Có 1 kết quả:
dục
Tổng nét: 15
Bộ: tâm 心 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱欲心
Nét bút: ノ丶ノ丶丨フ一ノフノ丶丶フ丶丶
Thương Hiệt: COP (金人心)
Unicode: U+617E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Tự hình 1

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bần nữ ngâm - 貧女吟 (Tiết Phùng)
• Cảm hạc - 感鶴 (Bạch Cư Dị)
• Minh Đạo gia huấn - 明道家訓 (Trình Hạo)
• Nhâm Dần nguyên đán thí bút - 壬寅元旦試筆 (Đào Tấn)
• Sám hối thân căn tội - 懺悔身根罪 (Trần Thái Tông)
• Thủ 01 - 首01 (Lê Hữu Trác)
• Thuỵ phường liên tửu - 瑞坊蓮酒 (Đoàn Nguyễn Tuấn)
• Trùng dương - Hoạ Nguyệt Sinh vận - 重陽-和月生韻 (Châu Hải Đường)
• Tuyệt mệnh thi - 絕命詩 (Nguyễn Sư Phó)
• Xuân thâm đối hữu - 春深對友 (Hoàng Nguyễn Thự)
• Cảm hạc - 感鶴 (Bạch Cư Dị)
• Minh Đạo gia huấn - 明道家訓 (Trình Hạo)
• Nhâm Dần nguyên đán thí bút - 壬寅元旦試筆 (Đào Tấn)
• Sám hối thân căn tội - 懺悔身根罪 (Trần Thái Tông)
• Thủ 01 - 首01 (Lê Hữu Trác)
• Thuỵ phường liên tửu - 瑞坊蓮酒 (Đoàn Nguyễn Tuấn)
• Trùng dương - Hoạ Nguyệt Sinh vận - 重陽-和月生韻 (Châu Hải Đường)
• Tuyệt mệnh thi - 絕命詩 (Nguyễn Sư Phó)
• Xuân thâm đối hữu - 春深對友 (Hoàng Nguyễn Thự)
phồn thể
Từ điển phổ thông
ham muốn
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Lòng ham muốn. § Thông “dục” 欲. ◎Như: bởi sự ham muốn làm chướng ngại đường tu gọi là “dục chướng” 慾障.
2. (Danh) Nhu cầu, xung động sinh lí giữa hai giống đực và cái, nam và nữ. ◎Như: “tình dục” 情慾 tình ham muốn giữa trai gái.
2. (Danh) Nhu cầu, xung động sinh lí giữa hai giống đực và cái, nam và nữ. ◎Như: “tình dục” 情慾 tình ham muốn giữa trai gái.
Từ điển Thiều Chửu
① Ham muốn. Bởi sự ham muốn làm chướng đường tu gọi là dục chướng 慾障.
Từ điển Trần Văn Chánh
Lòng ham muốn: 慾障 Sự chướng ngại đường tu do lòng ham muốn gây ra. Xem 慾 (bộ 欠).
Từ điển Trần Văn Chánh
① Dục vọng, ham muốn: 求知慾 Lòmg ham học; 人慾無崖 Lòng ham muốn của con người là không có bờ bến;
② Mong muốn: 暢所慾言 Phát biểu thoải mái;
③ Tình dục;
④ Sắp, muốn: 搖搖慾墜 Lung lay sắp đổ;
⑤ (văn) Mềm mỏng, nhún nhường.
② Mong muốn: 暢所慾言 Phát biểu thoải mái;
③ Tình dục;
④ Sắp, muốn: 搖搖慾墜 Lung lay sắp đổ;
⑤ (văn) Mềm mỏng, nhún nhường.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lòng ham muốn.
Từ ghép 15
cấm dục 禁慾 • dâm dục 淫慾 • dục chướng 慾障 • dục tình 慾情 • dục vọng 慾望 • đa dục 多慾 • nhân dục 人慾 • nhục dục 肉慾 • quả dục 寡慾 • sinh thực dục 生殖慾 • tam dục 三慾 • thị dục 嗜慾 • tính dục 性慾 • tư dục 私慾 • vật dục 物慾