Có 1 kết quả:

tôn
Âm Nôm: tôn
Unicode: U+9CDF
Tổng nét: 20
Bộ: ngư 魚 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ丨フ一丨一一丶ノ一丨フノフ一一一丨丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

tôn

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tôn (cá sóc)