Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: lược
Tổng nét: 11
Bộ: thủ 手 (+8 nét)
Unicode: U+F975
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 11
Bộ: thủ 手 (+8 nét)
Unicode: U+F975
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 약
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 8
Một số bài thơ có sử dụng
• Bi già tứ phách - đệ tam phách - 悲笳四拍-第三拍 (Triệu Loan Loan)
• Đằng Châu Huệ Vương từ - 騰洲惠王祠 (Đinh Gia Hội)
• Hạ Lâm Thao thái thú Vũ Khả Thái phó lỵ tịnh tiểu dẫn - 賀臨洮太守武可采赴涖并小引 (Đoàn Huyên)
• Hậu chiến - 後戰 (Vũ Cố)
• Hậu Xích Bích phú - 後赤壁賦 (Tô Thức)
• Liễu chi từ kỳ 5 - 柳枝辭其五 (Thành Ngạn Hùng)
• Manh nhập thành hành - 甿入成行 (Triệu Chấp Tín)
• Thái tang tử kỳ 3 - 採桑子其三 (Âu Dương Tu)
• Thảo Trần Tự Khánh chiếu - 討陳嗣慶詔 (Lý Huệ Tông)
• Thuỷ biên bạch điểu - 水邊白鳥 (Đàm Văn Lễ)
• Đằng Châu Huệ Vương từ - 騰洲惠王祠 (Đinh Gia Hội)
• Hạ Lâm Thao thái thú Vũ Khả Thái phó lỵ tịnh tiểu dẫn - 賀臨洮太守武可采赴涖并小引 (Đoàn Huyên)
• Hậu chiến - 後戰 (Vũ Cố)
• Hậu Xích Bích phú - 後赤壁賦 (Tô Thức)
• Liễu chi từ kỳ 5 - 柳枝辭其五 (Thành Ngạn Hùng)
• Manh nhập thành hành - 甿入成行 (Triệu Chấp Tín)
• Thái tang tử kỳ 3 - 採桑子其三 (Âu Dương Tu)
• Thảo Trần Tự Khánh chiếu - 討陳嗣慶詔 (Lý Huệ Tông)
• Thuỷ biên bạch điểu - 水邊白鳥 (Đàm Văn Lễ)