Có 67 kết quả:

㣘 jù㨿 jù俱 jù倨 jù倶 jù具 jù冣 jù処 jù剧 jù劇 jù勮 jù取 jù句 jù埧 jù寠 jù屡 jù屦 jù屨 jù巨 jù怚 jù惧 jù愳 jù懼 jù戄 jù拒 jù拠 jù据 jù據 jù歫 jù沮 jù洰 jù渠 jù炬 jù犋 jù瞿 jù秬 jù窭 jù窶 jù簍 jù簴 jù粔 jù聚 jù苣 jù菹 jù蔞 jù虡 jù蚷 jù裾 jù詎 jù讵 jù足 jù距 jù踞 jù遽 jù鄒 jù鄹 jù醵 jù鉅 jù鋸 jù鐻 jù钜 jù锯 jù雛 jù颶 jù飓 jù駏 jù駒 jù

1/67

U+38D8, tổng 8 nét, bộ chì 彳 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

như chữ 跔

Tự hình

U+3A3F, tổng 14 nét, bộ shǒu 手 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Trung-Anh

variant of 據|据[ju4]

Tự hình

Dị thể

[]

U+4FF1, tổng 10 nét, bộ rén 人 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đi cùng, đi theo. ◇Sử Kí 史記: “Lục nguyệt, Hán vương xuất Thành Cao, đông độ Hà, độc dữ Đằng Công câu” 六月, 漢王出成皋, 東渡河, 獨與滕公俱 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Tháng sáu, Hán Vương ra khỏi Thành Cao, về phía đông qua (Hoàng) Hà, với một mình Đằng Công đi cùng.
2. (Phó) Đều, cùng. ◎Như: “phụ mẫu câu tồn” 父母俱存 cha mẹ đều còn. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Câu độc sổ hàng thư” 俱讀數行書 (Tặng hữu nhân 贈友人) Cùng là người biết đọc (mấy dòng) sách.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đủ cả, đều: 父母俱在 Cha mẹ đều còn cả; 百廢俱興 Mọi việc bị phế bỏ đều sửa sang lại; 贓證俱在 Tang chứng đều có cả;
② (văn) Đi theo, đi cùng;
③ [Jù] (Họ) Câu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đều. Cùng — Giống hệt nhau.

Từ điển Trung-Anh

(1) entirely
(2) without exception
(3) (literary) to be together
(4) to be alike

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

bǎi fèi jù xīng 百废俱兴bǎi fèi jù xīng 百廢俱興bǎi shì jù fèi 百事俱废bǎi shì jù fèi 百事俱廢jiā jù 傢俱jiā jù 家俱jù jiā 俱佳jù lè bù 俱乐部jù lè bù 俱樂部jù quán 俱全Lí jù fèi tuó 梨俱吠陀liǎng bài jù shāng 两败俱伤liǎng bài jù shāng 兩敗俱傷má què suī xiǎo , wǔ zàng jù quán 麻雀虽小,五脏俱全má què suī xiǎo , wǔ zàng jù quán 麻雀雖小,五臟俱全miàn miàn jù dào 面面俱到ní shā jù xià 泥沙俱下rén qín jù wàng 人琴俱亡rén zāng jù huò 人贓俱獲rén zāng jù huò 人赃俱获sè xiāng wèi jù quán 色香味俱全shēn xīn jù pí 身心俱疲shēng lèi jù xià 声泪俱下shēng lèi jù xià 聲淚俱下wàn lài jù jì 万籁俱寂wàn lài jù jì 萬籟俱寂wàn niàn jù huī 万念俱灰wàn niàn jù huī 萬念俱灰wàn shì jù bèi , zhǐ qiàn dōng fēng 万事俱备,只欠东风wàn shì jù bèi , zhǐ qiàn dōng fēng 萬事俱備,只欠東風wǔ wèi jù quán 五味俱全xīn dǎn jù liè 心胆俱裂xīn dǎn jù liè 心膽俱裂yī yīng jù quán 一应俱全yī yīng jù quán 一應俱全yǔ rì jù jìn 与日俱进yǔ rì jù jìn 與日俱進yǔ rì jù zēng 与日俱增yǔ rì jù zēng 與日俱增yǔ shēng jù lái 与生俱来yǔ shēng jù lái 與生俱來yǔ shí jù jìn 与时俱进yǔ shí jù jìn 與時俱進yù shí jù fén 玉石俱焚

Một số bài thơ có sử dụng

U+5028, tổng 10 nét, bộ rén 人 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngông ngáo

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nghênh ngang, ngạo mạn, vô lễ. ◎Như: “cứ ngạo” 倨傲 hỗn láo, xấc xược.
2. (Động) Xoạc chân. § Thông “cứ” 踞.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngông láo.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ngạo nghễ, ngông láo: 前倨後恭 Trước thì hùng hổ, sau thì khúm núm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bướng bỉnh, không chịu tuân lời.

Từ điển Trung-Anh

(1) haughty
(2) arrogant

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

U+5036, tổng 10 nét, bộ rén 人 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 俱[ju4]
(2) variant of 具[ju4]

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

U+5177, tổng 8 nét, bộ bā 八 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

đồ dùng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Có, có đủ. ◎Như: “cụ bị” 具備 có sẵn đủ, “độc cụ tuệ nhãn” 獨具慧眼 riêng có con mắt trí tuệ.
2. (Động) Bày đủ, sửa soạn, thiết trí. ◎Như: “cụ thực” 具食 bày biện thức ăn. ◇Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然: “Cố nhân cụ kê thử, Yêu ngã chí điền gia” 故人具雞黍, 邀我至田家 (Quá cố nhân trang 過故人莊) Bạn cũ bày biện cơm gà, Mời ta đến chơi nhà ở nơi vườn ruộng.
3. (Động) Thuật, kể. ◇Tống sử 宋史: “Mệnh điều cụ phong tục chi tệ” 命條具風俗之弊 (Lương Khắc Gia truyện 梁克家傳) Bảo phải kể lại từng điều về những cái tệ hại trong phong tục.
4. (Động) Gọi là đủ số. ◎Như: “cụ thần” 具臣 gọi là dự số bầy tôi chứ chẳng có tài cán gì, “cụ văn” 具文 gọi là đủ câu đủ cách, chẳng có hay gì. ◇Luận Ngữ 論語: “Kim Do dữ Cầu dã, khả vị cụ thần hĩ” 今由與求也, 可謂具臣矣 (Tiên tiến 先進) Nay anh Do và anh Cầu chỉ có thể gọi là bề tôi cho đủ số (hạng bề tôi thường) thôi.
5. (Danh) Đồ dùng. ◎Như: “nông cụ” 農具 đồ làm ruộng, “ngọa cụ” 臥具 đồ nằm, “công cụ” 工具 đồ để làm việc.
6. (Danh) Lượng từ: cái, chiếc. ◎Như: “lưỡng cụ thi thể” 兩具屍體 hai xác chết, “quan tài nhất cụ” 棺材一具 quan tài một cái, “tam cụ điện thoại” 三具電話 ba cái điện thoại.
7. (Danh) Tài năng, tài cán. ◇Lí Lăng 李陵: “Bão tướng tướng chi cụ” 抱將相之具 (Đáp Tô Vũ thư 答蘇武書) Ôm giữ tài làm tướng văn, tướng võ.
8. (Danh) Thức ăn uống, đồ ăn. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Tả hữu dĩ Quân tiện chi dã, thực dĩ thảo cụ” 左右以君賤之也, 食以草具 (Tề sách tứ, Tề nhân hữu Phùng Huyên giả齊人有馮諼者) Kẻ tả hữu thấy (Mạnh Thường) Quân coi thường (Phùng Huyên), nên cho ăn rau cỏ.
9. (Danh) Họ “Cụ”.
10. (Phó) Đều, cả, mọi. § Thông “câu” 俱. ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: “Việt minh niên, chánh thông nhân hòa, bách phế cụ hưng” 越明年, 政通人和, 百廢具興 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Trải qua một năm, việc cai trị không gặp khó khăn, dân chúng hòa thuận, mọi việc đều chỉnh đốn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đồ dùng: 文具 Đồ dùng văn phòng; 家具 Đồ dùng trong nhà; 臥具 Đồ nằm; 雨具 Đồ đi mưa;
② Cái, chiếc: 兩具尸首 Hai cái xác chết; 一具鬧鐘 Một cái đồng hồ báo trước; 旃席千具 Một ngàn chiếc thảm lông (Sử kí: Hoá thực liệt truyện);
③ Có: 初具規模 Có quy mô bước đầu; 獨具只眼 Có tầm mắt sáng suốt hơn người;
④ Viết, kí: 具名 Viết tên, kí tên;
⑤ (văn) Làm, sửa soạn đủ, bày biện đủ, chuẩn bị đủ (thức ăn), cụ bị: 具結 Làm xong, xong; 謹具薄禮 Xin sửa (một) lễ mọn; 具食 Bày biện đủ các thức ăn; 請語魏其具 Xin bảo với Nguỵ Kì chuẩn bị sẵn thức ăn (Hán thư);
⑥ (văn) Đủ, đầy đủ, tất cả, toàn bộ: 問所從來,具答之 Hỏi từ đâu tới thì đều trả lời đầy đủ (Đào Uyên Minh: Đào hoa nguyên kí); 良乃入,具告沛公 Trương Lương bèn vào, nói hết đầu đuôi cho Bái Công nghe (Sử kí);
⑦ (văn) Thuật, kể: 命條具風俗之幣 Bảo phải kể lại từng điều về những cái tệ hại trong phong tục (Tống sử: Lương Khắc Gia truyện);
⑧ Gọi là cho đủ số (dùng với ý khiêm tốn): 具臣 Gọi là dự vào cho đủ số bầy tôi (chứ chẳng tài cán gì); 具文 Gọi là cho đủ câu văn (chứ chẳng hay ho gì);
⑨ (văn) Tài năng: 治世之具 Tài cai trị (Tam quốc chí: Ngụy thư, Võ đế kỉ);
⑩ (văn) Thức ăn, đồ ăn: 食以草具 Ăn các thức rau cỏ đạm bạc (Chiến quốc sách: Tề sách).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầy đủ đồ đạc — Tài năng.

Từ điển Trung-Anh

(1) tool
(2) device
(3) utensil
(4) equipment
(5) instrument
(6) talent
(7) ability
(8) to possess
(9) to have
(10) to provide
(11) to furnish
(12) to state
(13) classifier for devices, coffins, dead bodies

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

bǎi fèi jù xīng 百废具兴bǎi fèi jù xīng 百廢具興bié jù 別具bié jù 别具bié jù yī gé 別具一格bié jù yī gé 别具一格bié jù zhī yǎn 別具隻眼bié jù zhī yǎn 别具只眼cān jù 餐具cè jù 厕具cè jù 廁具cè liáng gōng jù 测量工具cè liáng gōng jù 測量工具chá jù 茶具chū jù 出具chú jù 厨具chú jù 廚具chuī jù 炊具dāo jù 刀具dào jù 道具dào jù fú 道具服diàn dòng wán jù 电动玩具diàn dòng wán jù 電動玩具Diāo jù zuò 雕具座Diāo jù zuò 鵰具座diào jù 吊具diào jù 釣具diào jù 钓具dú jù 独具dú jù 獨具dú jù jiàng xīn 独具匠心dú jù jiàng xīn 獨具匠心dú jù zhī yǎn 独具只眼dú jù zhī yǎn 獨具隻眼fáng dú miàn jù 防毒面具fú qián qì jù 浮潛器具fú qián qì jù 浮潜器具fǔ jù 輔具fǔ jù 辅具gōng jù 工具gōng jù jī 工具机gōng jù jī 工具機gōng jù lán 工具栏gōng jù lán 工具欄gōng jù shū 工具书gōng jù shū 工具書gōng jù tiáo 工具条gōng jù tiáo 工具條gōng jù xiāng 工具箱hán jù 寒具hāng jù 夯具jiā jù 傢具jiā jù 夹具jiā jù 夾具jiā jù 家具jiǎ miàn jù 假面具jiān jù 兼具jiāo tōng gōng jù 交通工具jiào jù 教具jié jù 洁具jié jù 潔具jiǔ jù 酒具jù bǎo 具保jù bèi 具備jù bèi 具备jù ěr 具尔jù ěr 具爾jù gé 具格jù jié 具結jù jié 具结jù míng 具名jù tǐ 具体jù tǐ 具體jù tǐ dào 具体到jù tǐ dào 具體到jù tǐ ér wēi 具体而微jù tǐ ér wēi 具體而微jù tǐ huà 具体化jù tǐ huà 具體化jù tǐ jì huà 具体计划jù tǐ jì huà 具體計劃jù tǐ shuō míng 具体说明jù tǐ shuō míng 具體說明jù tǐ wèn tí 具体问题jù tǐ wèn tí 具體問題jù yǒu 具有jù yǒu zhǔ quán 具有主权jù yǒu zhǔ quán 具有主權lěi jù 櫑具liáng jù 量具mǎ jù 馬具mǎ jù 马具máo róng wán jù 毛絨玩具máo róng wán jù 毛绒玩具miàn jù 面具miáo zhǔn jù 瞄准具miáo zhǔn jù 瞄準具mú jù 模具nǐ jù 拟具nǐ jù 擬具nóng jù 农具nóng jù 農具pí jù 皮具pīn bǎn wán jù 拼板玩具pīn tú wán jù 拼图玩具pīn tú wán jù 拼圖玩具pō jù 頗具pō jù 颇具qí jù 棋具qì jù 器具qǐn jù 寝具qǐn jù 寢具shí jù 食具suǒ jù zhuāng zhì 索具装置suǒ jù zhuāng zhì 索具裝置tú jù 徒具wán jù 玩具wán jù chǎng 玩具厂wán jù chǎng 玩具廠wán jù qiāng 玩具枪wán jù qiāng 玩具槍wǎn jù 挽具wén jù 文具wén jù diàn 文具店wén jù shāng 文具商wò jù 卧具wò jù 臥具xiè yù gōng jù 泄欲工具xiè yù gōng jù 洩慾工具xíng jù 刑具yǎn shēng gōng jù 衍生工具yáng jù 阳具yáng jù 陽具yì zhì wán jù 益智玩具yòng jù 用具yú jù 渔具yú jù 漁具yú jù 魚具yú jù 鱼具yǔ jù 雨具zài jù 載具zài jù 载具zào jù 灶具zhī yǎn dú jù 只眼独具zhī yǎn dú jù 隻眼獨具zhì lì wán jù 智力玩具

Một số bài thơ có sử dụng

[zuì]

U+51A3, tổng 10 nét, bộ mì 冖 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

old variant of 聚[ju4]

Tự hình

[chǔ, chù]

U+51E6, tổng 5 nét, bộ jī 几 + 3 nét
giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Nguyên là chữ “xứ” 處.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

U+5267, tổng 10 nét, bộ dāo 刀 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. quá mức
2. trò đùa, vở kịch

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 劇.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kịch, tuồng: 話劇 Kịch nói; 編劇 Soạn kịch; 演劇 Diễn kịch; 觀劇 Xem kịch;
② Rất, hết sức, quá, vô cùng, dữ dội, nặng: 劇痛 Đau dữ dội; 劇飲 Uống dữ; 劇談 Bàn luận rất dữ (dữ dội); 病勢加劇 Bệnh nặng thêm;
③ Gấp, vội, nhanh chóng, kịch liệt: 繁劇 (Việc) nhiều và vội.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 劇

Từ điển Trung-Anh

(1) theatrical work (play, opera, TV series etc)
(2) dramatic (change, increase etc)
(3) acute
(4) severe

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

ài qíng xǐ jù 爱情喜剧bǎo liú jù mù 保留剧目bēi jù 悲剧bēi jù quē xiàn 悲剧缺陷bēi jù xìng 悲剧性bēi xǐ jù 悲喜剧biān jù 编剧bó kè huà jù 博客话剧cǎn jù 惨剧chǒu jù 丑剧Chuān jù 川剧diàn shì jù 电视剧diàn yǐng jù běn 电影剧本Dòng jù 侗剧Dòng jù 峒剧duō mù jù 多幕剧è zuò jù 恶作剧féi zào jù 肥皂剧gē jù 歌剧gē jù yuàn 歌剧院Gē jù yuàn Mèi yǐng 歌剧院魅影gōng dì bēi jù 公地悲剧gǔ zhuāng jù 古装剧guǎng bō jù 广播剧Hù jù 沪剧huà jù 话剧Huī jù 徽剧huó bào jù 活报剧jí jù 急剧jiā jù 加剧jīng jù 京剧jù běn 剧本jù biàn 剧变jù chǎng 剧场jù dú 剧毒jù liè 剧烈jù mù 剧目jù qíng 剧情jù shè 剧社jù tán 剧坛jù tòng 剧痛jù tòu 剧透jù tuán 剧团jù yuàn 剧院jù zēng 剧增jù zhào 剧照jù zhōng 剧终jù zǔ 剧组jù zuò jiā 剧作家Kūn jù 昆剧lì shǐ jù 历史剧lián xù jù 连续剧mò jù 默剧nào jù 闹剧ǒu xiàng jù 偶像剧pú jù 蒲剧qù jù 趣剧Rén jiān Xǐ jù 人间喜剧Shàng hǎi Dà jù yuàn 上海大剧院Shàng hǎi Xì jù Xué yuàn 上海戏剧学院shí zhuāng jù 时装剧wǔ jù 舞剧Xī jù 锡剧xǐ gē jù yuàn 喜歌剧院xǐ jù 喜剧xì jù 戏剧xì jù huà 戏剧化xì jù huà rén gé wéi cháng 戏剧化人格违常xì jù jiā 戏剧家xì jù xìng 戏剧性xì shuō jù 戏说剧Xiāng jù 湘剧Xiāng jù 芗剧xié jù 谐剧Xīn jù Tóng zhì huì 新剧同志会xuè jù 谑剧yǎ jù 哑剧yǎn jù 演剧yāng ge jù 秧歌剧Yí jù 彝剧yǐng jù 影剧yǐng jù yuàn 影剧院Yù jù 豫剧Yuè jù 粤剧Yuè jù 越剧zá jù 杂剧Zá jù Sì Dà jiā 杂剧四大家zhèng jù 正剧Zhōng yāng Xì jù Xué yuàn 中央戏剧学院zhuǎn jù 转剧

U+5287, tổng 15 nét, bộ dāo 刀 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. quá mức
2. trò đùa, vở kịch

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhiều, đông. ◇Thương quân thư 商君書: “Bất quan thì tục, bất sát quốc bổn, tắc kì pháp lập nhi dân loạn, sự kịch nhi công quả” 不觀時俗, 不察國本, 則其法立而民亂, 事劇而功寡 (算地) Không xem tập quán phong tục đương thời, không xét gốc nước, thì phép tắc lập ra nhưng dân loạn, việc nhiều mà kết quả ít.
2. (Tính) Khó khăn, gian nan. ◇Tào Thực 曹植: “Kịch tai biên hải dân, Kí thân ư thảo dã” 劇哉邊海民, 寄身於草野 (Lương phủ hành 梁甫行).
3. (Tính) To, lớn. ◇Lục Du 陸游: “(Tụ bác giả) chiết trúc vi trù, dĩ kí thắng phụ, kịch hô đại tiếu” (聚博者)折竹為籌, 以記勝負, 劇呼大笑 (Lão học am bút kí 老學庵筆記, Quyển tam) (Những người đánh bạc) bẻ trúc làm thẻ, để ghi hơn thua, hô to cười lớn.
4. (Phó) Quá, lắm, rất. ◎Như: “kịch thống” 劇痛 đau lắm, “kịch hàn” 劇寒 lạnh lắm. ◇Từ Lăng 徐陵: “Sầu lai sấu chuyển kịch, Y đái tự nhiên khoan” 愁來瘦轉劇, 衣帶自然寬 (Trường tương tư 長相思) Buồn đến gầy thêm lắm, Dải áo tự nhiên rộng.
5. (Phó) Nhanh, gấp. ◇Hàn Dũ-Trương Triệt 韓愈-張徹: “Sầu khứ kịch tiễn phi, Hoan lai nhược tuyền dũng” 愁去劇箭飛, 讙來若泉涌 (Hội hợp liên cú 會合聯句) Buồn đi tên bay vút, Vui đến như suối vọt.
6. (Phó) Dữ dội, mãnh liệt. ◎Như: “kịch chiến” 劇戰.
7. (Danh) Chỉ chức vụ phồn tạp nặng nề. ◇Vương An Thạch 王安石: “Mỗ tài bất túc dĩ nhậm kịch, nhi hựu đa bệnh, bất cảm tự tế” 某材不足以任劇, 而又多病, 不敢自蔽 (Thượng tằng tham chánh thư 上曾參政書).
8. (Danh) Trò, tuồng. ◎Như: “diễn kịch” 演劇 diễn tuồng, “hỉ kịch” 喜劇 kịch vui.
9. (Danh) Chỗ giao thông trọng yếu. ◇Tống sử 宋史: “Đàm Châu vi Tương, Lĩnh yếu kịch, Ngạc, Nhạc xử Giang, Hồ chi đô hội” 潭州為湘嶺要劇, 鄂岳處江湖之都會 (Địa lí chí tứ 地理志四).
10. (Danh) Họ “Kịch”.
11. (Động) Chơi, đùa. ◇Lí Bạch 李白: “Thiếp phát sơ phú ngạch, Chiết hoa môn tiền kịch” 妾髮初覆額, 折花門前劇 (Trường Can hành 長干行) Tóc em mới che ngang trán, Bẻ hoa trước cửa chơi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kịch, tuồng: 話劇 Kịch nói; 編劇 Soạn kịch; 演劇 Diễn kịch; 觀劇 Xem kịch;
② Rất, hết sức, quá, vô cùng, dữ dội, nặng: 劇痛 Đau dữ dội; 劇飲 Uống dữ; 劇談 Bàn luận rất dữ (dữ dội); 病勢加劇 Bệnh nặng thêm;
③ Gấp, vội, nhanh chóng, kịch liệt: 繁劇 (Việc) nhiều và vội.

Từ điển Trung-Anh

(1) theatrical work (play, opera, TV series etc)
(2) dramatic (change, increase etc)
(3) acute
(4) severe

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

ài qíng xǐ jù 愛情喜劇bǎo liú jù mù 保留劇目bēi jù 悲劇bēi jù quē xiàn 悲劇缺陷bēi jù xìng 悲劇性bēi xǐ jù 悲喜劇biān jù 編劇bó kè huà jù 博客話劇cǎn jù 慘劇chǒu jù 醜劇Chuān jù 川劇diàn shì jù 電視劇diàn yǐng jù běn 電影劇本Dòng jù 侗劇Dòng jù 峒劇duō mù jù 多幕劇è zuò jù 惡作劇féi zào jù 肥皂劇gē jù 歌劇gē jù yuàn 歌劇院Gē jù yuàn Mèi yǐng 歌劇院魅影gōng dì bēi jù 公地悲劇gǔ zhuāng jù 古裝劇guǎng bō jù 廣播劇Hù jù 滬劇huà jù 話劇Huī jù 徽劇huó bào jù 活報劇jí jù 急劇jiā jù 加劇jīng jù 京劇jù běn 劇本jù biàn 劇變jù chǎng 劇場jù dú 劇毒jù liè 劇烈jù mù 劇目jù qíng 劇情jù shè 劇社jù tán 劇壇jù tòng 劇痛jù tòu 劇透jù tuán 劇團jù yuàn 劇院jù zēng 劇增jù zhào 劇照jù zhōng 劇終jù zǔ 劇組jù zuò jiā 劇作家Kūn jù 崑劇lì shǐ jù 歷史劇lián xù jù 連續劇mò jù 默劇nào jù 鬧劇ǒu xiàng jù 偶像劇pú jù 蒲劇qù jù 趣劇Rén jiān Xǐ jù 人間喜劇Shàng hǎi Dà jù yuàn 上海大劇院Shàng hǎi Xì jù Xué yuàn 上海戲劇學院shí zhuāng jù 時裝劇wǔ jù 舞劇Xī jù 錫劇xǐ gē jù yuàn 喜歌劇院xǐ jù 喜劇xì jù 戲劇xì jù huà 戲劇化xì jù huà rén gé wéi cháng 戲劇化人格違常xì jù jiā 戲劇家xì jù xìng 戲劇性xì shuō jù 戲說劇Xiāng jù 湘劇Xiāng jù 薌劇xié jù 諧劇Xīn jù Tóng zhì huì 新劇同志會xuè jù 謔劇yǎ jù 啞劇yǎn jù 演劇yāng ge jù 秧歌劇Yí jù 彞劇yǐng jù 影劇yǐng jù yuàn 影劇院Yù jù 豫劇Yuè jù 粵劇Yuè jù 越劇zá jù 雜劇Zá jù Sì Dà jiā 雜劇四大家zhèng jù 正劇Zhōng yāng Xì jù Xué yuàn 中央戲劇學院zhuǎn jù 轉劇

Một số bài thơ có sử dụng

U+52EE, tổng 15 nét, bộ lì 力 + 13 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. dùng sức thật nhiều
2. sợ hãi
3. nhanh chóng
4. lớn lao

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Dùng sức thật nhiều;
② Sợ hãi;
③ Nhanh chóng;
④ Lớn lao.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hết sức làm việc gì — Sợ hãi — Mau lẹ — To lớn.

Tự hình

Dị thể

[, ]

U+53D6, tổng 8 nét, bộ yòu 又 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Thiều Chửu

① Chịu lấy. Như nhất giới bất thủ 一介不取 một mảy chẳng chịu lấy.
② Chọn lấy. Như thủ sĩ 取士 chọn lấy học trò mà dùng.
③ Dùng, như nhất tràng túc thủ 一長足取 một cái giỏi đủ lấy dùng.
④ Lấy lấy. Như thám nang thủ vật 探囊取物 thò túi lấy đồ.
⑤ Làm, như thủ xảo 取巧 làm khéo.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lấy: 回家取衣服 Về nhà lấy quần áo; 物非義不取 Vật phi nghĩa thì không lấy;
② Dùng, áp dụng: 可取 Có thể dùng được; 取土 Chọn lấy học trò để dùng; 一長足取 Một tài năng đáng chọn lấy để dùng; 二者不可得兼,舍魚而取熊掌者也 Không thể có được cả hai, phải bỏ cá mà chọn lấy bàn tay gấu vậy (Mạnh tử);
③ Tiếp thu, đúc, rút: 聽取意見 Tiếp thu ý kiến; 吸取經驗教訓 Rút bài học kinh nghiệm;
④ Chuốc lấy: 如何逆虜來侵犯,汝等行看取敗虛 Vì sao bọn giặc dám qua xâm phạm, bọn bây rồi sẽ phải chuốc lấy thất bại cho coi (Lí Thường Kiệt);
⑤ Có được: 他已取得他所要的東西 Nó đã có được điều mà nó muốn;
⑥ (văn) Đánh chiếm, chiếm lấy: 遂取楚之漢中地 Bèn chiếm lấy đất Hán Trung của Sở (Sử kí); 公輸般爲雲梯,必取宋 Công Thâu Ban làm cái thang mây, ắt sẽ đánh chiếm nước Tống (Mặc tử);
⑦ (văn) Lấy vợ (dùng như 娶, bộ 女);
⑧ (văn) Chỉ: 楊子取爲我 Dương tử (tức Dương Chu) chỉ vì mình (Mạnh tử); 衣取蔽寒,食取充腹 Áo chỉ che thân cho khỏi lạnh, thức ăn chỉ để no bụng (Phạm Trọng Yêm: Huấn kiệm thị khang);
⑨ (văn) Được (trợ từ dùng như 得, đặt sau động từ để biểu thị sự hoàn thành): 少年留取多情興 Tuổi trẻ giữ lại được nhiều niềm cảm hứng (Lưu Vũ Tích: Thù Tư Ảm Đại thư kiến hí).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tích tụ (như 聚, bộ 耳).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy về cho mình — Chọn ra mà lấy.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

[gōu]

U+53E5, tổng 5 nét, bộ kǒu 口 + 2 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

câu nói

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Câu. ◎Như: “thi cú” 詩句 câu thơ, “ngữ cú” 語句 câu nói. ◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: “Nhân tự nhi sanh cú, tích cú nhi thành chương” 因字而生句, 積句而成章 (Chương cú 章句) Từ chữ mà ra câu, gom câu mà thành bài.
2. (Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho lời. ◎Như: “tam cú thoại” 三句話 ba câu nói.
3. (Danh) Lời bề dưới nói với bề trên (trong lễ chế thời xưa). ◇Nhan Sư Cổ 顏師古: “Thượng truyền ngữ cáo hạ vi lư, hạ cáo thượng vi cú dã” 上傳語告下為臚, 下告上為句也 Bề trên truyền lời cho bề dưới biết gọi là "lư", bề dưới nói với bề trên là "cú".
4. Một âm là “câu”. (Động) Cong lại, khuất khúc. ◇Phó Huyền 傅玄: “Câu trảo huyền mang, túc như khô kinh” 句爪縣芒, 足如枯荊 (Ưng phú 鷹賦) Cong móng treo vuốt, chân như cây kinh khô.
5. (Động) Kính, khiêm cung.
6. (Động) Tìm bắt. ◎Như: “câu hồn” 句魂 bắt hồn.
7. (Danh) Móc câu. § Cũng như “câu” 鉤. ◎Như: “điếu câu” 釣句 móc câu.
8. (Danh) Cũng như “câu” 勾.
9. (Danh) Họ “Câu”.
10. (Phó) Ràng buộc, đình trệ. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Vị năng phao đắc Hàng Châu khứ, Nhất bán câu lưu thị thử hồ” 未能拋得杭州去, 一半句留是此湖 (Xuân đề hồ thượng 春題湖上) Chưa thể bỏ đi Hàng Châu, Là do nửa phần lưu luyến ràng buộc với hồ này.

Từ điển Thiều Chửu

① Câu. Hết một lời văn gọi là nhất cú 一句 một câu.
② Một âm là câu, nguyên là chữ câu 勾 nghĩa là cong, là móc.
③ Một âm là cấu. Như cấu đương 句當 người phải liệu biện mọi việc công gọi là cấu đương. Ta quen gọi là câu đương.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 勾;
② (Họ) Câu. Xem 句 [jù].

Từ điển Trần Văn Chánh

Câu: 造句 Đặt câu; 我講幾句 Tôi xin nói vài câu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ dừng lại ở câu văn. Các âm khác là Câu, Cú.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Câu đương 句當 — Dùng như chữ Câu — Các âm khác là Cấu, Cú.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngừng lại — Chỗ ngừng lại ở lời văn. Tức câu văn — Một âm khác là Câu.

Từ điển Trung-Anh

(1) sentence
(2) clause
(3) phrase
(4) classifier for phrases or lines of verse

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

bì mén mì jù 閉門覓句bì mén mì jù 闭门觅句bīn yǔ guān xì cóng jù 宾语关系从句bīn yǔ guān xì cóng jù 賓語關係從句bìng jù 病句chén shù jù 陈述句chén shù jù 陳述句cí jù 詞句cí jù 词句cóng jù 从句cóng jù 從句dān jù 单句dān jù 單句dào zhuāng jù 倒装句dào zhuāng jù 倒裝句dú pò jù 讀破句dú pò jù 读破句dú yǔ jù 独语句dú yǔ jù 獨語句duǎn jù 短句duàn jù 断句duàn jù 斷句fǎn wèn jù 反問句fǎn wèn jù 反问句fēn jù 分句fǒu dìng jù 否定句fù jù 复句fù jù 複句gǎn tàn jù 感叹句gǎn tàn jù 感嘆句huà bù tóu jī bàn jù duō 話不投機半句多huà bù tóu jī bàn jù duō 话不投机半句多huàn jù huà shuō 换句话说huàn jù huà shuō 換句話說jiǎ fǒu dìng jù 假否定句jiǎ kěn dìng jù 假肯定句jǐng jù 警句jù dòu 句讀jù dòu 句读jù dòu 句逗jù fǎ 句法jù fǎ fēn xī 句法分析jù fǎ yì shí 句法意識jù fǎ yì shí 句法意识jù hào 句号jù hào 句號jù jù shí huà 句句实话jù jù shí huà 句句實話jù qún 句群jù shì 句式jù shǒu 句首jù shù 句数jù shù 句數jù xíng 句型jù zi 句子jué jù 絕句jué jù 绝句kěn dìng bìng lì jù 肯定並例句kěn dìng bìng lì jù 肯定并例句kěn dìng jù 肯定句lì jù 例句liàn jù 炼句liàn jù 煉句liǎng jù 两句liǎng jù 兩句mì jù 覓句mì jù 觅句míng jù 名句mìng lìng jù 命令句pái jù 俳句qí shǐ jù 祈使句sān jù huà bù lí běn háng 三句話不離本行sān jù huà bù lí běn háng 三句话不离本行sān yán liǎng jù 三言两句sān yán liǎng jù 三言兩句shī jù 詩句shī jù 诗句tè zhǐ wèn jù 特指問句tè zhǐ wèn jù 特指问句tiáo jiàn jù 条件句tiáo jiàn jù 條件句wǔ yán jué jù 五言絕句wǔ yán jué jù 五言绝句yī jù 一句yī jù huà 一句話yī jù huà 一句话yí wèn jù 疑問句yí wèn jù 疑问句yǐn yòng jù 引用句yǒu yī jù méi yī jù 有一句沒一句yǒu yī jù méi yī jù 有一句没一句yǔ jù 語句yǔ jù 语句yuè jù 乐句yuè jù 樂句zào jù 造句zhēn fǒu dìng jù 真否定句zhēn kěn dìng jù 真肯定句zhēn zhuó zì jù 斟酌字句zhōng xīn mái zhì guān xì cóng jù 中心埋置关系从句zhōng xīn mái zhì guān xì cóng jù 中心埋置關係從句zhú zì zhú jù 逐字逐句zhǔ wèi jù 主謂句zhǔ wèi jù 主谓句zǐ jù 子句zì jù 字句zì zhēn jù zhuó 字斟句酌

Một số bài thơ có sử dụng

U+57E7, tổng 11 nét, bộ tǔ 土 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bờ đê

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đê (ngăn nước).

Từ điển Thiều Chửu

① Bờ đê.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Bờ đê.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bờ đất. Con đê nhỏ.

Từ điển Trung-Anh

diked pond

Tự hình

Dị thể

[lóu]

U+5BE0, tổng 14 nét, bộ mián 宀 + 11 nét
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như 窶. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: “Gia cực bần cũ, sự thân chí hiếu” 家極貧寠, 事親至孝 (Quyển thập ngũ) Nhà hết sức nghèo túng, nuôi nấng thờ phụng cha mẹ vô cùng hiếu thảo.

Từ điển Trung-Anh

(1) poor
(2) rustic

Tự hình

Dị thể

[, ]

U+5C61, tổng 12 nét, bộ shī 尸 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Dép đan bằng gai;
② Như 屢.

Tự hình

Dị thể

U+5C66, tổng 15 nét, bộ shī 尸 + 12 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

dép gai

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 屨.

Từ điển Trung-Anh

sandals

Tự hình

Dị thể

U+5C68, tổng 17 nét, bộ shī 尸 + 14 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

dép gai

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dép, giày. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Gia bần, phiến lũ chức tịch vi nghiệp” 家貧, 販屨織蓆為業 (Đệ nhất hồi) Nhà nghèo, làm nghề buôn bán giày dép, dệt chiếu.
2. (Động) Giẫm, đạp lên.
3. (Phó) § Cùng nghĩa với “lũ” 屢.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Dép đan bằng gai;
② Như 屢.

Từ điển Trung-Anh

sandals

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

U+5DE8, tổng 4 nét, bộ gōng 工 + 1 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

lớn, to

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) To, lớn. ◎Như: “cự khoản” 巨款 khoản tiền lớn, “cự thất” 巨室 nhà có tiếng lừng lẫy (danh gia vọng tộc), “cự vạn” 巨萬 số nhiều hàng vạn. ◇Tô Thức 蘇軾: “Cử võng đắc ngư, cự khẩu tế lân” 舉網得魚, 巨口細鱗 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Cất lưới được cá, miệng to vảy nhỏ.
2. (Danh) Cái khuôn hình vuông. § Thông 矩.
3. (Danh) Họ “Cự”.
4. (Trợ) Há. § Thông “cự” 詎. ◇Hán Thư 漢書: “Bái Công bất tiên phá Quan Trung binh, công cự năng nhập hồ?” 沛公不先破關中兵, 公巨能入乎 (Cao đế kỉ thượng 高帝紀上) Bái Công không phá trước tiên quân ở Quan Trung, ông há có thể vào được ư?

Từ điển Thiều Chửu

① Lớn, cự thất 巨室 nhà có tiếng lừng lẫy. Số nhiều gọi là cự vạn 巨萬.
② Há, cùng nghĩa với chữ 詎.

Từ điển Trần Văn Chánh

① To, lớn, đồ sộ, khổng lồ, kếch sù, lừng lẫy, vĩ đại: 巨風 Gió to; 巨幅畫像 Bức tranh lớn; 巨室 Nhà có tiếng lừng lẫy; 巨款 Khoản tiền khổng lồ, món tiền (số bạc) kếch sù;
② (văn) Há (dùng như 詎, bộ 言);
③ [Jù] (Họ) Cự.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thép;
② To lớn (như 巨, bộ 工).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

To lớn.

Từ điển Trung-Anh

(1) very large
(2) huge
(3) tremendous
(4) gigantic

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

bǎi yǎn jù rén 百眼巨人cǎo yuán jù xī 草原巨蜥chuāng jù tòng shēn 创巨痛深chuāng jù tòng shēn 創巨痛深èr lián jù dào lóng 二连巨盗龙èr lián jù dào lóng 二連巨盜龍fù shāng jù gǔ 富商巨賈fù shāng jù gǔ 富商巨贾hóng chāo jù xīng 紅超巨星hóng chāo jù xīng 红超巨星hóng jù xīng 紅巨星hóng jù xīng 红巨星hóng zuǐ jù ōu 紅嘴巨鷗hóng zuǐ jù ōu 红嘴巨鸥jiān jù 艰巨jiān jù 艱巨jiān jù xìng 艰巨性jiān jù xìng 艱巨性jù biàn 巨变jù biàn 巨變jù bò 巨擘jù chǐ shā 巨齒鯊jù chǐ shā 巨齿鲨jù dà 巨大jù dà yǐng xiǎng 巨大影响jù dà yǐng xiǎng 巨大影響jù dàn 巨蛋jù dù 巨蠹jù é 巨額jù é 巨额jù fú 巨幅jù fù 巨富jù hǎi shàn gé 巨海扇蛤jù hēng 巨亨jù jí 巨集jù jiàng 巨匠jù kuǎn 巨款jù liú 巨流jù lún 巨輪jù lún 巨轮jù mǎng 巨蟒jù rén 巨人jù shé wěi 巨蛇尾jù shī 巨鳾jù shī 巨䴓jù shí 巨石jù shí zhèn 巨石阵jù shí zhèn 巨石陣jù shí zhù qún 巨石柱群jù shì xì bāo 巨噬細胞jù shì xì bāo 巨噬细胞jù shòu 巨兽jù shòu 巨獸jù tóu 巨头jù tóu 巨頭jù wú bà 巨无霸jù wú bà 巨無霸jù xī 巨蜥jù xì 巨細jù xì 巨细jù xì bāo bìng dú 巨細胞病毒jù xì bāo bìng dú 巨细胞病毒jù xì bāo bìng dú shì wǎng mó yán 巨細胞病毒視網膜炎jù xì bāo bìng dú shì wǎng mó yán 巨细胞病毒视网膜炎jù xiǎng 巨响jù xiǎng 巨響jù xīng 巨星jù xíng 巨型jù yá shā 巨牙鯊jù yá shā 巨牙鲨jù zhù 巨著jù zī 巨資jù zī 巨资jù zuǐ duǎn chì yīng 巨嘴短翅莺jù zuǐ duǎn chì yīng 巨嘴短翅鶯jù zuǐ liǔ yīng 巨嘴柳莺jù zuǐ liǔ yīng 巨嘴柳鶯jù zuǐ niǎo 巨嘴鳥jù zuǐ niǎo 巨嘴鸟jù zuǐ shā què 巨嘴沙雀lán jù xīng 蓝巨星lán jù xīng 藍巨星lǎo jiān jù huá 老奸巨滑lǎo jiān jù huá 老奸巨猾shèn jù 甚巨shì wú jù xì 事无巨细shì wú jù xì 事無巨細wén xué jù jiàng 文学巨匠wén xué jù jiàng 文學巨匠

Một số bài thơ có sử dụng

U+601A, tổng 8 nét, bộ xīn 心 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

dull, stupid, suspicious

Tự hình

Dị thể

U+60E7, tổng 11 nét, bộ xīn 心 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. sợ hãi
2. kính cẩn, khép nép

Từ điển trích dẫn

1. Như chữ “cụ” 懼.
2. Giản thể của chữ 懼.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 懼

Từ điển Trần Văn Chánh

Sợ, sợ hãi: 毫無所懼 Chẳng sợ gì cả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Cụ 懼.

Từ điển Trung-Anh

to fear

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

U+6133, tổng 14 nét, bộ xīn 心 + 10 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. sợ hãi
2. kính cẩn, khép nép

Từ điển trích dẫn

1. Chữ “cụ” 懼 ngày xưa.

Từ điển Thiều Chửu

① Chữ cụ 懼 ngày xưa.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 懼.

Tự hình

Dị thể

U+61FC, tổng 21 nét, bộ xīn 心 + 18 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. sợ hãi
2. kính cẩn, khép nép

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Sợ hãi. ◇Luận Ngữ 論語: “Trí giả bất hoặc, nhân giả bất ưu, dũng giả bất cụ” 知者不惑, 仁者不憂, 勇者不懼 (Tử Hãn 子罕) Người trí không mê hoặc, người nhân không lo, người dũng không sợ.
2. (Động) Dọa nạt. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Dân bất úy tử, nại hà dĩ tử cụ chi” 民不畏死, 奈何以死懼之 (Chương 74) Dân không sợ chết, sao lại đem cái chết ra dọa họ?
3. Cũng viết là 惧.

Từ điển Trần Văn Chánh

Sợ, sợ hãi: 毫無所懼 Chẳng sợ gì cả.

Từ điển Trung-Anh

to fear

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

[jué]

U+6204, tổng 23 nét, bộ xīn 心 + 20 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. sợ hãi
2. kính cẩn, khép nép

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+62D2, tổng 7 nét, bộ shǒu 手 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đánh trả, chống cự

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chống lại. ◎Như: “cự địch” 拒敵 chống địch. ◇Đỗ Mục 杜牧: “Sử lục quốc các ái kì nhân, tắc túc dĩ cự Tần” 使六國各愛其人, 則足以拒秦 (A phòng cung phú 阿房宮賦) Sáu nước nếu biết yêu thương dân mình, thì đủ sức chống lại nhà Tần.
2. (Động) Cầm giữ, cứ thủ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Vi do tử cự trại môn, tranh nại trại hậu tặc quân dĩ nhập” 韋猶死拒寨門, 爭奈寨後賊軍已入 (Đệ thập lục hồi) (Điền) Vi vẫn liều chết giữ cửa trại, nhưng quân giặc đã kéo được vào cửa sau.
3. (Động) Từ khước, không tiếp nhận. ◎Như: “cự tuyệt” 拒絕 nhất định từ khước. ◇Luận Ngữ 論語: “Khả giả dữ chi, kì bất khả giả cự chi” 可者與之, 其不可者拒之 (Tử Trương 子張) Người tốt thì làm bạn, người không tốt thì cự tuyệt.
4. (Động) Làm trái. ◎Như: “cự mệnh” 拒命 làm trái mệnh lệnh.
5. Một âm là “củ”. (Danh) Trận thế hình vuông, dàn quân ra từng phương. § Thông “củ” 矩.

Từ điển Thiều Chửu

① Chống cự.
② Một âm là củ. trận hình vuông, giàn quân ra từng phương. Có khi dùng như chữ củ 矩.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chống cự: 拒敵 Chống địch;
② Từ chối, cự tuyệt, không nhận, gạt đi: 拒不執行 Từ chối không thi hành; 拒不受賄 Không nhận tiền hối lộ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Trận đánh dàn quân theo hình vuông: 鄭子元請爲左拒以當蔡 Tử Nguyên nước Trịnh xin dàn trận vuông bên trái để đương đầu với quân nước Thái (Tả truyện: Tuyên công ngũ niên).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Củ 矩 — Một âm khác là Cự.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngăn giữ. Ngăn chống — Phản đối.

Từ điển Trung-Anh

(1) to resist
(2) to repel
(3) to refuse

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

U+62E0, tổng 8 nét, bộ shǒu 手 + 5 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

Japanese variant of 據|据

Tự hình

Dị thể

[]

U+636E, tổng 11 nét, bộ shǒu 手 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. chiếm giữ
2. căn cứ, bằng cứ

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) § Xem “kiết cư” 拮据.
2. Một âm là “cứ”. (Động) § Cũng như “cứ” 據.
3. § Giản thể của chữ 據.

Từ điển Thiều Chửu

① Bệnh tay, kiết cư 拮据 bệnh tay. Cảnh huống quẫn bách cũng gọi là kiết cư.
② Một âm là cứ. Cũng như chữ cứ 據.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chiếm, chiếm cứ: 據爲己有 Chiếm làm của mình;
② Dựa vào: 據險固守 Dựa vào chỗ hiểm yếu để cố thủ;
③ Theo, căn cứ: 據我的意兒 Theo ý tôi; 據以上所述 Căn cứ tình hình nói trên;
④ Bằng chứng, chứng cớ: 無憑無據 Không có chứng cớ gì cả; 立字爲據 Viết giấy để làm bằng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 據

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 據;
② (văn) Ngạo mạn (như 倨, bộ 亻).

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 拮据 [jiéju]. Xem 據 [jù].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nắm vào. Dựa vào — Bướng bỉnh.

Từ điển Trung-Anh

variant of 據|据[ju4]

Từ điển Trung-Anh

(1) according to
(2) to act in accordance with
(3) to depend on
(4) to seize
(5) to occupy

Từ điển Trung-Anh

variant of 據|据[ju4]

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

chuán wén zhèng jù 传闻证据dān jù 单据diàn zǐ shù jù jiāo huàn 电子数据交换fēi duì chèn shì shù jù yòng hù xiàn 非对称式数据用户线gē jù 割据gēn jù 根据gēn jù dì 根据地gēn jù guī dìng 根据规定guāng xiān fēn bù shì shù jù jiē kǒu 光纤分布式数据接口guāng xiān fēn bù shù jù jiē kǒu 光纤分布数据接口jiàn jiē zhèng jù 间接证据jiè jù 借据jìn tuì shī jù 进退失据jù bào 据报jù bào dǎo 据报导jù bào dào 据报道jù chēng 据称jù chuán 据传jù cǐ 据此jù diǎn 据点jù gū jì 据估计jù lǐ 据理jù lǐ lì zhēng 据理力争jù liào 据料jù qíng bàn lǐ 据情办理jù shí 据实jù shí yǐ gào 据实以告jù shǒu 据守jù shǒu tiān xiǎn 据守天险jù shuì 据说jù shuō 据说jù tǒng jì 据统计jù wéi jǐ yǒu 据为己有jù wén 据闻jù wǒ kàn 据我看jù wǒ suǒ zhī 据我所知jù xī 据悉jù xiǎn 据险jù xìn 据信jù yǒu 据有kǎo jù 考据lǐ jù 理据lùn jù 论据pán jù 盘据pán jù 蟠据pàn jù 判据piào jù 票据piào jù fǎ 票据法píng jù 凭据qì jù 契据qiè jù 窃据Rì jù shí dài 日据时代shōu jù 收据shù jù 数据shù jù chǔ lǐ 数据处理shù jù chuán shū 数据传输shù jù duàn 数据段shù jù jī 数据机shù jù jiē kǒu 数据接口shù jù jiè miàn 数据介面shù jù kù 数据库shù jù kù ruǎn jiàn 数据库软件shù jù liàn lù 数据链路shù jù liàn lù céng 数据链路层shù jù liàn lù lián jiē biāo zhì 数据链路连接标识shù jù liú 数据流shù jù tōng xìn 数据通信shù jù wā jué 数据挖掘shù jù wǎng luò 数据网络shù jù yā suō 数据压缩shù jù zǒng xiàn 数据总线shù jù zǔ 数据组tǒng jì shù jù 统计数据Wéi jī shù jù 维基数据xíng wéi shù jù 行为数据yī jù 依据yǐn jīng jù diǎn 引经据典yù qī shōu rù piào jù 预期收入票据yuán shù jù 元数据zhàn jù 佔据zhàn jù 占据zhēn píng shí jù 真凭实据zhèng jù 证据zhí jiē shù jù 直接数据zì jù 字据

Một số bài thơ có sử dụng

U+64DA, tổng 16 nét, bộ shǒu 手 + 13 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. chiếm giữ
2. căn cứ, bằng cứ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nương tựa, dựa vào. ◇Thi Kinh 詩經: “Diệc hữu huynh đệ, Bất khả dĩ cứ” 亦有兄弟, 不可以據 (Bội phong 邶風, Bách chu 柏舟) Cũng có anh em đấy, (Nhưng) không nương cậy được.
2. (Động) Chiếm hữu, chiếm lấy. ◎Như: “cứ vi kỉ hữu” 據為己有 chiếm làm của mình, “thiết cứ” 竊據 chiếm cứ một phương. ◇Sử Kí 史記: “Tiên cứ bắc san thượng giả thắng, hậu chí giả bại” 先據北山上者勝, 後至者敗 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Người chiếm trước được ngọn núi phía Bắc sẽ thắng, ai đến sau sẽ thua.
3. (Động) Theo, y theo. ◎Như: “cứ lí lực tranh” 據理力爭 theo đúng lẽ mà hết sức tranh luận, “cứ thuyết như thử” 據說如此 theo người ta nói như thế.
4. (Động) Dẫn chứng, viện dẫn. ◎Như: “dẫn kinh cứ điển” 引經據典 viện dẫn kinh điển. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “Tử Huyền thiện trì luận, biện cứ minh duệ” 子玄善持論, 辯據明銳 (Lưu Tử Huyền truyện 劉子玄傳) Tử Huyền giỏi lí luận, biện biệt dẫn chứng rõ ràng sắc bén.
5. (Danh) Bằng chứng, chứng cớ. ◎Như: “xác cứ” 確據 bằng cớ chắc chắn, “vô bằng vô cứ” 無憑無據 không có bằng chứng gì cả.
6. (Danh) Họ “Cứ”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chiếm, chiếm cứ: 據爲己有 Chiếm làm của mình;
② Dựa vào: 據險固守 Dựa vào chỗ hiểm yếu để cố thủ;
③ Theo, căn cứ: 據我的意兒 Theo ý tôi; 據以上所述 Căn cứ tình hình nói trên;
④ Bằng chứng, chứng cớ: 無憑無據 Không có chứng cớ gì cả; 立字爲據 Viết giấy để làm bằng.

Từ điển Trung-Anh

(1) according to
(2) to act in accordance with
(3) to depend on
(4) to seize
(5) to occupy

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

chuán wén zhèng jù 傳聞證據dān jù 單據diàn zǐ shù jù jiāo huàn 電子數據交換fēi duì chèn shì shù jù yòng hù xiàn 非對稱式數據用戶線gē jù 割據gēn jù 根據gēn jù dì 根據地gēn jù guī dìng 根據規定guāng xiān fēn bù shì shù jù jiē kǒu 光纖分布式數據接口guāng xiān fēn bù shù jù jiē kǒu 光纖分佈數據接口jiàn jiē zhèng jù 間接證據jiè jù 借據jìn tuì shī jù 進退失據jù bào 據報jù bào dǎo 據報導jù bào dào 據報道jù chēng 據稱jù chuán 據傳jù cǐ 據此jù diǎn 據點jù gū jì 據估計jù lǐ 據理jù lǐ lì zhēng 據理力爭jù liào 據料jù qíng bàn lǐ 據情辦理jù shí 據實jù shí yǐ gào 據實以告jù shǒu 據守jù shǒu tiān xiǎn 據守天險jù shuì 據說jù shuō 據說jù tǒng jì 據統計jù wéi jǐ yǒu 據為己有jù wén 據聞jù wǒ kàn 據我看jù wǒ suǒ zhī 據我所知jù xī 據悉jù xiǎn 據險jù xìn 據信jù yǒu 據有kǎo jù 考據lǐ jù 理據lùn jù 論據pán jù 盤據pán jù 蟠據pàn jù 判據piào jù 票據piào jù fǎ 票據法píng jù 憑據qì jù 契據qiè jù 竊據Rì jù shí dài 日據時代shōu jù 收據shù jù 數據shù jù chǔ lǐ 數據處理shù jù chuán shū 數據傳輸shù jù duàn 數據段shù jù jī 數據機shù jù jiē kǒu 數據接口shù jù jiè miàn 數據介面shù jù kù 數據庫shù jù kù ruǎn jiàn 數據庫軟件shù jù liàn lù 數據鏈路shù jù liàn lù céng 數據鏈路層shù jù liàn lù lián jiē biāo zhì 數據鏈路連接標識shù jù liú 數據流shù jù tōng xìn 數據通信shù jù wā jué 數據挖掘shù jù wǎng luò 數據網絡shù jù yā suō 數據壓縮shù jù zǒng xiàn 數據總線shù jù zǔ 數據組tǒng jì shù jù 統計數據Wéi jī shù jù 維基數據xíng wéi shù jù 行為數據yī jù 依據yǐn jīng jù diǎn 引經據典yù qī shōu rù piào jù 預期收入票據yuán shù jù 元數據zhàn jù 佔據zhēn píng shí jù 真憑實據zhèng jù 證據zhí jiē shù jù 直接數據zì jù 字據

Một số bài thơ có sử dụng

U+6B6B, tổng 8 nét, bộ zhǐ 止 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

khoảng cách

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Như 距 (bộ 足);
② Như 拒 (bộ 扌).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngừng lại — Ngăn lại. Như chữ Cự 拒.

Từ điển Trung-Anh

(1) old variant of 距[ju4]
(2) old variant of 拒[ju4]

Tự hình

Dị thể

[, , jiān, ]

U+6CAE, tổng 8 nét, bộ shǔi 水 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đất lầy trũng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ẩm thấp, ẩm ướt. ◎Như: “tự như” 沮洳 sình lầy, thấp trũng.
2. Một âm là “trở”. (Động) Ngăn cản, dứt, ngừng lại. ◎Như: “loạn thứ thuyên trở” 亂庶遄沮 loạn mau chóng ngừng lại. ◇Kỉ Quân 紀昀: “Kiến bội lí loạn luân nhi bất tự” 見悖理亂倫而不沮 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記) Thấy điều trái lẽ, nghịch loạn luân thường mà không ngăn cản.
3. (Động) Bại hoại, tan nát. ◎Như: “anh hoa tiêu trở” 英華消沮 anh hoa tản mát.
4. (Động) Dọa nạt, đe dọa.
5. (Tính) Chán nản, ủ ê, tiêu trầm. ◎Như: “khí trở” 氣沮 chán nản. ◇Kê Khang 嵇康: “Thần nhục chí trở” 神辱志沮 (U phẫn 幽憤) Tinh thần yếu kém ý chí mòn mỏi.
6. Lại một âm là “thư”. (Danh) Sông “Thư”.
7. (Danh) Họ “Thư”.

Từ điển Thiều Chửu

① Tự như 沮洳 đất lầy, đất trũng.
② Một âm là trở. Ngăn cản.
③ Bại hoại, tan nát. Như anh hoa tiêu trở 英華消沮 anh hoa tản mát.
④ Lại một âm là thư. Sông Thư.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cản trở;
② Chán: 慘沮 Buồn chán;
③ Bại hoại, tan nát: 英華消沮 Anh hoa tan nát. Xem 沮 [jù].

Từ điển Trần Văn Chánh

Đất lầy trũng: 不知山林險阻沮澤之形者,不能行軍 Không rõ rừng núi hiểm trở và địa hình đất đầm lầy thì không thể hành quân được (Tôn tử binh pháp). 【沮洳】tự như [jùrù] Bùn lầy, đất lầy, đất trũng. Xem 沮 [jư].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sông Thư (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc);
② Họ Thư.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, tức Thư thuỷ, hoặc Thư hà, thuộc tỉnh Sơn Đông.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngừng lại — Hư hại — Các âm khác là Tự, Thư. Xem các âm này.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi thấp, có nước và cỏ mọc. Cũng gọi là Tự trạch — Các âm khác là Tư, Thư. Xem các âm này.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

U+6D30, tổng 7 nét, bộ shǔi 水 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

sông hồ có nhiều sản vật phong phú

Tự hình

[]

U+6E20, tổng 11 nét, bộ mù 木 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Kênh, ngòi, lạch. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Chu táp hữu viên lâm, cừ lưu cập dục trì” 周匝有園林, 渠流及浴池 (Hóa thành dụ phẩm đệ thất 化城喻品第七) Chung quanh có vườn rừng, sông ngòi và ao tắm.
2. (Tính) Lớn. ◎Như: “cừ khôi” 渠魁 to lớn.
3. (Đại) Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba: hắn, họ, ông ấy, chúng nó, v.v. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Nhân gian nhược hữu Sào Do đồ, Khuyến cừ thính ngã san trung khúc” 人間若有巢由徒, 勸渠聽我山中曲 (Côn San ca 崑山歌) Trên đời nếu có những người như Hứa Do, Sào Phủ, (Thì ta sẽ) khuyên họ nghe khúc nhạc trong núi này của ta.

Từ điển Trung-Anh

how can it be that?

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

U+70AC, tổng 8 nét, bộ huǒ 火 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bó đuốc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bó đuốc. ◇Đỗ Mục 杜牧: “Hàm Cốc cử, Sở nhân nhất cự, khả lân tiêu thổ” 函谷舉, 楚人一炬, 可憐焦土 (A phòng cung phú 阿房宮賦) Hàm Cốc nổi tung, đuốc Sở một bùng, thương thay đất sém.

Từ điển Thiều Chửu

① Bó đuốc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đuốc: 目光如炬 Mắt sáng như đuốc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bó củi lại mà đốt — Cái đuốc.

Từ điển Trung-Anh

torch

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

U+728B, tổng 12 nét, bộ níu 牛 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

một cặp (trâu, bò, ngựa)

Từ điển Trần Văn Chánh

Một cặp (bò, ngựa, trâu): 今天兩犋牲口耕地 Hôm nay có hai cặp trâu cày ruộng.

Tự hình

[, , ]

U+77BF, tổng 18 nét, bộ mù 目 + 13 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

thấy mà giật mình, ngơ ngác

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một binh khí thời xưa như cái kích.
2. (Danh) Chỉ rễ, lá cây mọc ngang ra.
3. (Danh) “Cù Đàm thị” 瞿曇氏 nói tắt. § Cũng chỉ Phật giáo hoặc sự vật quan hệ với Phật giáo.
4. (Danh) Họ “Cù”.
5. (Danh) § Thông “cù” 衢.
6. Một âm là “cụ”. (Động) Kinh sợ. § Thông “cụ” 懼.

Từ điển Trung-Anh

startled

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

U+79EC, tổng 9 nét, bộ hé 禾 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lúa nếp đen

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lúa nếp đen, dùng để cất rượu. ◎Như: “cự sưởng” 秬鬯 rượu cất bằng lúa nếp đen dùng trong tế lễ quỷ thần.

Từ điển Thiều Chửu

① Lúa nếp đen, dùng để cất rượu, dùng men bằng uất kim gọi là rượu cự xưởng 秬鬯.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lúa nếp đen: 秬 鬯 Rượu cự sưởng (cất bằng lúa nếp đen).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lúa nếp đen, nếp cẩm.

Từ điển Trung-Anh

black millet

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

[lóu]

U+7AAD, tổng 14 nét, bộ xué 穴 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nghèo túng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 窶

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nghèo túng bẩn chật.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 窶

Từ điển Trung-Anh

(1) poor
(2) rustic

Tự hình

Dị thể

[lóu]

U+7AB6, tổng 16 nét, bộ xué 穴 + 11 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

nghèo túng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nghèo túng, bần cùng.
2. (Tính) Bỉ lậu, thô tục, quê mùa.
3. Một âm là “lũ”. (Danh) § Xem “âu lũ” 甌窶.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nghèo túng bẩn chật.

Từ điển Trung-Anh

(1) poor
(2) rustic

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

[lǒu, ]

U+7C0D, tổng 17 nét, bộ zhú 竹 + 11 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sọt, giỏ có lỗ, bện bằng tre hoặc cành kinh 荊. ◎Như: “tự chỉ lâu” 字紙簍 sọt rác để vứt giấy (đã viết chữ rồi).
2. (Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho đồ vật đựng trong sọt. ◎Như: “nhất lâu hương tiêu” 一簍香蕉 một sọt chuối.

Tự hình

Dị thể

U+7C34, tổng 19 nét, bộ zhú 竹 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây xà ngang để treo chuông, khánh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cột đứng dùng làm giá treo chuông khánh.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái xà ngang để treo chuông treo khánh.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cây xà ngang để treo chuông, khánh.

Tự hình

Một số bài thơ có sử dụng

U+7C94, tổng 10 nét, bộ mǐ 米 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

một loại thực phẩm thời xưa hình vòng xuyến, làm từ gạo

Từ điển Trung-Anh

cakes made from rice flour twisted into rings

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

U+805A, tổng 14 nét, bộ ěr 耳 + 8 nét
phồn & giản thể, hội ý & hình thanh

Từ điển phổ thông

tụ lại, họp lại

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Họp, sum họp. ◎Như: “tụ hội” 聚會 tụ họp, “vật dĩ loại tụ” 物以類聚 vật theo loài mà họp nhóm.
2. (Động) Súc tích, tích trữ. ◎Như: “súc tụ” 蓄聚 gom chứa, cất giữ, “tụ sa thành tháp” 聚沙成塔 góp gió thành bão.
3. (Động) Thu góp, bóc lột. ◇Luận Ngữ 論語: “Quý thị phú vu Chu Công nhi Cầu dã vị chi tụ liễm nhi phụ ích chi” 季氏富于周公而求也爲之聚斂而附益之 (Tiên tiến 先進) Họ Quý giàu hơn ông Chu Công, mà anh Cầu lại vì nó thu góp mà phụ làm giàu thêm.
4. (Danh) Làng, xóm. ◇Sử Kí 史記: “Nhất niên nhi sở cư thành tụ, nhị niên thành ấp” 一年而所居成聚, 二年成邑 (Ngũ đế bản kỉ 五帝本紀) Một năm nhà ở thành làng, hai năm thành ấp.
5. (Danh) Chúng nhân, đám đông người.
6. (Danh) Của cải tích trữ. ◇Tả truyện 左傳: “Trần nhân thị kì tụ nhi xâm Sở” 陳人恃其聚而侵楚 (Ai Công thập thất niên 哀公十七年) Người nước Trần ỷ thế có của cải mà xâm lấn nước Sở.

Từ điển Thiều Chửu

① Họp, như tụ hội 聚會 tụ họp.
② Súc tích, tích ít thành nhiều gọi là tụ.
③ Làng, xóm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tụ họp, sum họp: 聚了一郡人 Tụ họp một đám người; 聚在一堂 Sum họp một nơi;
② Tích, góp: 聚少成多 Tích ít thành nhiều; 聚沙成塔 Góp gió thành bão;
③ (văn) Làng xóm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gom nhóm lại một chỗ — Làng xóm, nơi dân cư họp nhau lại sinh sống.

Từ điển Trung-Anh

(1) to congregate
(2) to assemble
(3) to mass
(4) to gather together
(5) to amass
(6) to polymerize

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

bù shì yuān jiā bù jù tóu 不是冤家不聚头bù shì yuān jiā bù jù tóu 不是冤家不聚頭chóng jù 重聚cuán jù 攒聚cuán jù 攢聚èr lǜ yì sān jù qíng suān nà 二氯异三聚氰酸钠èr lǜ yì sān jù qíng suān nà 二氯異三聚氰酸鈉fēng jù 蜂聚gāo jù wù 高聚物hǎo jù hǎo sàn 好聚好散hé jù biàn 核聚变hé jù biàn 核聚變huān jù 欢聚huān jù 歡聚huān jù yī táng 欢聚一堂huān jù yī táng 歡聚一堂huì jù 匯聚huì jù 汇聚jī jù 积聚jī jù 積聚jí jù 集聚jīng qì jù jí 經氣聚集jīng qì jù jí 经气聚集jù ān zhǐ 聚氨酯jù bǎo pén 聚宝盆jù bǎo pén 聚寶盆jù běn yǐ xī 聚苯乙烯jù biàn 聚变jù biàn 聚變jù biàn fǎn yìng 聚变反应jù biàn fǎn yìng 聚變反應jù biàn wǔ qì 聚变武器jù biàn wǔ qì 聚變武器jù bǐng xī 聚丙烯jù cān 聚餐jù diǎn 聚点jù diǎn 聚點jù dǔ 聚賭jù dǔ 聚赌jù guāng 聚光jù guāng dēng 聚光灯jù guāng dēng 聚光燈jù guāng tài yáng néng 聚光太阳能jù guāng tài yáng néng 聚光太陽能jù hé 聚合jù hé méi 聚合酶jù hé tǐ 聚合体jù hé tǐ 聚合體jù hé wù 聚合物jù hé zī xùn dìng yuè 聚合資訊訂閱jù hé zī xùn dìng yuè 聚合资讯订阅jù hé zuò yòng 聚合作用jù huì 聚会jù huì 聚會jù huǒ 聚伙jù jī 聚积jù jī 聚積jù jí 聚集jù jiǎ quán 聚甲醛jù jiān 聚歼jù jiān 聚殲jù jiāo 聚焦jù jīng huì shén 聚精会神jù jīng huì shén 聚精會神jù jū 聚居jù jū dì 聚居地jù liǎn 聚敛jù liǎn 聚斂jù lǒng 聚拢jù lǒng 聚攏jù lǜ yǐ xī 聚氯乙烯jù luò 聚落jù qí 聚齊jù qí 聚齐jù sàn 聚散jù shā chéng tǎ 聚沙成塔jù shǒu 聚首jù sì fú yǐ xī 聚四氟乙烯jù sòng fēn yún 聚訟紛紜jù sòng fēn yún 聚讼纷纭jù tán 聚談jù tán 聚谈jù tóu 聚头jù tóu 聚頭jù wù 聚晤jù xiān àn 聚酰胺jù xiān yà àn 聚酰亚胺jù xiān yà àn 聚酰亞胺jù yǐ xī 聚乙烯jù yì 聚义jù yì 聚義jù yì 聚議jù yì 聚议jù yǐn 聚飲jù yǐn 聚饮jù yíng yìng xuě 聚萤映雪jù yíng yìng xuě 聚螢映雪jù zài yī qǐ 聚在一起jù zhī 聚脂jù zhǐ 聚酯jù zhǐ shù zhī 聚酯树脂jù zhǐ shù zhī 聚酯樹脂jù zhǐ xiān wéi 聚酯纖維jù zhǐ xiān wéi 聚酯纤维jù zhòng 聚众jù zhòng 聚眾jù zhòng yín luàn zuì 聚众淫乱罪jù zhòng yín luàn zuì 聚眾淫亂罪mù jù táng 木聚糖nián jù 粘聚níng jù 凝聚níng jù céng 凝聚层níng jù céng 凝聚層níng jù lì 凝聚力níng jù tài 凝聚态níng jù tài 凝聚態qí jù yī táng 齊聚一堂qí jù yī táng 齐聚一堂Quán jù dé 全聚德qún jù 群聚rè hé jù biàn fǎn yìng 热核聚变反应rè hé jù biàn fǎn yìng 熱核聚變反應sān jù qíng àn 三聚氰胺tài jù táng 肽聚糖tuán jù 团聚tuán jù 團聚wēi jù jiāo 微聚焦wù yǐ lèi jù 物以类聚wù yǐ lèi jù 物以類聚wù yǐ lèi jù , rén yǐ qún fēn 物以类聚,人以群分wù yǐ lèi jù , rén yǐ qún fēn 物以類聚,人以群分xiāng jù 相聚yùn jù 蕴聚yùn jù 蘊聚

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+82E3, tổng 7 nét, bộ cǎo 艸 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: oa cự 萵苣,莴苣)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Oa cự” 萵苣 rau diếp.

Từ điển Thiều Chửu

① Oa cự 萵苣 rau diếp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 萵苣[wojù].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây đuốc làm bằng cây lau.

Từ điển Trung-Anh

lettuce, see 萵苣|莴苣

Tự hình

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

[, ]

U+83F9, tổng 11 nét, bộ cǎo 艸 + 8 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dưa muối. ◇Lục Du 陸游: “Thái khất lân gia tác trư mĩ, Tửu xa cận thị đái phôi hồn” 菜乞鄰家作菹美, 酒賒近市帶醅渾 (Tuyết dạ 雪夜) Rau xin nhà hàng xóm làm dưa muối ngon, Rượu chưa lọc mua chịu ở chợ gần, mang về còn vẩn đục.
2. (Danh) Chỗ chằm nước cỏ mọc um tùm.
3. (Danh) Tương thịt, thịt băm nát. ◇Lễ Kí 禮記: “Mi lộc vi trư” 麋鹿為菹 (Thiếu nghi 少儀) Hươu nai làm thị băm.
4. (Động) Bằm nát xương thịt (một hình phạt tàn khốc thời xưa). ◇Hán Thư 漢書: “Kiêu kì thủ, trư kì cốt nhục ư thị” 梟其首, 菹其骨肉於市 (Hình pháp chí 刑法志) Bêu đầu, bằm nát xương thịt ở chợ.
5. § Cũng đọc là “thư”.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

[lóu, liǔ, ]

U+851E, tổng 14 nét, bộ cǎo 艸 + 11 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ “lâu”, mầm ăn được.
2. (Danh) “Lâu hao” 蔞蒿 loại cỏ sống nhiều năm, hoa có màu hơi vàng, cọng ăn được, cả cây dùng làm thuốc.
3. (Danh) “Lâu nga” 蔞鵝 chim thuộc họ nhạn.
4. (Danh) “Lâu diệp” 蔞葉 tên khác của “củ tương” 蒟醬.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

U+8661, tổng 13 nét, bộ hū 虍 + 7 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cái giá (treo chuông, khánh)
2. ghế cao

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái giá treo chuông, treo khánh. § Cũng viết là “cự” 鐻.
2. (Danh) Cái ghế. Cũng như “kỉ” 几.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái giá treo chuông treo khánh, khắc loài mãnh thú ở trên.
② Ghế cao.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cây trụ đứng hai bên cái giá treo chuông, khánh;
② Cái bàn nhỏ hơi cao đặt ở trước giường nằm.

Từ điển Trung-Anh

bell pendant stand

Tự hình

Dị thể

[]

U+86B7, tổng 10 nét, bộ chóng 虫 + 4 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Thương cự” 商蚷 một loài như rết. § Còn có nhiều tên khác: “bách túc” 百足, “mã quyên” 馬蠲, “mã huyền” 馬蚿, “mã du” 馬蚰, “mã lục” 馬陸, “hương du trùng” 香油蟲.

Tự hình

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+88FE, tổng 13 nét, bộ yī 衣 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vạt áo. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Thiểu gian, tự hữu nhân ám khiên kì cư” 少間, 似有人暗牽其裾 (Họa bích 畫壁) Một lát, tựa như có người kín đáo kéo vạt áo.
2. Một âm là “cứ”. § Thông “cứ” 倨.

Từ điển Thiều Chửu

① Vạt áo.
② Một âm là cứ. Cùng nghĩa với chữ cứ 倨.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 倨 (bộ 亻).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Vạt áo, tà áo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái áo dài Trung Hoa.

Tự hình

Một số bài thơ có sử dụng

U+8A4E, tổng 11 nét, bộ yán 言 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. chẳng nhẽ, há (phụ từ)
2. nếu

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Há, làm sao, lẽ nào. § Tương đương với “khởi” 豈. ◎Như: “cự khả” 詎可 có thể nào, “cự khẳng” 詎肯 há chịu.
2. (Phó) Biểu thị phủ định. § Tương đương với “vô” 無, “phi” 非, “bất” 不. ◇Giang Yêm 江淹: “Chí như nhất khứ tuyệt quốc, cự tương kiến kì” 至如一去絕國, 詎相見期 (Biệt phú 別賦) Đến nơi xa xôi cùng tận, chẳng hẹn ngày gặp nhau.
3. (Phó) Từng, đã, có lần. § Dùng như “tằng” 曾. ◇Vương An Thạch 王安石: “Thử vãng cự kỉ thì, Lương quy diệc vân tạm” 暑往詎幾時, 涼歸亦云暫 (Cửu nhật tùy gia nhân du đông san 九日隨家人游東山) Nóng đi đã bao lâu, Mát về lại bảo mới đây.
4. (Phó) Không ngờ, ngờ đâu. ◇Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 二十年目睹之怪現狀: “Cự tiếp liễu hồi điều, hựu thị thôi từ” 詎接了回條, 又是推辭 (Đệ 101 hồi) Không ngờ nhận được hồi đáp, lại là lời từ khước.
5. (Liên) Nếu, như quả. ◇Quốc ngữ 國語: “Cự phi thánh nhân, bất hữu ngoại hoạn, tất hữu nội ưu” 詎非聖人, 不有外患, 必有内憂 Nếu chẳng phải thánh nhân thì không có lo ngoài ắt có lo trong.
6. (Liên) Hoặc là, hay là. ◇Liệt Tử 列子: “Nhược tương thị mộng kiến tân giả chi đắc lộc da? Cự hữu tân giả da? Kim chân đắc lộc, thị nhược chi mộng chân da?” 若將是夢見薪者之得鹿邪? 詎有薪者邪? 今真得鹿, 是若之夢真邪? (Chu Mục vương 周穆王) Nếu như là mộng thấy người kiếm củi bắt được con hươu? Hay là có người kiếm củi thực? Bây giờ đã thực được con hươu, thì ra mộng như là thực à?

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Làm sao, há: 羅友詎減魏陽元? La Hữu làm sao kém hơn Nguỵ Dương Nguyên? (Thế thuyết tân ngữ); 吾軍適至,馬未¯°,士未飯,詎可戰耶? Quân ta vừa mới đến, ngựa chưa cho ăn, quân lính chưa cơm nước, làm sao (há) có thể đánh được? (Cựu Đường thư); 詎肯 Há chịu;
② Nếu: 詎非聖人,不有外患,必有内憂 Nếu chẳng phải thánh nhân thì không có lo ngoài ắt có lo trong (Quốc ngữ).

Từ điển Trung-Anh

how (interj. of surprise)

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

U+8BB5, tổng 6 nét, bộ yán 言 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. chẳng nhẽ, há (phụ từ)
2. nếu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 詎.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Làm sao, há: 羅友詎減魏陽元? La Hữu làm sao kém hơn Nguỵ Dương Nguyên? (Thế thuyết tân ngữ); 吾軍適至,馬未¯°,士未飯,詎可戰耶? Quân ta vừa mới đến, ngựa chưa cho ăn, quân lính chưa cơm nước, làm sao (há) có thể đánh được? (Cựu Đường thư); 詎肯 Há chịu;
② Nếu: 詎非聖人,不有外患,必有内憂 Nếu chẳng phải thánh nhân thì không có lo ngoài ắt có lo trong (Quốc ngữ).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 詎

Từ điển Trung-Anh

how (interj. of surprise)

Tự hình

Dị thể

[]

U+8DB3, tổng 7 nét, bộ zú 足 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chân người. ◎Như: “cử túc” 舉足 nhấc chân, “thất túc điệt giao” 失足跌跤 trượt chân ngã. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Túc xuyên thục bì ngoa” 足穿熟皮靴 (Đệ nhị hồi) Chân mang hia da.
2. (Danh) Chân loài vật. ◎Như: “họa xà thiêm túc” 畫蛇添足 vẽ rắn thêm chân.
3. (Danh) Chân các đồ đạc. ◎Như: “đỉnh túc” 鼎足 chân vạc. ◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: “Thế phân tam túc đỉnh” 勢分三足鼎 (Thục Tiên Chủ miếu 蜀先主廟) Thế chia ba chân vạc.
4. (Động) Bước. ◎Như: “tiệp túc tiên đắc” 捷足先得 nhanh bước được trước.
5. (Động) Đủ. ◎Như: “túc số” 足數 đủ số. ◇Lễ Kí 禮記: “Học nhiên hậu tri bất túc” 學然後知不足 (Học kí 學記) Học rồi sau mới biết không đủ.
6. (Tính) Đầy đủ. ◎Như: “phong y túc thực” 豐衣足食 cơm no áo ấm (đủ áo đủ cơm).
7. (Tính) Dồi dào. ◎Như: “phú túc” 富足 dồi dào.
8. (Trợ) Khả dĩ, cũng đủ, có thể. ◎Như: “túc dĩ tự hào” 足以自豪 cũng đủ tự hào.
9. (Trợ) Đáng, đáng kể. ◎Như: “bất túc đạo” 不足道 không đáng kể, “bất túc vi kì” 不足爲奇 không đáng làm lạ.
10. (Phó) Đến (nói về số lượng). ◎Như: “lộ thượng túc túc tẩu liễu lưỡng cá chung đầu” 路上足足走了兩個鍾頭 trên đường đi mất đến hai tiếng đồng hồ.
11. Một âm là “tú”. (Phó) Thái quá, quá. ◎Như: “tú cung” 足恭 kính trọng thái quá.

Từ điển Trung-Anh

excessive

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

U+8DDD, tổng 11 nét, bộ zú 足 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

khoảng cách

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cựa (gà, trĩ...). ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Thư kê hóa vi hùng, bất minh vô cự” 雌雞化為雄, 不鳴無距 (Ngũ hành nhất) Gà mái hóa gà trống, (mà) không gáy không có cựa.
2. (Danh) Phiếm chỉ chân. ◇Trương Giản Chi 張柬之: “Nam quốc đa giai nhân, Mạc nhược đại đê nữ. Ngọc sàng thúy vũ trướng, Bảo miệt liên hoa cự” 南國多佳人, 莫若大堤女. 玉床翠羽帳, 寶襪蓮花距 (Đại đê khúc 大堤曲).
3. (Danh) Cột, trụ. § Vì cột trụ cách nhau một khoảng cách nhất định, nên gọi như vậy. ◇Cựu Đường Thư 舊唐書: “Chu thiết thạch cự thập bát, như bi chi trạng, khứ đàn nhị bộ, kì hạ thạch phụ nhập địa sổ xích” 周設石距十八, 如碑之狀, 去壇二步, 其下石跗入地數尺 (Lễ nghi chí nhất 禮儀志一).
4. (Động) Cách nhau. ◎Như: “tương cự tam thốn” 相距三寸 cách nhau ba tấc. ◇Vương An Thạch 王安石: “Cự kì viện đông ngũ lí” 距其院東五里 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Cách (thiền) viện đó năm dặm về phía đông.
5. (Động) Chống cự. § Thông “cự” 拒. ◇Thi Kinh 詩經: “Cảm cự đại bang” 敢距大邦 (Đại nhã 大雅, Hoàng hĩ 皇矣) Dám chống nước lớn.
6. (Động) Đến, tới. ◇Thư Kinh 書經: “Dư quyết cửu xuyên, cự tứ hải” 予决九川, 距四海 (Ích tắc 益稷) Ta khơi chín sông cho đến bốn bể.
7. (Tính) Lớn. § Thông “cự” 巨. ◎Như: “cự thạch” 距石 đá lớn.

Từ điển Thiều Chửu

① Cựa gà.
② Khoảng cách nhau. Như tương cự tam thốn 相距三寸 chỗ cùng cách nhau ba tấc.
③ Chống cự, cùng nghĩa với chữ 拒.
④ Lớn.
⑤ Đến.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cách: 相距不遠 Cách nhau không xa; 距今數日 Cách đây ít ngày;
② Khoảng cách: 等距 Khoảng cách đều nhau; 株距 Khoảng cách giữa hai cây (khóm) lúa hoặc ngô v.v.
③ (động) Cựa gà;
④ (văn) Chống cự (dùng như 拒, bộ 扌);
⑤ (văn) Lớn;
⑥ (văn) Đến.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái cựa gà — Cách xa.

Từ điển Trung-Anh

(1) at a distance of
(2) distance
(3) to be apart

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

biàn jiāo jù jìng tóu 变焦距镜头biàn jiāo jù jìng tóu 變焦距鏡頭cè jù yí 测距仪cè jù yí 測距儀chā jù 差距cháng jù lí 長距離cháng jù lí 长距离cháng jù lí bǐ sài 長距離比賽cháng jù lí bǐ sài 长距离比赛chāo jù zuò yòng 超距作用chuán shū jù lí 传输距离chuán shū jù lí 傳輸距離chuí zhí hé duǎn jù qǐ luò fēi jī 垂直和短距起落飛機chuí zhí hé duǎn jù qǐ luò fēi jī 垂直和短距起落飞机děng jù 等距duǎn jù lí 短距离duǎn jù lí 短距離duǎn jù qǐ luò fēi jī 短距起落飛機duǎn jù qǐ luò fēi jī 短距起落飞机guǐ jù 軌距guǐ jù 轨距háng jù 行距jí jù 級距jí jù 级距jiāo jù 焦距jié jù 截距jìn jù lí 近距离jìn jù lí 近距離jù chì mài jī 距翅麥雞jù chì mài jī 距翅麦鸡jù jiǎo 距角jù jīn 距今jù lí 距离jù lí 距離jù zhuàng pí céng 距状皮层jù zhuàng pí céng 距狀皮層liǎng xìng chā jù 两性差距liǎng xìng chā jù 兩性差距líng jù lí 零距离líng jù lí 零距離lún jù 輪距lún jù 轮距luó jù 螺距miǎo chā jù 秒差距piān chā jù lí 偏差距离piān chā jù lí 偏差距離pín fù chā jù 貧富差距pín fù chā jù 贫富差距shì jù 視距shì jù 视距xiāng jù 相距yǎn jù kuān 眼距宽yǎn jù kuān 眼距寬yuǎn jù lí 远距离yuǎn jù lí 遠距離yuǎn jù lí jiān shì 远距离监视yuǎn jù lí jiān shì 遠距離監視zhóu jù 軸距zhóu jù 轴距zhū jù 株距zhuàn jù 轉距zhuàn jù 转距

Một số bài thơ có sử dụng

U+8E1E, tổng 15 nét, bộ zú 足 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

ngồi xoạc chân chữ bát

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngồi dãi thẻ, ngồi xoạc chân ra, ngồi xoạc chân chữ bát, ngồi xổm. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Xuất giả khu xa nhập cứ tọa” 出者驅車入踞坐 (Phản Chiêu hồn 反招魂) Ra ngoài thì ruổi xe, vào nhà ngồi xoạc chân chễm chệ.
2. (Động) Ngồi.
3. (Động) Dựa vào, tựa. ◇Trương Hành 張衡: “Ư hậu tắc cao lăng bình nguyên, cứ Vị cứ Kính” 於後則高陵平原, 據渭踞涇 (Tây kinh phú 西京賦) Ở sau thì gò cao bình nguyên, nương tựa vào sông Vị sông Kính.
4. (Động) Chiếm giữ. ◎Như: “bàn cứ” 盤踞 chiếm đóng.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngồi dãi thẻ, người xưa ngồi ở chiếu xoạc chân ra, ngồi xoạc chân chữ bát.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngồi, ngồi xổm, ngồi xoạc chân chữ bát;
② Chiếm giữ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngồi xổm.

Từ điển Trung-Anh

(1) to be based upon
(2) to squat

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+907D, tổng 16 nét, bộ chuò 辵 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

rời xa

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Truyền tin, đưa tin. ◎Như: “cự nhân” 遽人 lính trạm, người truyền đạt mệnh lệnh, “cự dịch” 遽驛 xe và ngựa trạm (truyền tin).
2. (Động) Phát động, hưng khởi. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Xuân khí phấn phát, vạn vật cự chỉ” 春氣奮發, 萬物遽只 (Sở từ 楚辭, Đại chiêu 大招) Khí xuân bùng phát, muôn vật hưng khởi.
3. (Phó) Nhanh, lẹ.
4. (Phó) Vội vàng, gấp rút. ◎Như: “cấp cự” 急遽 vội vàng, “cự nhĩ như thử” 遽爾如此 dồn dập như thế. ◇Liệt Tử 列子: “Khủng nhân kiến chi dã, cự nhi tàng chư hoàng trung” 恐人見之也, 遽而藏諸隍中 (Chu Mục vương 周穆王) Sợ người khác thấy (con hươu), vội vàng giấu nó trong cái hào cạn.
5. (Tính) Hết, vẹn. ◇Tả Tư 左思: “Kì dạ vị cự, đình liệu tích tích” 其夜未遽, 庭燎晰晰 (Ngụy đô phú 魏都賦).
6. (Tính) Sợ hãi. ◎Như: “hoàng cự” 遑遽 kinh hoàng, “cự dong” 遽容 vẻ mặt hoảng hốt.
7. (Phó) Sao, há sao, biết đâu. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Thử hà cự bất năng vi phúc hồ?” 此何遽不能為福乎 (Tái ông thất mã 塞翁失馬) Việc này biết đâu lại không là may?
8. (Danh) Tên con thú đầu hươu mình rồng (trong thần thoại).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Vội vã, cấp tốc, ngay, nhanh chóng: 不能遽下定論 Không thể vội kết luận được; 言畢遽行 Nói rồi thì làm ngay; 遽然 Đột nhiên, thình lình; 遽步 Đi vội, rảo bước; 遽爾如此 Dồn dập đến như thế; 老至何遽? Sao mau già thế? (Nam sử: Vương Tăng Nhục truyện);
② Sợ hãi: 遑遽 Kinh hoàng; 孫,王諸人色並遽 Sắc mặt hai ông Tôn, Vương đều sợ hãi (Thế thuyết tân ngữ);
③ (Xe) ngựa đưa tin, (xe) ngựa trạm: 乘遽而至 Cỡi ngựa trạm mà tới (Tả truyện: Chiêu công nhị niên);
④ Thì sao, sao lại (thường dùng 何遽, biểu thị sự phản vấn): 唐有萬穴, 塞其一,魚何遽無由出? Đê có tới hàng vạn lỗ, lấp một lỗ, thì cá sao không có chỗ ra? (Hoài Nam tử); 此何遽不爲福乎? Việc này sao lại không là may? (Hoài Nam tử).

Từ điển Trung-Anh

(1) hurry
(2) fast
(3) suddenly

Tự hình

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

[zōu]

U+9112, tổng 12 nét, bộ yì 邑 + 10 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nước “Trâu”, đời Xuân Thu 春秋 gọi là 邾, đời Chiến Quốc 戰國 đổi là 鄒. Thuộc tỉnh Sơn Đông bây giờ. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Hà xứ thánh hiền tùng bách hạ? Biệt thành huyền tụng Lỗ Trâu dư” 何處聖賢松柏下, 別城絃誦魯鄒餘 (Đông lộ 東路) Dưới cây tùng cây bá, thánh hiền ở nơi nào? Trong thành nước Lỗ nước Trâu, tiếng đàn tiếng đọc sách vẫn còn lưa.
2. (Danh) Họ “Trâu”.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

[zōu]

U+9139, tổng 16 nét, bộ yì 邑 + 14 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên một ấp nước “Lỗ” 魯 ngày xưa, tức là làng đức Khổng Tử 孔子, thuộc huyện Khúc Phụ 曲阜 tỉnh Sơn Đông 山東 bây giờ.
2. (Danh) Tên nước ngày xưa. § Cũng như 鄒.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

U+91B5, tổng 20 nét, bộ yǒu 酉 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

quyên góp làm tiệc tiễn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Góp tiền uống rượu. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Chúng đương cự tác diên” 眾當醵作筵 (Lục phán 陸判) Bọn chúng tôi góp tiền mời tiệc.
2. (Động) Gom góp, hùm. ◎Như: “cự kim vi thọ” 醵金爲壽 góp tiền làm lễ thọ.

Từ điển Thiều Chửu

① Góp tiền làm tiệc tiễn. Vì thế nên thu nhận tiền quà của mọi người cũng gọi là cự. Như cự kim vi thọ 醵金爲壽 góp tiền làm lễ thọ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Góp tiền để làm tiệc tiễn đưa. (Ngr) Góp, gom, hùn: 醵金爲醱 Góp tiền làm lễ mừng thọ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tụ họp uống rượu — Góp tiền với nhau.

Từ điển Trung-Anh

(1) to contribute to a feast
(2) to pool (money)

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

U+9245, tổng 12 nét, bộ jīn 金 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. lớn
2. sắt cứng
3. cái móc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sắt cứng.
2. (Danh) Cái móc.
3. (Tính) To lớn. § Thông “cự” 巨.
4. (Phó) Sao, làm sao, há. § Thông “cự” 詎. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Kim vương dĩ dụng chi ư Việt hĩ, nhi vong chi ư Tần, thần dĩ vi vương cự tốc vong hĩ” 今王以用之於越矣, 而忘之於秦, 臣以為王鉅速忘矣 (Sở sách nhất 楚策一) Nay nhà vua dùng (chinh sách đó) ở Việt, mà bỏ không dùng ở Tần, tôi cho rằng nhà vua sao mà mau quên quá.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thép;
② To lớn (như 巨, bộ 工).

Từ điển Trung-Anh

(1) hard iron
(2) hook
(3) variant of 巨[ju4]
(4) variant of 詎|讵[ju4]

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+92F8, tổng 16 nét, bộ jīn 金 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cưa
2. cái cưa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái cưa. ◎Như: “điện cứ” 電鋸 cưa điện, “thủ cứ” 手鋸 cưa cầm tay.
2. (Danh) Một thứ hình cụ thời xưa dùng để cưa cắt chân tay, thân thể. ◇Quốc ngữ 國語: “Trung hình dụng đao cứ” 中刑用刀鋸 (Lỗ ngữ thượng 魯語上) Hình phạt loại vừa dùng dao hoặc cưa.
3. (Động) Cưa. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Cung dạ sử cứ đoạn thành môn hạn” 宮夜使鋸斷城門限 (Tang Cung truyện 臧宮傳) Đêm (Tang) Cung sai cưa đứt ngưỡng cửa thành.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鋦 (1).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái cưa: 電鋸 Máy cưa điện; 拉鋸 Kéo cưa; 買一把鋸 Mua một cái cưa;
② Cưa: 鋸木頭 Cưa gỗ; 把這根木頭鋸成兩段 Cưa khúc gỗ này làm hai đoạn.

Từ điển Trung-Anh

(1) a saw
(2) to cut with a saw

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+943B, tổng 21 nét, bộ jīn 金 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một nhạc khí, hình như cái chuông. Xưa làm bằng gỗ, sau làm bằng đồng. ◇Trang Tử 莊子: “Tử Khánh tước mộc vi cự, cự thành, kiến giả kinh do quỷ thần” 梓慶削木為鐻, 鐻成, 見者驚猶鬼神 (Đạt sanh 達生) Phó mộc Khánh đẽo gỗ làm ra cái cự, cự làm xong, ai coi thấy giật mình tưởng như quỷ thần làm ra.
2. (Danh) Giá chuông, giá trống. Cũng viết là 虡. ◇Sử Kí 史記: “Thu thiên hạ binh, tụ chi Hàm Dương, tiêu dĩ vi chung cự” 收天下兵, 聚之咸陽, 銷以為鐘鐻 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Thu binh khí trong thiên hạ, tập hợp ở Hàm Dương, đúc làm chuông, giá chuông.
3. Một âm là “cừ”. (Danh) Vòng đeo tai của dân tộc thiểu số.

Từ điển Trung-Anh

(mus. instr.)

Tự hình

Dị thể

U+949C, tổng 9 nét, bộ jīn 金 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. lớn
2. sắt cứng
3. cái móc

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鉅.

Từ điển Trung-Anh

(1) hard iron
(2) hook
(3) variant of 巨[ju4]
(4) variant of 詎|讵[ju4]

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

[]

U+952F, tổng 13 nét, bộ jīn 金 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cưa
2. cái cưa

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鋸.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鋦 (1).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái cưa: 電鋸 Máy cưa điện; 拉鋸 Kéo cưa; 買一把鋸 Mua một cái cưa;
② Cưa: 鋸木頭 Cưa gỗ; 把這根木頭鋸成兩段 Cưa khúc gỗ này làm hai đoạn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鋸

Từ điển Trung-Anh

(1) a saw
(2) to cut with a saw

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

[chú, ]

U+96DB, tổng 18 nét, bộ zhuī 隹 + 10 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gà con. ◇Lễ Kí 禮記: “Thiên tử nãi dĩ sồ thường thử” 天子乃以雛嘗黍 (Nguyệt lệnh 月令) Vua bèn lấy gà con nếm thử với nếp.
2. (Danh) Phiếm chỉ chim non. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Bách điểu nhũ sồ tất” 百鳥乳雛畢 (Vãn yến 晚燕) Các chim cho chim non ăn xong.
3. (Danh) Trẻ con. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Chúng sồ lạn mạn thụy” 眾雛爛漫睡 (Bành nha hành 彭衙行) Lũ trẻ con mặc tình ngủ.
4. (Tính) Non, con, nhỏ. ◎Như: “sồ yến” 雛燕 én non, “sồ cúc” 雛菊 cúc non.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

U+98B6, tổng 17 nét, bộ fēng 風 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

gió bão, giông, lốc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gió bão, gió lốc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bão, giông tố trên biển.

Từ điển Trung-Anh

hurricane

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

U+98D3, tổng 12 nét, bộ fēng 風 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

gió bão, giông, lốc

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 颶.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bão, giông tố trên biển.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 颶

Từ điển Trung-Anh

hurricane

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

U+99CF, tổng 14 nét, bộ mǎ 馬 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xem: cự hư 駏驉

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+99D2, tổng 15 nét, bộ mǎ 馬 + 5 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngựa tốt, tuấn mã. ◎Như: “thiên lí câu” 千里駒 ngựa chạy nghìn dặm. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Bố kiến liễu thử mã, đại hỉ, tạ Túc viết: Huynh tứ thử lương câu, tương hà dĩ vi báo?” 布見了此馬, 大喜, 謝肅曰: 兄賜此良駒, 將何以為報 (Đệ tam hồi) (Lã) Bố trông thấy con ngựa đó (Xích Thố), mừng lắm, cảm tạ (Lí) Túc rằng: Anh cho con ngựa hay như thế, biết lấy gì đáp lại?
2. (Danh) Thú còn non. ◎Như: “mã câu tử” 馬駒子 ngựa con, “lư câu tử” 驢駒子 lừa con. ◇Vương Vũ Xưng 王禹偁: “Chân kì lân chi câu, phượng hoàng chi sồ dã” 真麒麟之駒, 鳳凰之雛也 (Thần đồng ... liên cú tự 神童...聯句序) Đúng là con nhỏ của kì lân, chim non của phượng hoàng vậy.
3. (Danh) Họ “Câu”.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng