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄈㄨ [ㄈㄨˊ]

U+7A03, tổng 12 nét, bộ hé 禾 (+7 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

trấu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Trấu (vỏ các loại cốc như lúa, mạch, đạo, v.v.).

Từ điển Thiều Chửu

① Trấu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Trấu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vỏ thóc. Trấu.

Từ điển Trung-Anh

(1) husk
(2) outside shell of grain

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 6

Bình luận 0

ㄈㄨ [ㄈㄨˊ]

U+7CB0, tổng 14 nét, bộ mǐ 米 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

trấu

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “phù” 稃.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ phù 稃.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 稃 (bộ 禾).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vỏ lúa. Trấu.

Từ điển Trung-Anh

variant of 稃[fu1]

Tự hình 1

Dị thể 2

Chữ gần giống 2

Bình luận 0

ㄈㄨ [tuán ㄊㄨㄢˊ]

U+7CD0, tổng 16 nét, bộ mǐ 米 (+10 nét)
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “đoàn” 糰.

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 3

Bình luận 0

ㄈㄨ [ㄈㄨˊ]

U+7F66, tổng 12 nét, bộ wǎng 网 (+7 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lưới để bắt chim bắt thú. § Cũng như “phù” 罘.

Tự hình 2

Dị thể 7

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄈㄨ

U+80A4, tổng 8 nét, bộ ròu 肉 (+4 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. da ngoài
2. ở ngoài vào
3. to lớn
4. thịt lợn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 膚.

Từ điển Thiều Chửu

Như 膚

Từ điển Trần Văn Chánh

① Da, da dẻ: 切膚之痛 Đau như cắt (vào da), đau điếng người;
② (văn) Phần ngoài, từ ngoài vào: 膚受之愬 Sự cáo mách ở ngoài (trong không có tội thật); 末學膚受 Sự học lơ mơ bề ngoài;
③ Lớn: 膚功 Công lớn;
④ (văn) Vốc bốn ngón tay (để đong lường);
⑤ (văn) Thịt heo;
⑥ (văn) Thịt thái nhỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 膚

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ 膚.

Từ điển Trung-Anh

skin

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 23

Bình luận 0

ㄈㄨ

U+819A, tổng 15 nét, bộ ròu 肉 (+11 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. da ngoài
2. ở ngoài vào
3. to lớn
4. thịt lợn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Da. ◎Như: “thiết phu chi thống” 切膚之痛 đau như cắt (vào da).
2. (Danh) Lượng từ: vốc bốn ngón tay lại gọi là “phu”. Một cách đong lường của đời xưa, cũng như ta xúc vào tay khum bốn ngón tay lại gọi là một lẻ..
3. (Danh) Thịt heo.
4. (Danh) Thịt thái thành miếng.
5. (Tính) Bên ngoài, ở ngoài vào, nông cạn. ◎Như: “phu thụ chi tố” 膚受之愬 sự cáo mách ở ngoài (trong không có tội thực), “mạt học phu thụ” 末學膚受 học thuật không tinh, hiểu biết không sâu, “phu thiển” 膚淺 nông cạn, “phu phiếm” 膚泛 nông nổi. ◇Luận Ngữ 論語: “Tẩm nhuận chi trấm, phu thụ chi tố, bất hành yên, khả vị minh dã dĩ hĩ” 浸潤之譖, 膚受之愬, 不行焉, 可謂明也已矣 (Nhan Uyên 顏淵) Những lời gièm pha thấm nhuần, những lời vu cáo ngoài da, (những lời đó) nếu không tác động gì đến ta, thì có thể gọi là sáng suốt.
6. (Tính) To lớn. ◎Như: “phu công” 膚功 công lớn. ◇Thi Kinh 詩經: “Bạc phạt Hiểm Duẫn, Dĩ tấu phu công” 薄伐玁狁, 以奏膚公 (Tiểu Nhã 小雅, Lục nguyệt 六月) Hãy đi đánh rợ Hiểm Duẫn, Để dâng lên công lao to lớn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Da, da dẻ: 切膚之痛 Đau như cắt (vào da), đau điếng người;
② (văn) Phần ngoài, từ ngoài vào: 膚受之愬 Sự cáo mách ở ngoài (trong không có tội thật); 末學膚受 Sự học lơ mơ bề ngoài;
③ Lớn: 膚功 Công lớn;
④ (văn) Vốc bốn ngón tay (để đong lường);
⑤ (văn) Thịt heo;
⑥ (văn) Thịt thái nhỏ.

Từ điển Trung-Anh

skin

Tự hình 4

Dị thể 4

Từ ghép 23

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄈㄨ

U+886D, tổng 9 nét, bộ yī 衣 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vạt cả áo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vạt áo trước.

Từ điển Thiều Chửu

① Vạt cả áo.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Vạt áo trước.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái vạt áo phía trước.

Từ điển Trung-Anh

the lapel of a garment

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0

ㄈㄨ

U+8DBA, tổng 11 nét, bộ zú 足 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mu bàn chân

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mu bàn chân. ◎Như: “già phu” 跏趺 ngồi bắt hai chân lên đùi (lối ngồi kiết-già của nhà sư).

Từ điển Thiều Chửu

① Cái mu bàn chân. Nhà sư ngồi bắt hai chân lên đùi nhập định gọi là già phu 跏趺.

Từ điển Trần Văn Chánh

Mu bàn chân (như 跗 [fu]): 跏趺 Ngồi nhập định kiểu kiết già (ngồi bắt hai chân lên đùi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phần cẳng chân, từ đầu gối tới bàn chân — Ngồi xếp bằng tròn — Cái cuống hoa.

Từ điển Trung-Anh

(1) instep
(2) tarsus

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄈㄨ

U+8DD7, tổng 12 nét, bộ zú 足 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mu bàn chân

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mu bàn chân. ◇Trang Tử 莊子: “Quyết nê tắc một túc diệt phụ” 蹶泥則沒足滅跗 (Thu thủy 秋水) Giẫm bùn thì chìm gót chân, ngập mu bàn chân.
2. (Danh) Mượn chỉ chân, bàn chân.
3. (Danh) Đài hoa. § Thông “phụ” 柎.
4. (Danh) Đế, đáy. § Thông “phụ” 柎.

Từ điển Thiều Chửu

① Mu bàn chân.
② Ổ hạt các loài cây cỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mu bàn chân;
② Ổ hạt trong bông hoa, đài hoa (như 柎, bộ 木).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái sống chân, từ đầu gối xuống tới mu bàn chân.

Từ điển Trung-Anh

(1) instep
(2) tarsus

Tự hình 2

Dị thể 5

Chữ gần giống 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄈㄨ

U+911C, tổng 13 nét, bộ yì 邑 (+11 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

(tên đất)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên huyện ở tỉnh Thiểm Tây 陝西. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Kim dạ Phu châu nguyệt” 今夜鄜州月 (Nguyệt dạ 月夜) Vầng trăng ở Phu Châu đêm nay.

Từ điển Thiều Chửu

① Tên đất.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên huyện: 鄜縣 Huyện Phu (ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một châu thời nhà Nguỵ, tức Phu châu, thuộc tỉnh Thiểm Tây ngày nay.

Từ điển Trung-Anh

name of a district in Shaanxi

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄈㄨ [ㄈㄨˇ]

U+9207, tổng 12 nét, bộ jīn 金 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con dao rựa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dao cắt cỏ.
2. (Danh) Hình cụ ngày xưa dùng để chém người. ◇Sử Kí 史記: “Thử thục dữ thân phục phu chất, thê tử vi lục hồ” 此孰與身伏鈇鑕, 妻子為僇乎 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) (Há lại) chẳng hơn là thân bị chém ngang lưng mà vợ con chịu nhục ư?
3. (Danh) Búa (dùng để chặt cây, chặt củi...). ◇Liệt Tử 列子: “Nhân hữu vong phu giả, ý kì lân chi tử” 人有亡鈇者, 意其鄰之子 (Thuyết phù 說符) Có người mất búa, nghi ngờ đứa con nhà hàng xóm (ăn cắp).

Từ điển Thiều Chửu

① Con dao rựa phát. Ðồ hình ngày xưa dùng để chặt ngang lưng gọi là phu việt 鈇鉞.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cái rìu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây dao đặc biệt để chém ngang lưng kẻ tử tội — Cái rìu.

Từ điển Trung-Anh

(1) axe
(2) flerovium (chemistry)

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0

ㄈㄨ [ㄅㄨˋ, ㄈㄨˋ, pǒu ㄆㄡˇ]

U+9644, tổng 7 nét, bộ fù 阜 (+5 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bám, nương cậy, dựa. ◎Như: “y phụ” 依附 nương tựa. ◇Sử Kí 史記: “Lỗ tiểu nhược, phụ ư Sở tắc Tấn nộ, phụ ư Tấn tắc Sở lai phạt” (Khổng tử thế gia) 魯小弱, 附於楚則晉怒, 附 於晉則楚來伐 Nước Lỗ thì nhỏ và yếu, dựa vào nước Sở thì nước Tấn giận, nương cậy nước Tấn thì nước Sở đến đánh.
2. (Động) Theo, tuân phục. ◎Như: “quy phụ” 歸附 phục tùng, “xu phụ” 趨附 hùa theo.
3. (Động) Sát gần, ghé. ◎Như: “phụ cận” 附近 ở gần, “phụ tại tha nhĩ biên đê ngữ” 附在他耳邊低語 ghé bên tai nó nói nhỏ.
4. (Động) Ưng theo, tán thành. ◎Như: “phụ họa” 附和 tán đồng, “phụ nghị” 附議 đồng ý.
5. (Động) Tương hợp, phù hợp. ◇Sử Kí 史記: “Thị ngã nhất cử nhi danh thật phụ dã” 是我一舉而名實附也 (Trương Nghi liệt truyện 張儀列傳) Thế là ta làm một việc mà danh và thật tương hợp (được cả danh lẫn thực).
6. (Động) Thêm, làm tăng thêm. ◇Luận Ngữ 論語: “Quý thị phú vu Chu Công nhi Cầu dã vị chi tụ liễm nhi phụ ích chi” 季氏富于周公而求也爲之聚斂而附益之 (Tiên tiến 先進) Họ Quý giàu hơn ông Chu Công, mà anh Cầu lại vì nó thu góp mà phụ thêm vào.
7. (Động) Gửi. ◎Như: “phụ thư” 附書 gửi thư. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Nhất nam phụ thư chí” 一男附書至 (Thạch hào lại 石壕吏) Một đứa con trai gởi thư đến.
8. (Phó) Thêm vào, tùy thuộc. ◎Như: “phụ thuộc” 附屬 lệ thuộc, “phụ đái” 附帶 phụ thêm, “phụ thiết” 附設 lập thêm.

Tự hình 3

Dị thể 3

Chữ gần giống 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄈㄨ

U+9EA9, tổng 15 nét, bộ mài 麥 (+4 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

trấu (vỏ hạt thóc)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Trấu, vỏ hạt lúa “tiểu mạch” 小麥.

Từ điển Trần Văn Chánh

Trấu, cám (vỏ hạt lúa mì).【麩子】phu tử [fuzi] Cám (lúa mì).

Từ điển Trung-Anh

bran

Tự hình 2

Dị thể 8

Chữ gần giống 1

Từ ghép 4

Bình luận 0

ㄈㄨ

U+9EB8, tổng 11 nét, bộ mài 麥 (+4 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

trấu (vỏ hạt thóc)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 麩.

Từ điển Trần Văn Chánh

Trấu, cám (vỏ hạt lúa mì).【麩子】phu tử [fuzi] Cám (lúa mì).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 麩

Từ điển Trung-Anh

variant of 麩|麸[fu1]

Từ điển Trung-Anh

bran

Tự hình 2

Dị thể 8

Từ ghép 4

Bình luận 0