Có 2 kết quả:

chuōchuò
Âm Pinyin: chuō, chuò
Tổng nét: 11
Bộ: chuò 辵 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿺
Nét bút: 丨一丨フ一一一丨丶フ丶
Thương Hiệt: YYAJ (卜卜日十)
Unicode: U+9034
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: sước, trác, xước
Âm Nôm: rước, trác
Âm Nhật (onyomi): タク (taku), チャク (chaku)
Âm Nhật (kunyomi): とお.い (tō.i)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: coek3

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

chuō

phồn & giản thể

Từ điển Thiều Chửu

① Xa. Trác lịch 逴躒 siêu việt hơn người, cao siêu, kiệt xuất. Cũng đọc là chữ sước.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Xa;
② 【逴躒】 trác lạc [chuoluò] (văn) Vượt hơn, siêu việt. Cv. 卓躒.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trác 趠.

chuò

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

xa xôi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Vượt trội, siêu việt. ◎Như: “trác lịch” 逴躒 siêu việt hơn người, cao siêu, kiệt xuất.
2. (Phó) Xa xôi. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Tinh phạn lộ túc, trác hành thù viễn. Tam nhật thủy chí” 星飯露宿, 逴行殊遠. 三日始至 (Thành tiên 成仙) Ăn gió nằm sương, đi rất xa. Ba ngày mới đến nơi.
3. § Cũng đọc “sước”.

Từ điển Trung-Anh

(1) apparent
(2) distant
(3) highly