Có 4 kết quả:

俊 zùn捘 zùn鱒 zùn鳟 zùn

1/4

zùn

U+6358, tổng 10 nét, bộ shǒu 手 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đẩy, gạt.
2. (Động) Đè, bóp, bấm. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Sanh phù chi, âm tuấn kì oản” 生扶之, 陰捘其腕 (Anh Ninh 嬰寧) Sinh đỡ dậy, ngầm bấm vào cổ tay cô gái.

Từ điển Trung-Anh

push

Tự hình 2

zùn [zūn]

U+9C52, tổng 23 nét, bộ yú 魚 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cá chầy, cá rói.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

zùn [zūn]

U+9CDF, tổng 20 nét, bộ yú 魚 + 12 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鱒.

Tự hình 2

Dị thể 1