Có 2 kết quả:

xứxử
Âm Nôm: xứ, xử
Unicode: U+51E6
Tổng nét: 5
Bộ: kỷ 几 (+3 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿺
Nét bút: ノフ丶ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

xứ

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)

xử

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xử sự, xử lí