Có 1 kết quả:

khải
Âm Nôm: khải
Unicode: U+542F
Tổng nét: 7
Bộ: khẩu 口 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿸
Nét bút: 丶フ一ノ丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

khải

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)