Có 1 kết quả:

nhục
Âm Hán Việt: nhục
Âm Pinyin: ,
Âm Nôm: nhục
Unicode: U+8925
Tổng nét: 15
Bộ: y 衣 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フ丨ノ丶一ノ一一フノ丶一丨丶
Thương Hiệt: LMVI (中一女戈)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

nhục

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái đệm (để nằm)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đệm. ◎Như: “sàng nhục” 床褥 giường đệm.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái đệm.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đệm trải giường: 被褥 Chăn đệm. Cg. 褥子 [rùzi].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái nệm, để ngồi hoặc nằm cho êm.

Từ ghép 2