Có 1 kết quả:

tôn
Âm Nôm: tôn
Tổng nét: 20
Bộ: ngư 魚 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノフ丨フ一丨一一丶ノ一丨フノフ一一一丨丶
Thương Hiệt: NMTWI (弓一廿田戈)
Unicode: U+9CDF
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tôn
Âm Pinyin: zūn, zùn
Âm Quảng Đông: cyun5, zyun1

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

tôn

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tôn (cá sóc)