Có 1 kết quả:

khiết
Âm Hán Việt: khiết
Âm Pinyin: qiè
Âm Nôm: kết
Unicode: U+9532
Tổng nét: 14
Bộ: kim 金 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一一一フ一一一丨フノ一ノ丶
Thương Hiệt: XCQHK (重金手竹大)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

khiết

giản thể

Từ điển phổ thông

1. cái liềm
2 cắt đứt

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鍥.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鍥

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chạm trổ: 鍥金玉 Chạm ngọc trổ vàng;
② Cái liềm;
③ Cắt đứt.