Có 3 kết quả:

giàygiầy
Âm Nôm: giày, giầy,
Unicode: U+5C65
Tổng nét: 15
Bộ: thi 尸 (+12 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿸
Nét bút: フ一ノノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/3

giày

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giày dép

giầy

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

giầy dép, giầy xéo

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lí (giày): cách lí (giày da)