Có 122 kết quả:

与 yù俞 yù吁 yù喩 yù喻 yù圉 yù域 yù堉 yù奧 yù妪 yù嫗 yù寓 yù尉 yù峪 yù庽 yù彧 yù御 yù忬 yù悆 yù愈 yù慾 yù或 yù戫 yù昱 yù棜 yù棫 yù欎 yù欝 yù欲 yù毓 yù汩 yù浴 yù淢 yù滪 yù潏 yù澦 yù澳 yù灪 yù焴 yù煜 yù煨 yù熨 yù燏 yù燠 yù狱 yù獄 yù獝 yù玉 yù王 yù瘉 yù癒 yù矞 yù礜 yù禦 yù禺 yù籲 yù粥 yù緎 yù繘 yù罭 yù聿 yù育 yù與 yù舒 yù芋 yù苑 yù菀 yù菸 yù蓣 yù蔚 yù蕷 yù薁 yù蜮 yù蟈 yù衙 yù裕 yù誉 yù語 yù諭 yù譽 yù语 yù谕 yù谷 yù豫 yù輿 yù迂 yù遇 yù遹 yù郁 yù鈺 yù鋊 yù钰 yù閼 yù閾 yù阈 yù阏 yù隩 yù雨 yù雩 yù霱 yù預 yù预 yù飫 yù饇 yù饫 yù馭 yù驈 yù驭 yù鬰 yù鬱 yù鬻 yù魊 yù鴥 yù鴪 yù鵒 yù鷸 yù鸒 yù鹆 yù鹬 yù黦 yù龥 yù𤟹 yù

1/122

[, ]

U+4E0E, tổng 3 nét, bộ yī 一 + 2 nét
giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ 與.
2. Giản thể của chữ 與.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Vậy ư?, thế ru? (trợ từ cuối câu để biểu thị sự cảm thán hoặc để hỏi, dùng như 歟, bộ 欠): 孝弟者,其爲仁之本與! Hiếu, đễ là gốc của nhân ư! (Luận ngữ); 可不勉與? Có thể không cố gắng ư? (Sử kí); 南方之強與? Đó có phải là sức mạnh của phương nam không? (Trung dung).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Với, cùng với: 與衆不同 Khác với mọi người, khác thường; 吾與子言人事 Tôi với ông nói chuyện về việc người (nhân sự) (Quốc ngữ); 古之人與民偕樂 Người xưa cùng vui với dân (Mạnh tử); 我與子異 Tôi với ông khác nhau (tôi khác với ông) (Mặc tử);
② Cho (để nêu lên đối tượng được thụ hưởng, dùng như 爲 [wèi], bộ 爪): 後若有事,吾與子圖之 Sau nếu có việc gì, tôi sẽ tính cho ông (Quốc ngữ); 陳涉少時,嘗與人擁耕 Trần Thiệp lúc thiếu thời đã từng đi cày ruộng cho người (Sử kí); 與人方便 Tiện cho mọi người;
③ (văn) Ở, tại: 坐與上風 Ngồi ở thượng phong;
④ (văn) Để cho, bị: 遂與勾踐擒,死於干隧 Bèn bị Câu Tiễn bắt, chết ở Can Toại (Chiến quốc sách);
⑤ (lt) Và: 工業與農業 Công nghiệp và nông nghiệp; 夫子之言性與天道,不可得而聞也 Phu tử nói về tính và đạo trời thì không được nghe (Luận ngữ);
⑥ (văn) Hay, hay là (biểu thị mối quan hệ chọn lựa, được nêu lên trong hai từ hoặc nhóm từ chứa đựng hai nội dung tương phản nhau): 三十年春,晉人侵鄭 ,以觀其可攻與否! Mùa xuân năm thứ ba mươi, nước Tấn xâm lấn nước Trịnh, để quan sát xem có thể đánh được nước Trịnh hay không (Tả truyện); 不知有功德與無也 Chẳng biết có công đức hay không (Thế thuyết tân ngữ). 【與否】 dữ phủ [yưfôu] Hay không: 設想正確與否,有待實踐檢驗 Thiết tưởng có chính xác hay không, phải chờ thực tiễn kiểm nghiệm;
⑦ (văn) Nếu: 回與執政,則由,賜焉施其能哉? Nếu Nhan Hồi mà chấp chính thì Tử Lộ và Tử Cống còn thi thố tài năng vào đâu được? (Hàn Thi ngoại truyện). 【與...不如】 dữ... bất như [yư... bùrú] (văn) Nếu... chẳng bằng: 與使斶爲慕 勢,不如使王爲趨士 Nếu để cho Xúc này mang tiếng hâm mộ thế lực, (thì) không bằng để vua được tiếng là quý chuộng kẻ sĩ (Chiến quốc sách); 與吾得革車千乘,不如聞行人燭過之一言也 Nếu ta được một ngàn cỗ chiến xa, chẳng bằng nghe được một câu nói của người đi đường Chúc Quá (Lã thị Xuân thu); 【與…不若】 dữ... bất nhược [yư... bùruò] (văn) Nếu... chẳng bằng, thà... còn hơn (dùng như 與…不如): 與吾 因子而生,不若 反拘而死 Nếu tôi nhờ ông mà được sống thì thà bị bắt mà chết còn hơn (Tân tự); 【與…寧】 dữ... ninh [yư... nìng] (văn) Nếu... thì thà... còn hơn: 與爲人妻,寧爲夫子妾者 Nếu làm vợ người, thì thà làm thiếp (nàng hầu, vợ lẽ) cho phu tử còn hơn (Trang tử); 與人刃我,寧自刃 Nếu người giết ta thì ta tự giết mình còn hơn (Sử kí); 【與…豈若】dữ... khởi nhược [yư... qê ruò] (văn) Nếu... sao bằng. Như 與其…豈若; 【與其】dữ kì [yư qí] (lt) Thà... (kết hợp với 不如: 與其…不如… nếu... chẳng bằng, thà... còn hơn): 與其坐車,不如坐船 Thà đi tàu còn hơn đi xe; 與其得百里于燕,不如得十里于宋 Nếu lấy được một trăm dặm ở nước Yên thì chẳng bằng lấy được mười dặm ở Tống (Chiến quốc sách);【與其…不如】dữ kì... bất như [yưqí... bùrú] Nếu... chẳng bằng (không bằng). Xem 與其; 【與其…不若】 dữ kì... bất nhược [yưqí... bùruò] Nếu... chẳng bằng (không bằng), thà... còn hơn (dùng như 與其…不如): 祭禮,與其敬不足而禮有餘也,不若禮不足而敬有餘也 Trong việc tế lễ, nếu lòng kính không đủ mà lễ có thừa, (thì) chẳng bằng lễ không đủ mà lòng kính có thừa (Lễ kí); 【與其…寧】dữ kì... ninh [yưqí... nìng] Nếu... thì thà... còn hơn, thà... còn hơn: 禮,與其奢也,寧儉 Về lễ, nếu xa xí thì thà tiết kiệm còn hơn (thà tiết kiệm còn hơn xa xí) (Luận ngữ); 與其害于民,寧我獨死 Nếu hại dân thì thà ta chịu chết một mình còn hơn (Tả truyện); 【與其…寧其】dữ kì... ninh kì [yưqí... nìngqí] Như 與其…寧;【與其…豈如】dữ kì ... khởi như [yưqí... qêrú] Nếu... sao bằng (há bằng): 與其閉藏之,豈如弊之身乎? Nếu đóng nó lại để cất đi thì sao bằng che mình nó lại? (Án tử Xuân thu); 【與其…豈若】dữ kì... khởi nhược [yưqí... qêruò] Nếu... sao bằng (há bằng) (dùng như 與其…豈如): 且而與其從闢人之士也,豈若從闢世之哉? Vả lại nếu nhà ngươi theo những kẻ sĩ lánh người thì sao bằng theo kẻ lánh đời (Luận ngữ);
⑧ (văn) Để (nối kết trạng ngữ với vị ngữ): 是以君子擇人與交,農人擇田而田 Cho nên người quân tử chọn người để kết giao, người làm ruộng chọn ruộng mà cày (Thuyết uyển: Tạp ngôn);
⑨ (văn) Đều, hoàn toàn: 天下之君子與謂之不祥者 Các bậc quân tử trong thiên hạ đều cho họ là những kẻ không tốt (Mặc tử);
⑩ Cho, giao cho, trao cho, tán thành, đối phó: 天與不 取,反受其咎 Trời đã cho mà không nhận thì sẽ bị tội (Việt sử lược); 與其進也,不與其退也 Tán thành ông ta tiến lên, không tán thành ông ta lùi bước (Luận ngữ: Thuật nhi); 此所謂一與一,勇者得前耳 Đó gọi là một đối phó với một, người gan dạ dũng cảm tiến tới được vậy (Tam quốc chí);
⑪ (văn) Chờ đợi: 日月逝矣,歲不我與 Thời gian trôi đi mất, năm chẳng chờ đợi ta (Luận ngữ);
⑫ (văn) Viện trợ, giúp đỡ: 不如與魏以勁之 Chẳng bằng giúp cho Nguỵ để làm cho Ngụy mạnh lên (Chiến quốc sách);
⑬ Đi lại, giao hảo, kết giao, hữu hảo: 相與 Đi lại (thân với nhau);
⑭ (văn) Kẻ đồng minh: 約結已定,雖睹利敗,不欺其與 Hiệp ước liên minh đã định rồi thì dù đã thấy rõ những mặt lợi hại, cũng không thể lừa bịp kẻ đồng minh của họ (Tuân tử).

Từ điển Trần Văn Chánh

Tham dự, dự vào: 老師參與學生們的遊戲 Thầy giáo tham dự trò chơi của các học sinh; 巍巍乎有天下而不與焉! Cao cả thay, có thiên hạ mà không dự vào! (Luận ngữ).

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 與 (bộ 臼).

Từ điển Trung-Anh

to take part in

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 6

[shù, ]

U+4FDE, tổng 9 nét, bộ rén 人 + 7 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) (thán) Phải, vâng, dạ (dùng để đáp lời, tỏ ý ưng thuận): 帝曰:俞,予聞,如何? Nhà vua nói: Vâng, ta nghe, thế nào? (Thượng thư: Nghiêu điển);
② (văn) Đồng ý: 上猶謙讓而未俞也 Nhà vua còn khiêm nhường mà chưa đồng ý (Dương Hùng: Vũ lạp phú).【俞允】du duẫn [yú yưn] (văn) Đồng ý, cho phép;
③ (văn) An, yên ổn: 俞然 An nhiên;
④ [Yú] (Họ) Du.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 愈 (bộ 心).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Du 兪.

Tự hình 3

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

[, ]

U+5401, tổng 6 nét, bộ kǒu 口 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ôi, chao ôi (thán từ)

Từ điển phổ thông

kêu, gọi, thỉnh cầu

Từ điển trích dẫn

1. (Thán) Biểu thị kinh sợ, quái lạ, cảm khái...: Ôi, chao ôi! ◇Dương Hùng 揚雄: “Hu, thị hà ngôn dư?” 吁, 是何言歟? (Pháp ngôn 法言, Quân tử 君子).
2. (Động) Than thở. ◎Như: “trường hu đoản thán” 長吁短嘆 thở ngắn than dài.
3. (Động) Kinh động. ◇Vương Sung 王充: “(Huyền hạc) diên cảnh nhi minh, thư dực nhi vũ, âm trúng cung thương chi thanh, thanh hu ư thiên” 玄鶴延頸而鳴, 舒翼而舞, 音中宮商之聲, 聲吁于天 (Luận hành 論衡, Cảm hư 感虛).
4. (Động) Nhổ, nhả. ◇Kha Nham 柯岩: “Giá thì, mỗi đương giá thì, ngã tổng thị bất do tự dĩ địa thâm thâm hu xuất nhất khẩu muộn khí, tượng phất khứ ngã tòng nhi thì khởi tựu trữ lưu hạ đích mỗ ta di hám” 這時, 每當這時, 我總是不由自已地深深吁出一口悶氣, 像拂去我從兒時起就貯留下的某些遺憾 (Kì dị đích thư giản 奇異的書簡, Mĩ đích truy cầu giả 美的追求者).
5. (Tính) Buồn rầu, ưu sầu. ◇Thi Kinh 詩經: “Ngã bộc phô hĩ, Vân hà hu hĩ” 我僕痡矣, 云何吁矣 (Chu nam 周南, Quyển nhĩ 卷耳) Đầy tớ của ta bị bệnh, Rằng rầu rĩ làm sao.
6. (Tính) An nhàn tự đắc. ◇Quy Hữu Quang 歸有光: “Thượng cổ chi thì, kì dân hu hu di di” 上古之時, 其民吁吁怡怡 (Vương thiên hạ hữu tam trọng 王天下有三重).

Từ điển Thiều Chửu

① Ôi! Chao ôi!

Từ điển Trần Văn Chánh

Kêu: 呼吁 Kêu gọi, hô hào. Xem 吁 [xu].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 籲

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thở dài: 長吁短嘆 Than vắn thở dài;
② (thán) Chà, ôi, chao ôi. Xem 吁 [yù].

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Kêu gọi, thỉnh cầu: 呼籲無門 Không chỗ kêu cầu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng kêu kinh ngạc — Tiếng than thở — Lo lắng.

Từ điển Trung-Anh

variant of 籲|吁[yu4]

Từ điển Trung-Anh

to implore

Tự hình 3

Dị thể 10

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

U+55A9, tổng 12 nét, bộ kǒu 口 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

Japanese variant of 喻

Tự hình 1

Dị thể 1

[, ]

U+55BB, tổng 12 nét, bộ kǒu 口 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nói rõ
2. hiểu rõ
3. thí dụ, ví dụ
4. họ Dụ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nói cho biết, bảo rõ. § Thông “dụ” 諭. ◎Như: “hiểu dụ” 曉喻 nói rõ cho hiểu, “cáo dụ” 告喻 bảo cho biết.
2. (Động) Biết, hiểu rõ. ◎Như: “gia dụ hộ hiểu” 家喻戶曉 mọi nhà đều hiểu rõ, “bất ngôn nhi dụ” 不言而喻 không nói mà biết. ◇Luận Ngữ 論語: “Quân tử dụ ư nghĩa, tiểu nhân dụ ư lợi” 君子喻於義, 小人喻於利 (Lí nhân 里仁) Quân tử hiểu rõ về nghĩa, tiểu nhân hiểu rõ về lợi.
3. (Động) Nói ví, dùng so sánh để nói cho dễ hiểu. ◇Trang Tử 莊子: “Dĩ chỉ dụ chỉ chi phi chỉ, bất nhược dĩ phi chỉ dụ chỉ chi phi chỉ dã” 以指喻指之非指, 不若以非指喻指之非指也 (Tề vật luận 齊物論) Lấy ngón tay mà ví dụ rằng ngón tay không phải là ngón tay, sao bằng lấy cái không phải ngón tay để mà ví dụ rằng ngón tay không phải là ngón tay.
4. (Danh) Họ “Dụ”.

Từ điển Thiều Chửu

① Bảo rõ, như hãn thí nhi dụ 罕誓而喻 nghĩa là kẻ khéo dạy thì nói ít mà vẫn dễ hiểu.
② Ví dụ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nói rõ: 喻之以理 Dùng lí lẽ nói rõ cho biết;
② Hiểu rõ: 家喻戶曉 Nhà nào cũng hiểu (biết) rõ; 罕譬而喻 Nêu ít thí dụ mà vẫn hiểu rõ;
③ Thí dụ: 比喻 Lấy... làm thí dụ;
④ [Yù] (Họ) Dụ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui vẻ. Thống khoái — Một âm là Dụ. Xem Dụ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói cho hiểu — Hiểu rõ — Vấn đề đưa ra để giúp người khác hiểu rõ vấn đề tương tự. Tức Thí dụ — Một âm là Du.

Từ điển Trung-Anh

(1) to describe sth as
(2) an analogy
(3) a simile
(4) a metaphor
(5) an allegory

Tự hình 3

Dị thể 2

Từ ghép 31

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+5709, tổng 11 nét, bộ wéi 囗 + 8 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Thiều Chửu

① Người bồi ngựa.
② Bờ cõi, như liêu cố ngô ngữ 聊固吾圉 gọi là bền giữ bờ cõi ta.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nuôi (ngựa): 圉馬於成 Nuôi ngựa ở đất Thành (Tả truyện: Ai công thập tứ niên);
② Người nuôi ngựa: 馬有圉,牛有牧 Ngựa có người nuôi, bò có người chăn (Tả truyện: Chiêu công thất niên);
③ Biên giới, bờ cõi: 聊固吾圉 Gọi là giữ vững bờ cõi ta.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ngăn trở (dùng như 禦, bộ 示): 其來不可圉 Khi nó đến thì không thể ngăn được (Trang tử: Thiện tính).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cấm đoán. Như chữ Ngữ 圄 — Ranh giới đất nước — Chỗ nuôi ngựa.

Tự hình 4

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

U+57DF, tổng 11 nét, bộ tǔ 土 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

vùng, phạm vi, bờ cõi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cõi, khu, vùng. ◎Như: “hải vực” 海域 vùng biển, “cương vực” 疆域 bờ cõi.
2. (Danh) Nước, xứ, bang. ◎Như: “dị vực” 異域 nước ngoài, tha hương.
3. (Danh) Đất dành cho mồ mả, mộ địa. ◎Như: “vực triệu” 域兆 mồ mả.
4. (Động) Hạn chế, giới hạn. ◇Mạnh Tử 孟子: “Vực dân bất dĩ phong cương chi giới” 域民不以封疆之界 (Công Tôn Sửu hạ 公孫丑下) Hạn chế nhân dân không phải lấy biên cương phong tỏa mà được.
5. (Động) Cư trú.

Từ điển Thiều Chửu

① Bờ cõi.
② Nước, như Tây-vực 西域 nước phía Tây.
③ Trong khu vực mồ mả.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cương vực, đất đai, địa hạt, lãnh thổ, bờ cõi, vùng, miền: 區域 Khu vực; 領域 Lĩnh vực; 西域 Tây Vực;
② Khu vực mồ mả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một nước — Một vùng đất. Td: Địa vực — Ranh giới một vùng. Td: Khu vực — Nơi chôn người chết.

Từ điển Trung-Anh

(1) field
(2) region
(3) area
(4) domain (taxonomy)

Tự hình 5

Dị thể 7

Từ ghép 110

Một số bài thơ có sử dụng

U+5809, tổng 11 nét, bộ tǔ 土 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

fertile soil

Tự hình 1

[ào]

U+5967, tổng 13 nét, bộ dà 大 + 10 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Góc tây nam nhà. ◇Nghi lễ 儀禮: “Nãi điện chúc, thăng tự tộ giai, chúc chấp cân tịch tòng, thiết vu áo, đông diện” 乃奠燭, 升自阼階, 祝執巾席從, 設于奧, 東面 (Sĩ tang lễ 士喪禮).
2. (Danh) Phiếm chỉ bên trong nhà (nội thất). ◇Khổng Dung 孔融: “Sơ thiệp nghệ văn, thăng đường đổ áo” 初涉藝文, 升堂睹奧 (Tiến Nễ Hành biểu 薦禰衡表).
3. (Danh) Phiếm chỉ chỗ sâu kín trong nhà. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Lương phong thủy chí, tất suất cư áo” 涼風始至, 蟋蟀居奧 (Thì tắc 時則).
4. (Danh) Nơi thâm u. ◇Trương Hiệp 張協: “Tuyệt cảnh hồ đại hoang chi hà trở, thôn hưởng hồ u san chi cùng áo” 絕景乎大荒之遐阻, 吞響乎幽山之窮奧 (Thất mệnh 七命).
5. (Danh) Chuồng heo. ◇Trang Tử 莊子: “Ngô vị thường vi mục, nhi tang sanh ư áo” 吾未嘗為牧, 而牂生於奧 (Từ Vô Quỷ 徐无鬼).
6. (Danh) Người chủ. ◇Lễ Kí 禮記: “Nhân tình dĩ vi điền, cố nhân dĩ vi áo dã” 人情以為田, 故人以為奧也 (Lễ vận 禮運). § “Trịnh Huyền” 鄭玄 chú 注: “Áo, do chủ dã. Điền vô chủ tắc hoang” 奧, 猶主也. 田無主則荒.
7. (Danh) Táo thần. ◇Lễ Kí 禮記: “Phần sài ư áo. Phù áo giả, lão phụ chi tế dã” 燔柴於奧. 夫奧者, 老婦之祭也 (Lễ khí 禮器).
8. (Danh) Chỗ đất trũng gần nước. ◇Hoàng Tông Hi 黃宗羲: “San áo giang thôn, khô cảo tiều tụy” 山奧江村, 枯槁憔悴 (Trạch vọng hoàng quân khoáng chí 澤望黃君壙志).
9. (Danh) Tên tắt của “Áo-địa-lợi” 奧地利 (Austria), một quốc gia ở châu Âu.
10. (Danh) Họ “Áo”.
11. (Tính) Sâu xa, tinh thâm, khó hiểu. ◎Như: “áo chỉ” 奧旨 ý chỉ sâu xa, “áo nghĩa” 奧義 ý nghĩa uyên áo, sâu sắc. ◇Thành Công Tuy 成公綏: “Tinh tính mệnh chi chí cơ, nghiên đạo đức chi huyền áo” 精性命之至機, 研道德之玄奧 (Khiếu phú 嘯賦).
12. Một âm là “úc”. (Danh) Chỗ uốn quanh ven bờ nước. § Thông “úc” 澳, “úc” 隩. ◇Thi Kinh 詩經: “Chiêm bỉ kì úc, Lục trúc y y” 瞻彼淇奧, 綠竹猗猗 (Vệ phong 衛風, Kì úc 淇奧) Trông kìa khúc quanh sông Kì, Tre xanh tốt đẹp um tùm.
13. (Tính) Ấm áp. § Thông “úc” 燠. ◇Thi Kinh 詩經: “Tích ngã vãng hĩ, Nhật nguyệt phương úc” 昔我往矣, 日月方奧 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu minh 小明) Xưa ta ra đi, Ngày tháng vừa ấm áp.

Tự hình 3

Dị thể 11

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+59AA, tổng 7 nét, bộ nǚ 女 + 4 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

mẹ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 嫗.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Bà già: 翁嫗 Ông già bà cả.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 嫗

Từ điển Trung-Anh

(1) old woman
(2) to brood over
(3) to protect

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

[]

U+5AD7, tổng 14 nét, bộ nǚ 女 + 11 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

mẹ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mẹ, mẫu thân.
2. (Danh) Thông xưng đàn bà, con gái là “ẩu”. ◎Như: “lão ẩu” 老嫗 bà già. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Gia trung chỉ nhất lão ẩu lưu thủ môn hộ” 家中止一老嫗留守門戶 (Phong Tam nương 封三娘) Trong nhà chỉ có một bà già giữ cửa nẻo. ◇Nam sử 南史: “Thần tiên Ngụy phu nhân hốt lai lâm giáng, thừa vân nhi chí, tòng thiểu ẩu tam thập (...), niên giai khả thập thất bát hử” 神仙魏夫人忽來臨降, 乘雲而至, 從少嫗三十(...), 年皆可十七八許 (Ẩn dật truyện hạ 隱逸傳下) Thần tiên Ngụy phu nhân chợt giáng xuống, cưỡi mây mà đến, theo sau ba mươi cô gái trẻ (...), tuổi đều khoảng chừng mười bảy mười tám.
3. Một âm là “ủ”. (Động) “Hú ủ” 喣嫗. § Xem từ này.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Bà già: 翁嫗 Ông già bà cả.

Từ điển Trung-Anh

(1) old woman
(2) to brood over
(3) to protect

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

U+5BD3, tổng 12 nét, bộ mián 宀 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhờ cậy
2. nói bóng gió

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nơi ở, chỗ ở. ◎Như: “ngụ sở” 寓所 chỗ ở, “công ngụ” 公寓 nhà ở chung cho nhiều gia đình.
2. (Danh) “Ngụ công” 寓公: (1) Quý tộc chư hầu mất nước đi ở nước khác (ngày xưa). (2) Người có tiền ở nước ngoài.
3. (Động) Ở, cư trú. ◎Như: “ngụ cư” 寓居 ở trọ.
4. (Động) Gởi gắm, kí thác. ◎Như: “ngụ ý thâm viễn” 寓意深遠 ý gởi gắm sâu xa. ◇Âu Dương Tu 歐陽修: “San thủy chi lạc, đắc chi tâm nhi ngụ chi tửu dã” 山水之樂, 得之心而寓之酒也 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Cái thú vui non nước, có được trong lòng mà gởi gắm vào rượu vậy.
5. (Động) “Ngụ mục” 寓目 xem, xem qua. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Diêu văn súc cáp tối thịnh, thử diệc sanh bình sở hiếu, nguyện đắc ngụ mục” 遙聞畜鴿最盛, 此亦生平所好, 願得寓目 (Cáp dị 鴿異) Ở xa nghe tin (công tử) nuôi bồ câu tốt lắm, trong đời tôi cũng ưa thích thứ ấy, xin được cho xem.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhờ, như ngụ cư 寓居 ở nhờ.
② Nói bóng, như ngụ ngôn 寓言 nói truyện này mà ngụ ý ở truyện kia.
③ Ðể vào đấy, như ngụ mục 寓目 để mắt vào đấy.
④ Gửi tới, như ngụ thư 寓書 gửi thư tới.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cư trú, ở: 暫寓友人處 Tạm cư trú nhà bạn;
② Nơi ở, nhà: 客寓 Nhà trọ;
③ Ngụ ý, gởi gắm: 寓意勸懲 Ngụ ý khuyên răn;
④ (văn) Để vào đấy: 寓目 Để mắt vào đấy;
⑤ (văn) Gởi tới: 寓書 Gởi thư tới.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ở đậu. Td: Trú ngụ 住寓 — Ở. Td: Cư ngụ 居寓 — Gửi gấm vào. Đoạn trường tân thanh có câu: » Nên câu tuyệt diệu ngụ trong tính tình «.

Từ điển Trung-Anh

(1) to reside
(2) to imply
(3) to contain
(4) residence

Từ điển Trung-Anh

variant of 寓[yu4]

Tự hình 3

Dị thể 3

Từ ghép 15

Một số bài thơ có sử dụng

[wèi]

U+5C09, tổng 11 nét, bộ cùn 寸 + 8 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thời xưa, các quan coi ngục và bắt trộm giặc đều gọi là “úy”. ◎Như: “đình úy” 廷尉, “huyện úy” 縣尉 đều lấy cái nghĩa trừ kẻ gian cho dân yên cả.
2. (Danh) Quân “úy”, quan binh đời Tần đều gọi là “úy”. ◎Như: “thái úy” 太尉, “đô úy” 都尉, “hiệu úy” 校尉.
3. (Danh) Sĩ quan cấp “úy” ngày nay. ◎Như: “Thượng úy” 上尉, “Trung úy” 中尉, “Thiếu úy” 少尉.
4. (Danh) Họ “Úy”.
5. (Động) An ủy, vỗ về. § Thông “úy” 慰.
6. Một âm là “uất”. (Danh) “Uất Trì” 尉遲 họ Uất-Trì.

Tự hình 4

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

U+5CEA, tổng 10 nét, bộ shān 山 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

thung lũng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thung lũng.

Từ điển Thiều Chửu

① Gia dục quan 嘉峪關 cửa ô Gia-dục.

Từ điển Trần Văn Chánh

Thung lũng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Cốc 谷.

Từ điển Trung-Anh

valley

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 6

U+5EBD, tổng 12 nét, bộ ān 广 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhờ cậy
2. nói bóng gió

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 寓 (bộ 宀).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Ngụ 寓.

Từ điển Trung-Anh

variant of 寓[yu4]

Tự hình 1

Dị thể 1

U+5F67, tổng 10 nét, bộ shān 彡 + 7 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

có văn vẻ

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Văn vẻ.
2. (Tính) Tốt tươi, mậu thịnh. ◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: “Kì trung điền hòa bồng úc” 其中田禾芃彧 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Lúa trong ruộng tươi tốt.

Từ điển Thiều Chửu

① Có văn vẻ.
② Úc úc 彧彧 tốt tươi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Có văn vẻ, văn hay chữ tốt;
② 【彧彧】úc úc [yùyù] (văn) Tốt tươi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đẹp đẽ — Có văn vẻ.

Từ điển Trung-Anh

(1) accomplished
(2) elegant

Tự hình 1

Dị thể 4

[]

U+5FA1, tổng 12 nét, bộ chì 彳 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

ngăn lại, chống lại

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Kẻ cầm cương xe. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Ngô ngự giả thiện” 吾御者善 (Ngụy sách tứ 魏策四) Người đánh xe của tôi giỏi.
2. (Danh) Người hầu, bộc dịch. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Thỉnh tòng quy, bái thức cô chương, dắng ngự vô hối” 請從歸, 拜識姑嫜, 媵御無悔 (Niếp Tiểu Thiến 聶小倩) Xin theo về, lạy chào mẹ cha, nguyện làm tì thiếp không hối tiếc.
3. (Danh) Họ “Ngự”.
4. (Tính) Do vua làm ra, thuộc về vua. ◎Như: “ngự thư” 御書 chữ vua viết, “ngự chế” 御製 bài văn của vua làm ra, “ngự y” 御醫 thầy thuốc riêng của vua, “ngự hoa viên” 御花園 vườn hoa dành cho vua.
5. (Động) Đánh xe, điều khiển xe ngựa. ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Trí Bá xuất, Ngụy Tuyên Tử ngự, Hàn Khang Tử vi tham thừa” 知伯出, 魏宣子御, 韓康子為驂乘 (Nan tam 難三) Trí Bá ra ngoài, Ngụy Tuyên Tử đánh xe, Hàn Khang Tử làm tham thừa ngồi bên xe.
6. (Động) Cai trị, cai quản. ◎Như: “lâm ngự” 臨御 (vua) cai trị cả thiên hạ.
7. (Động) Hầu. ◇Thư Kinh 書經: “Ngự kì mẫu dĩ tòng” 御其母以從 (Ngũ tử chi ca 五子之歌) Đi theo hầu mẹ.
8. (Động) Tiến dâng. ◇Lễ Kí 禮記: “Ngự thực ư quân” 御食於君 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Dâng thức ăn cho vua.
9. (Động) Ngăn, chống. § Cũng như “ngự” 禦. ◎Như: “ngự đông” 御冬 ngự hàn, chống lạnh.
10. Một âm là “nhạ”. (Động) Đón. ◎Như: “bách lượng nhạ chi” 百兩御之 trăm cỗ xe cùng đón đấy.
11. Giản thể của chữ 禦.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chống cự, chống lại;
② Địch;
③ Ngăn;
④ Tấm phên che trước xe. Xem 御 (bộ 彳).

Từ điển Trung-Anh

(1) to resist
(2) imperial
(3) (classical) to drive (a chariot)
(4) to manage
(5) to govern

Từ điển Trung-Anh

(1) to defend
(2) to resist

Tự hình 10

Dị thể 13

Từ ghép 39

Một số bài thơ có sử dụng

[shū]

U+5FEC, tổng 7 nét, bộ xīn 心 + 4 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

old variant of 豫[yu4]

Tự hình 1

Dị thể 3

U+6086, tổng 11 nét, bộ xīn 心 + 7 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

happy

Tự hình 3

Dị thể 1

U+6108, tổng 13 nét, bộ xīn 心 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ốm khỏi

Từ điển phổ thông

hơn, càng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hơn, vượt hơn. ◇Luận Ngữ 論語: “Nhiên tắc Sư dũ dư” 然則師愈與 (Tiên tiến 先進) Thế thì anh Sư hơn ư?
2. (Động) Bệnh tình biến chuyển tốt đẹp, khỏi bệnh. ◎Như: “toàn dũ” 全愈 bệnh khỏi hẳn. ◇Tô Thức 蘇軾: “Bệnh giả dĩ dũ” 病者以愈 (Hỉ vủ đình kí 喜雨亭記) Người đau bệnh nhờ đó mà khỏi.
3. (Phó) Càng thêm. ◇Vương An Thạch 王安石: “Nhập chi dũ thâm, kì tiến dũ nan, nhi kì kiến dũ kì” 入之愈深, 其進愈難, 而其見愈奇 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Càng vô sâu (trong hang núi) thì càng khó đi mà cảnh tượng càng lạ lùng.
4. (Danh) Họ “Dũ”.

Từ điển Thiều Chửu

① Hơn. Như nhiên tắc Sư dũ dư 然則師愈與 (Luận ngữ 論語) thế thì anh Sư hơn ư?
② Càng, như cầu chi dũ cấp, khứ chi dũ viễn 求之愈急去之愈遠 cầu đấy càng kíp, nó càng lảng xa.
③ Khỏi, bệnh khỏi hẳn gọi là toàn dũ 全愈.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Càng: 愈戰愈強 Càng đánh càng mạnh; 求之愈急去之愈遠 Cầu càng gấp thì nó lại càng lảng xa. 【愈發】dũ phát [yùfa] Như 愈加;【愈加】dũ gia [yùjia] Càng thêm, càng... hơn: 愈加美麗 Càng đẹp hơn xưa;
② Hơn, tốt: 不如認錯為愈 Chẳng thà nhận lỗi còn hơn; 然則師愈與? Thế thì anh Sư hơn ư? (Luận ngữ);
③ Khỏi bệnh: 病愈 Khỏi bệnh; 全愈 Bệnh khỏi hẳn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hơn. Nhiều hơn — Càng thêm — Khỏi bệnh.

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 愈[yu4]
(2) to heal

Từ điển Trung-Anh

(1) the more...(the more...)
(2) to recover
(3) to heal
(4) better

Tự hình 3

Dị thể 7

Từ ghép 22

Một số bài thơ có sử dụng

U+617E, tổng 15 nét, bộ xīn 心 + 11 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

ham muốn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lòng ham muốn. § Thông “dục” 欲. ◎Như: bởi sự ham muốn làm chướng ngại đường tu gọi là “dục chướng” 慾障.
2. (Danh) Nhu cầu, xung động sinh lí giữa hai giống đực và cái, nam và nữ. ◎Như: “tình dục” 情慾 tình ham muốn giữa trai gái.

Từ điển Thiều Chửu

① Ham muốn. Bởi sự ham muốn làm chướng đường tu gọi là dục chướng 慾障.

Từ điển Trần Văn Chánh

Lòng ham muốn: 慾障 Sự chướng ngại đường tu do lòng ham muốn gây ra. Xem 慾 (bộ 欠).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dục vọng, ham muốn: 求知慾 Lòmg ham học; 人慾無崖 Lòng ham muốn của con người là không có bờ bến;
② Mong muốn: 暢所慾言 Phát biểu thoải mái;
③ Tình dục;
④ Sắp, muốn: 搖搖慾墜 Lung lay sắp đổ;
⑤ (văn) Mềm mỏng, nhún nhường.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng ham muốn.

Từ điển Trung-Anh

(1) desire
(2) appetite
(3) passion
(4) lust
(5) greed

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 27

Một số bài thơ có sử dụng

[huò]

U+6216, tổng 8 nét, bộ gē 戈 + 4 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Hoặc, có thể, có lẽ, chắc, lời nói còn ngờ, chưa quyết định hẳn. ◎Như: “hoặc hứa” 或許 có lẽ, “hoặc nhân” 或人 hoặc người nào.
2. (Liên) Biểu thị sự chọn lựa, liệt kê. ◎Như: “hỉ hoặc nộ” 喜或怒 mừng hay giận, “ai hoặc lạc” 哀或樂 buồn hay vui, “khứ hoặc bất khứ” 去或不去 đi hay không đi.
3. (Liên) Nếu. ◎Như: “hoặc bất túc” 或不足 nếu như không đủ.
4. (Đại) Có, có kẻ, có người (phiếm chỉ người hoặc sự vật). ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Vấn: Kì tử niên kỉ tuế hĩ? Hoặc đáp viết: Thập thất tuế” 問: 其子年幾歲矣? 或答曰: 十七歲 (Đệ bát hồi) Hỏi: Con hắn bao nhiêu tuổi? Có người trả lời: Mười bảy tuổi.
5. (Đại) Đại danh từ nghi vấn: Ai. ◇Thi Kinh 詩經: “Kim nhữ hạ dân, Hoặc cảm vũ dư” 今女下民, 或敢侮予 (Bân phong 豳風, Si hào 鴟鴞) Nay trong lớp hạ sĩ ngu dân này, Ai dám khinh thường ta?
6. (Động) Ngờ. § Cũng như chữ “hoặc” 惑.
7. Một âm là “vực”. (Danh) Ngày xưa dùng làm chữ “quốc” 國.

Tự hình 5

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

U+622B, tổng 14 nét, bộ gē 戈 + 10 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhanh, gấp.
2. (Tính) Văn vẻ.

Tự hình 1

Dị thể 2

[]

U+6631, tổng 9 nét, bộ rì 日 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngày mai

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ánh sáng mặt trời.
2. (Động) Chiếu sáng. ◇Thái Huyền Kinh 太玄經: “Nhật dĩ dục hồ trú, nguyệt dĩ dục hồ dạ” 日以昱乎晝, 月以昱乎夜 (Thái huyền cáo 太玄告) Mặt trời để chiếu sáng ban ngày, mặt trăng để chiếu sáng ban đêm.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngày mai.
② Ánh sáng mặt trời.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ánh sáng, ánh nắng;
② Chiếu sáng, rọi sáng;
③ Ngày mai.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáng sủa — Ngày hôm sau. Ngày mai.

Từ điển Trung-Anh

bright light

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

U+68DC, tổng 12 nét, bộ mù 木 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

tray for carrying sacrificial meats

Tự hình 1

U+68EB, tổng 12 nét, bộ mù 木 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cây vực, cây sồi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “vực”, quả màu tía thẫm, ăn được, dùng cất rượu được.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây vực.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thực) Cây vực (một loại cây bụi nhiều gai có quả đen và hoa vàng).

Từ điển Trung-Anh

(1) (oak)
(2) thorny shrub

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

U+6B0E, tổng 22 nét, bộ mù 木 + 18 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. buồn bã, uất ức
2. hơi thối
3. sum suê, rậm rạp

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鬱 (bộ 鬯).

Từ điển Trung-Anh

old variant of 鬱|郁[yu4]

Tự hình 1

U+6B1D, tổng 25 nét, bộ mù 木 + 21 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. buồn bã, uất ức
2. hơi thối
3. sum suê, rậm rạp

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “uất” 鬱.

Từ điển Trung-Anh

variant of 鬱|郁[yu4]

Tự hình 1

Dị thể 1

U+6B32, tổng 11 nét, bộ qiàn 欠 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

ham muốn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lòng tham muốn, nguyện vọng. ◎Như: “dục vọng” 欲望 sự ham muốn, lòng muốn được thỏa mãn.
2. (Danh) Tình dục. § Thông “dục” 慾.
3. (Động) Muốn, mong cầu, kì vọng. ◎Như: “đởm dục đại” 膽欲大 mật mong cho to. ◇Cao Bá Quát 高伯适: “Dục bả suy nhan hoán túy dong” 欲把衰顏换醉容 (Bệnh trung hữu hữu nhân chiêu ẩm 病中有友人招飲) Muốn đem cái mặt tiều tụy đổi lấy vẻ mặt say rượu (hồng hào).
4. (Tính) Mềm mại, nhún nhường, thuận thụ.
5. (Phó) Sắp, muốn. ◎Như: “thiên dục vũ” 天欲雨 trời sắp muốn mưa, “diêu diêu dục trụy” 搖搖欲墜 lung lay sắp đổ.

Từ điển Thiều Chửu

① Tham muốn.
② Tình dục.
③ Yêu muốn.
④ Muốn mong, như đởm dục đại 膽欲大 mật muốn mong cho to.
⑤ Sắp muốn, như thiên dục vũ 天欲雨 trời sắp muốn mưa.
⑥ Mềm mại, tả cái vẻ nhún nhường thuận thụ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Lòng ham muốn: 慾障 Sự chướng ngại đường tu do lòng ham muốn gây ra. Xem 慾 (bộ 欠).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 慾

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ham muốn.

Từ điển Trung-Anh

(1) desire
(2) appetite
(3) passion
(4) lust
(5) greed

Từ điển Trung-Anh

(1) to wish for
(2) to desire
(3) variant of 慾|欲[yu4]

Tự hình 4

Dị thể 4

Từ ghép 106

Một số bài thơ có sử dụng

U+6BD3, tổng 14 nét, bộ wú 毋 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nuôi nấng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nuôi dưỡng, dưỡng dục. § Thông “dục” 育.
2. (Động) Sinh, đẻ, sản sinh. § Thông “dục” 育. ◎Như: “chung linh dục tú” 鍾靈毓秀 tụ hội anh linh un đúc xinh đẹp.

Từ điển Thiều Chửu

① Sinh, nuôi, cùng một nghĩa với chữ dục 育.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Sinh dục, dưỡng dục, nuôi dưỡng (như 育, bộ 肉, thường dùng để đặt tên người);
② [Yù] (Họ) Dục.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nuôi nấng — Sinh ra. Gây ra.

Từ điển Trung-Anh

(1) (archaic) to give birth to a child
(2) to rear

Tự hình 4

Dị thể 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

[, ]

U+6C69, tổng 7 nét, bộ shǔi 水 + 4 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trị thủy. Cũng phiếm chỉ “trị” 治.
2. (Động) Rối loạn. ◇Thư Kinh 書經: “Cốt trần kì ngũ hành” 汩陳其五行 (Hồng phạm 洪範) Rối loạn cả ngũ hành.
3. (Động) Chìm đắm, trầm mê.
4. (Động) Mai một, tiêu diệt. ◇Diêu Nãi 姚鼐: “Cấp phong xuy bạch vũ, Bạc mộ cốt Ô giang” 急風吹白雨, 薄暮汩 烏江 (Ô giang trở phong 烏江阻風).
5. (Động) Khuấy, trộn.
6. (Tính) Hỗn trọc, đục, vẩn đục.
7. (Phó) Nước chảy nhanh. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Hạo hạo Nguyên Tương, phân lưu cốt hề” 浩浩沅湘, 分流汩兮 (Cửu chương 九章, Hoài sa 懷沙) Mênh mông sông Nguyên sông Tương, chia hai chảy xiết hề.
8. § Ghi chú: Chữ “cốt” 汩 này khác với chữ “mịch” 汨.
9. Còn có âm là “duật”. (Tính) Gấp, vội, cấp tốc.
10. (Tính) Sạch, trong, quang khiết.
11. Còn có âm là “hốt”. (Danh) Sóng trào, vọt, dâng.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

U+6D74, tổng 10 nét, bộ shǔi 水 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tắm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tắm. ◎Như: “mộc dục” 沐浴 tắm gội. ◇Luận Ngữ 論語: “Dục hồ Nghi, phong hồ Vũ Vu” 浴乎沂, 風乎舞雩 Tắm ở sông Nghi, hứng mát ở nền Vũ Vu.
2. (Động) Tẩy rửa. ◎Như: “dục Phật” 浴佛 nghi thức dùng nước nóng hương thơm lau chùi tượng Phật.
3. (Động) Thấm đẫm, hụp lặn. ◎Như: “dục huyết” 浴血 đẫm máu, “vĩnh dục ái hà” 永浴愛河 mãi được hụp lặn trong sông tình ái (lời chúc tụng tình nhân yêu nhau mãi mãi).
4. (Tính) Dùng cho sự tắm rửa. ◎Như: “dục thất” 浴室 phòng tắm, “dục cân” 浴巾 khăn tắm.
5. (Danh) Họ “Dục”.

Từ điển Thiều Chửu

① Tắm.
② Phàm cái gì rửa cho sạch đi đều gọi là dục.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tắm: 海水浴 Tắm biển; 日光浴 Tắm nắng;
② Rửa cho sạch.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tắm rửa — Dáng chim bay lên xuống.

Từ điển Trung-Anh

(1) bath
(2) to bathe

Tự hình 5

Dị thể 1

Từ ghép 54

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+6DE2, tổng 11 nét, bộ shǔi 水 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nước chảy xiết

Từ điển Trung-Anh

(1) moat
(2) swift current

Tự hình 3

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

U+6EEA, tổng 13 nét, bộ shǔi 水 + 10 nét
giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: diễm dự 灩澦,滟滪)

Từ điển Trần Văn Chánh

【灩澦堆】 Diễm Dự đôi [Yànyùdui] Đồi Diễm Dự (tảng đá to ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc, đã được san phẳng bằng chất nổ).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 澦

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

[jué, shù]

U+6F4F, tổng 15 nét, bộ shǔi 水 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nước tuôn, nước phun ra
2. dòng nước

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nước tuôn (phun, vọt) ra;
② Dòng nước.

Từ điển Trần Văn Chánh

Sông Quyết (sông thời cổ, một thuộc tỉnh Thiểm Tây, một thuộc tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc ngày nay).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đê đập xây trong nước.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước vọt lên — Vùng đất nổi lên giữa sông, ở được — Yên sông, tức Quất thuỷ, thuộc tỉnh Sơn Tây, Trung Hoa.

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

U+6FA6, tổng 16 nét, bộ shǔi 水 + 13 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: diễm dự 灩澦,滟滪)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Diễm Dự đôi” 灩澦堆 đồi Diễm Dự, địa danh, ở tỉnh Tứ Xuyên 四川, Trung Quốc. Còn viết là 灩預堆. Còn có tên là “Anh Vũ thạch” 英武石.

Từ điển Trần Văn Chánh

【灩澦堆】 Diễm Dự đôi [Yànyùdui] Đồi Diễm Dự (tảng đá to ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc, đã được san phẳng bằng chất nổ).

Từ điển Trung-Anh

place name in Sichuan

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

[ào]

U+6FB3, tổng 15 nét, bộ shǔi 水 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ấm áp
2. nước Úc, châu Úc

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sâu.
2. (Danh) Bờ sông, ven biển, chỗ nào có thể đỗ thuyền bè được đều gọi là “áo”. Thường dùng để đặt tên đất.
3. (Danh) Tên gọi tắt của “Áo Đại Lợi Á” 澳大利亞 (Australia). § Nay gọi là “Úc Đại Lợi” hay châu “Úc”.
4. (Danh) Xứ “Áo Môn” 澳門 thuộc địa phận huyện Trung Sơn tỉnh Quảng Đông, cũng gọi tắt là “Áo”.
5. Một âm là “úc”. (Danh) Chỗ nước uốn quanh. § Cũng như “úc” 隩.

Tự hình 2

Dị thể 5

U+706A, tổng 32 nét, bộ shǔi 水 + 29 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) (obscure) variant of 鬱|郁[yu4]
(2) rich
(3) great wave

Tự hình 1

U+7134, tổng 12 nét, bộ huǒ 火 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

old variant of 煜[yu4]

Tự hình 1

Dị thể 1

U+715C, tổng 13 nét, bộ huǒ 火 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

ngọn lửa

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chiếu sáng.
2. (Tính) Rực rỡ, lớn lao, thịnh đại. ◇Ban Cố 班固: “Quản huyền diệp dục” 管弦燁煜 (Đông đô phú 東都賦) Đàn sáo tưng bừng.
3. (Danh) Ngọn lửa, ánh sáng chiếu rọi. ◇Lục Vân 陸雲: “Phục huyền viêm dương nhi hoảng thúc, phi phong tập dục nhi ương mãng” 服縣炎揚而晃儵, 飛烽戢煜而泱漭 (Nam chinh phú 南征賦).

Từ điển Thiều Chửu

① Rực rỡ.
② Ngọn lửa.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ngọn lửa;
② Rực rỡ;
③ Chiếu sáng, rọi sáng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ánh lửa. Ngọn lửa — Cháy sáng. Chiếu sáng.

Từ điển Trung-Anh

(1) brilliant
(2) glorious

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

[wēi]

U+7168, tổng 13 nét, bộ huǒ 火 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tro nóng. ◇Chiến quốc sách 戰國策: Phạm bạch nhận, đạo ổi thán 犯白刃, 蹈煨炭 (Tần sách nhất 秦策一) Xông pha nơi gươm giáo, giẫm chân lên tro nóng than hồng.
2. (Động) Nướng, lùi. ◎Như: “ổi lật tử” 煨栗子 nướng hạt dẻ, “ổi bạch thự” 煨白薯 lùi khoai lang.
3. (Động) Ninh, hầm. ◎Như: “ổi ngưu nhục” 煨牛肉 hầm thịt bò.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

[wèi, yùn]

U+71A8, tổng 15 nét, bộ huǒ 火 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhẵn, trơn
2. hoà giải

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Là, ủi (cho phẳng). ◎Như: “uất y phục” 熨衣服 ủi quần áo. ◇Vương Kiến 王建: “Mỗi dạ đình đăng uất ngự y, Ngân huân lung để hỏa phi phi” 每夜停燈熨御衣, 銀薰籠底火霏霏 (Cung từ 宮詞, Chi tam lục).
2. (Động) Chườm, ấp sát vào mình. ◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: “Đông nguyệt phụ bệnh nhiệt, nãi xuất trung đình tự thủ lãnh, hoàn dĩ thân uất chi” 冬月婦病熱, 乃出中庭自取冷, 還以身熨之 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Hoặc nịch 惑溺).
3. Một âm là “úy”. (Tính) § Xem “úy thiếp” 熨貼.

Từ điển Trung-Anh

(1) reconciled
(2) smooth

Tự hình 2

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

U+71CF, tổng 16 nét, bộ huǒ 火 + 12 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ánh lửa

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ánh lửa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ánh lửa.

Từ điển Trung-Anh

radiance of fire

Tự hình 1

[ào]

U+71E0, tổng 16 nét, bộ huǒ 火 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ấm áp

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ấm áp. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Cẩu đồ bão úc thân vi khinh” 苟圖飽燠身爲輕 (Trở binh hành 阻兵行) Chỉ sao lo được no ấm mà coi nhẹ tấm thân.
2. Một âm là “áo”. (Tính) Nóng bức, oi ả. ◎Như: “thịnh hạ áo thử” 盛夏燠暑 khí nóng oi bức giữa mùa hè.

Từ điển Thiều Chửu

① Ấm.
② Một âm là ứ. Ứ hủ 燠休 cùng nghĩa với chữ 噢. Tiếng tỏ ra lòng nhớ quá, như ta nói thổn thức vậy. Cũng đọc là chữ ốc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) An ủi, làm dịu. Xem 噢.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nóng, rất nóng, nóng bức, oi ả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sức nóng ngầm bên trong.

Từ điển Trung-Anh

warm

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

U+72F1, tổng 9 nét, bộ quǎn 犬 + 6 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

tù ngục

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 獄.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tù ngục, nhà lao: 下獄 Hạ ngục, vào tù;
② Vụ án: 冤獄 Vụ án oan ức.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 獄

Từ điển Trung-Anh

prison

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 28

U+7344, tổng 14 nét, bộ quǎn 犬 + 11 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

tù ngục

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhà tù, nơi giam giữ. ◎Như: “hạ ngục” 下獄 bắt bỏ vào nhà giam, “địa ngục” 地獄 theo nghĩa đen là tù ngục trong lòng đất, nơi đó tội nhân phải chịu mọi loại tra tấn do kết quả của mọi việc ác đã làm trong tiền kiếp.
2. (Danh) Vụ án, án kiện. ◎Như: “chiết ngục” 折獄 xử kiện.
3. (Động) Tố tụng, kiện cáo. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Đệ huynh tương ngục” 弟兄相獄 (Cao nghĩa 高義) Anh em kiện cáo lẫn nhau.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tù ngục, nhà lao: 下獄 Hạ ngục, vào tù;
② Vụ án: 冤獄 Vụ án oan ức.

Từ điển Trung-Anh

prison

Tự hình 4

Dị thể 2

Từ ghép 28

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+735D, tổng 15 nét, bộ quǎn 犬 + 12 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

devil

Tự hình 1

Dị thể 2

U+7389, tổng 5 nét, bộ yù 玉 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình & hội ý

Từ điển phổ thông

1. viên ngọc, đá quý
2. đẹp

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngọc, thứ đá quý, đẹp. ◇Lễ Kí 禮記: “Ngọc bất trác, bất thành khí” 玉不琢, 不成器 (Học kí 學記) Ngọc không mài giũa thì không thành khí cụ.
2. (Tính) Đẹp, ngon. ◎Như: “ngọc diện” 玉面 mặt đẹp như ngọc, “ngọc dịch” 玉液 rượu ngon.
3. (Tính) Tôn quý. ◎Như: “ngọc thể” 玉體 mình ngọc, “ngọc chỉ” 玉趾 gót ngọc.
4. (Động) Thương yêu, giúp đỡ. ◇Thi Kinh 詩經: “Vương dục ngọc nhữ” 王欲玉女 (Đại Nhã 大雅, Dân lao 民勞) Nhà vua muốn gây dựng cho ngươi thành tài (thương yêu ngươi như ngọc).
5. Một âm là “túc”. (Danh) Người thợ ngọc.
6. (Danh) Họ “Túc”.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngọc, đá báu.
② Ðẹp, như ngọc diện 玉面 mặt đẹp như ngọc.
③ Dùng để nói các bậc tôn quý, như ngọc thể 玉體 mình ngọc, ngọc chỉ 玉趾 gót ngọc, v.v.
④ Vo thành, như vương dục ngọc nhữ 王欲玉女 (Thi Kinh 詩經) vua muốn gây dựng cho mày thành tài.
⑤ Một âm là túc. Người thợ ngọc.
⑥ Họ Túc.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngọc, ngọc thạch;
② Trong trắng và đẹp đẽ như ngọc;
③ (lịch) (Lời) vàng ngọc. 【玉音】ngọc âm [yùyin] (lịch) Lời vàng ngọc (ví với thư từ của bạn);
④ (văn) Thường, giúp: 王慾玉女,是用大諫 Vua ơi, ta muốn giúp ngài, nên mới can gián ngài nhiều (Thi Kinh: Đại nhã, Dân lao); 貧賤憂戚,庸玉女于成也 Nghèo hèn và sầu muộn là những thứ giúp cho ngươi được thành công (Trương Tái: Tây minh);
⑤ [Yù] (Họ) Ngọc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thứ đá thật quý, rất đẹp — Chỉ tính cách đáng quý. Đoạn trường tân thanh có câu: » Hoa cười ngọc thốt đoan trang « — Chỉ sự đẹp đẽ — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Ngọc.

Từ điển Trung-Anh

jade

Tự hình 7

Dị thể 3

Từ ghép 194

Một số bài thơ có sử dụng

[wáng, wàng]

U+738B, tổng 4 nét, bộ yù 玉 + 0 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vua, thống trị thiên hạ dưới thời quân chủ. ◇Thư Kinh 書經: “Thiên tử tác dân phụ mẫu, dĩ vi thiên hạ vương” 天子作民父母, 以為天下王 (Hồng phạm 洪範) Bậc thiên tử như là cha mẹ của dân, làm vua thiên hạ.
2. (Danh) Tước “vương”, tước lớn nhất trong xã hội phong kiến thời xưa.
3. (Danh) Thủ lĩnh (do đồng loại tôn lên cầm đầu). ◇Tây du kí 西遊記: “Na nhất cá hữu bổn sự đích, toản tiến khứ tầm cá nguyên đầu xuất lai, bất thương thân thể giả, ngã đẳng tức bái tha vi vương” 那一個有本事的, 鑽進去尋個源頭出來, 不傷身體者, 我等即拜他為王 (Đệ nhất hồi) Nếu có một (con khỉ) nào xuyên qua (thác nước) tìm được ngọn nguồn, mà không bị thương tích thân thể, thì (các con khỉ) chúng ta lập tức tôn lên làm vua.
4. (Danh) Chỉ người có tài nghề siêu quần bạt chúng. ◎Như: “ca vương” 歌王 vua ca hát, “quyền vương” 拳王 vua đấu quyền.
5. (Danh) Tiếng tôn xưng ông bà. ◎Như: “vương phụ” 王父 ông, “vương mẫu” 王母 bà.
6. (Danh) Họ “Vương”.
7. (Động) Chầu thiên tử (dùng cho chư hầu). ◇Thi Kinh 詩經: “Mạc cảm bất lai hưởng, Mạc cảm bất lai vương” 莫敢不來享, 莫敢不來王 (Thương tụng 商頌, Ân vũ 殷武) Chẳng ai dám không đến dâng cống, Chẳng ai dám không đến chầu.
8. (Tính) To, lớn. ◎Như: “vương hủy” 王虺 rắn lớn.
9. Một âm là “vượng”. (Động) Cai trị cả thiên hạ. ◎Như: “Dĩ đức hành nhân giả vượng” 以德行仁者王 Lấy đức làm nhân ấy được đến ngôi trị cả thiên hạ.
10. (Tính) Thịnh vượng, hưng thịnh. § Thông “vượng” 旺. ◇Trang Tử 莊子: “Trạch trĩ thập bộ nhất trác, bách bộ nhất ẩm, bất kì súc hồ phiền trung, thần tuy vương, bất thiện dã” 澤雉十步一啄, 百步一飲, 不蘄畜乎樊中, 神雖王, 不善也 (Dưỡng sanh chủ 養生主) Con trĩ ở chằm, mười bước một lần mổ, trăm bước một lần uống (coi bộ cực khổ quá), (nhưng nó) đâu mong được nuôi trong lồng, (vì ở trong lồng) tuy thần thái khoẻ khoắn (hưng thịnh) nhưng nó không thích vậy.

Tự hình 6

Dị thể 6

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

U+7609, tổng 14 nét, bộ nǐ 疒 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ốm khỏi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bệnh.
2. (Danh) Người hiền tài. ◇Quốc ngữ 國學: “Triệu Giản Tử vấn ư Tráng Trì Tư viết: Đông phương chi sĩ thục vi dũ?” 趙簡子問於壯馳茲曰: 東方之士孰為瘉? (Tấn ngữ cửu 晉語九).
3. (Động) Khỏi bệnh. § Thông “dũ” 愈.
4. (Động) Nguy hại. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Địch tồn nhi cụ, địch khứ nhi vũ, phế bị tự doanh, kì ích vi dũ” 敵存而懼, 敵去而舞, 廢備自盈, 祇益為瘉 (Địch giới 敵戒).
5. (Động) Vượt, thắng hơn. § Thông “dũ” 愈.
6. (Phó) Càng thêm. § Thông “dũ” 愈.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 愈 nghĩa
② (bộ 心) và 癒;
② (văn) Bệnh, bệnh do lao nhọc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khỏi bệnh.

Từ điển Trung-Anh

to heal

Tự hình 2

Dị thể 3