Có 1 kết quả:

méng

1/1

méng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nông dân, người làm nông

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Dân nông thôn, nông dân.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người làm ruộng. Dân quê.

Từ điển Trung-Anh

variant of 氓[meng2]