Có 1 kết quả:

san
Âm Nôm: san
Unicode: U+98E7
Tổng nét: 12
Bộ: thực 食 (+3 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ丶ノ丶丶フ一一フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

san

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

san (ăn): dã san (picnic)