Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Hán Việt: lược
Tổng nét: 11
Bộ: thủ 手 (+8 nét)
Unicode: U+F975
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 11
Bộ: thủ 手 (+8 nét)
Unicode: U+F975
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 약
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 8
Một số bài thơ có sử dụng
• A Phòng cung phú - 阿房宮賦 (Đỗ Mục)
• Bách bộ hồng - 百步洪 (Tô Thức)
• Chân châu liêm - 真珠簾 (Lục Du)
• Duy tâm - 唯心 (Lương Khải Siêu)
• Hí đề Xu Ngôn thảo các tam thập nhị vận - 戲題樞言草閣三十二韻 (Lý Thương Ẩn)
• Tân Hợi sơ xuân, sơn gia bị hoả, ngẫu ký - 辛亥初春,山家被火,偶記 (Phan Huy Ích)
• Tân trúc - 新竹 (Hoàng Đình Kiên)
• Thái tang tử kỳ 3 - 採桑子其三 (Âu Dương Tu)
• Thuỷ biên bạch điểu - 水邊白鳥 (Đàm Văn Lễ)
• Túc Thạch Xá - 宿石舍 (Bùi Huy Bích)
• Bách bộ hồng - 百步洪 (Tô Thức)
• Chân châu liêm - 真珠簾 (Lục Du)
• Duy tâm - 唯心 (Lương Khải Siêu)
• Hí đề Xu Ngôn thảo các tam thập nhị vận - 戲題樞言草閣三十二韻 (Lý Thương Ẩn)
• Tân Hợi sơ xuân, sơn gia bị hoả, ngẫu ký - 辛亥初春,山家被火,偶記 (Phan Huy Ích)
• Tân trúc - 新竹 (Hoàng Đình Kiên)
• Thái tang tử kỳ 3 - 採桑子其三 (Âu Dương Tu)
• Thuỷ biên bạch điểu - 水邊白鳥 (Đàm Văn Lễ)
• Túc Thạch Xá - 宿石舍 (Bùi Huy Bích)