Có 2 kết quả:
phiên • phản
Tổng nét: 7
Bộ: sước 辵 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿺辶反
Nét bút: ノノフ丶丶フ丶
Thương Hiệt: YHE (卜竹水)
Unicode: U+8FD4
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: fǎn ㄈㄢˇ
Âm Nôm: phản
Âm Nhật (onyomi): ヘン (hen)
Âm Nhật (kunyomi): かえ.す (kae.su), -かえ.す (-kae.su), かえ.る (kae.ru), -かえ.る (-kae.ru)
Âm Hàn: 반
Âm Quảng Đông: faan1, faan2
Âm Nôm: phản
Âm Nhật (onyomi): ヘン (hen)
Âm Nhật (kunyomi): かえ.す (kae.su), -かえ.す (-kae.su), かえ.る (kae.ru), -かえ.る (-kae.ru)
Âm Hàn: 반
Âm Quảng Đông: faan1, faan2
Tự hình 4

Dị thể 2
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Đáp Tống Chi Vấn - 答宋之問 (Tư Mã Thừa Trinh)
• Đề bích - 題壁 (Mặc Kỳ Huệ Nhu)
• Hán tướng hành - 漢將行 (Thẩm Đức Tiềm)
• Hoàng nhị tử thư trai nguyên tịch hội ẩm - 皇二子書齋元夕會飲 (Tương An quận vương)
• Lũng thượng tác - 隴上作 (Viên Mai)
• Sơn cư bách vịnh kỳ 005 - 山居百詠其五 (Tông Bản thiền sư)
• Tặng thánh duệ thất thập nhị đại tôn bạt cống thí nhậm Tân Trịnh huyện tri huyện kế bính - 贈聖裔七十二代孫拔貢試任新鄭縣知縣繼炳 (Trịnh Hoài Đức)
• Thù Trương thiếu phủ - 酬張少府 (Vương Duy)
• Tống thượng thư Sài Trang Khanh tự - 送尚書柴莊卿序 (Lý Khiêm)
• Ức giang thượng Ngô xử sĩ - 憶江上吳處士 (Giả Đảo)
• Đề bích - 題壁 (Mặc Kỳ Huệ Nhu)
• Hán tướng hành - 漢將行 (Thẩm Đức Tiềm)
• Hoàng nhị tử thư trai nguyên tịch hội ẩm - 皇二子書齋元夕會飲 (Tương An quận vương)
• Lũng thượng tác - 隴上作 (Viên Mai)
• Sơn cư bách vịnh kỳ 005 - 山居百詠其五 (Tông Bản thiền sư)
• Tặng thánh duệ thất thập nhị đại tôn bạt cống thí nhậm Tân Trịnh huyện tri huyện kế bính - 贈聖裔七十二代孫拔貢試任新鄭縣知縣繼炳 (Trịnh Hoài Đức)
• Thù Trương thiếu phủ - 酬張少府 (Vương Duy)
• Tống thượng thư Sài Trang Khanh tự - 送尚書柴莊卿序 (Lý Khiêm)
• Ức giang thượng Ngô xử sĩ - 憶江上吳處士 (Giả Đảo)
phồn thể
Từ điển phổ thông
1. ngược
2. sai trái
3. trở lại
4. trả lại
2. sai trái
3. trở lại
4. trả lại
phồn thể
Từ điển phổ thông
1. ngược
2. sai trái
3. trở lại
4. trả lại
2. sai trái
3. trở lại
4. trả lại
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Trả lại. ◇Sưu Thần Kí 搜神記: “Phản nhữ trâm” 返汝簪 (Quyển tứ) Trả lại mi cái trâm.
2. (Động) Trở lại, quay về. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Thận vật tái phản linh nhân xuy” 愼勿再返令人嗤 (Phản chiêu hồn 反招魂) Đừng trở lại đây nữa để người ta mai mỉa (nói với Khuất Nguyên).
3. (Động) Chiếu lại. ◎Như: “hồi quang phản chiếu” 迴光返照.
4. (Động) Thay đổi. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Phản sắt nhi huyền” 返瑟而弦 (Hiếu hạnh lãm 孝行覽) Đổi cái đàn sắt mà gảy.
2. (Động) Trở lại, quay về. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Thận vật tái phản linh nhân xuy” 愼勿再返令人嗤 (Phản chiêu hồn 反招魂) Đừng trở lại đây nữa để người ta mai mỉa (nói với Khuất Nguyên).
3. (Động) Chiếu lại. ◎Như: “hồi quang phản chiếu” 迴光返照.
4. (Động) Thay đổi. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Phản sắt nhi huyền” 返瑟而弦 (Hiếu hạnh lãm 孝行覽) Đổi cái đàn sắt mà gảy.
Từ điển Thiều Chửu
① Trả lại.
② Trở lại. Nguyễn Du 阮攸: Thận vật tái phản linh nhân xi 愼勿再返令人嗤 (Khuất Nguyên) đừng trở lại đây nữa để người ta mai mỉa.
② Trở lại. Nguyễn Du 阮攸: Thận vật tái phản linh nhân xi 愼勿再返令人嗤 (Khuất Nguyên) đừng trở lại đây nữa để người ta mai mỉa.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Trở về, trở lại: 往返 Đi và trở về; 重返故鄉 Trở về quê hương; 一去不復返 Đã qua rồi không bao giờ trở lại nữa;
② Trả lại.
② Trả lại.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trở về. Quay về. Như chữ Phản 反 — Lại. Lại nữa.
Từ ghép 3