Có 2 kết quả:
国 quốc • 掴 quốc
Từ điển phổ thông
đất nước, quốc gia
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 國.
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 國.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Nước, quốc: 祖國 Tổ quốc; 外國 Nước ngoài; 保家衛國 Giữ nhà giữ nước; 國旗 Quốc kì; 國籍 Quốc tịch;
② (Của) Trung Quốc, trong nước: 國畫 Tranh Trung Quốc; 國產 Sản phẩm trong nước (do Trung Quốc sản xuất);
③ [Guó] (Họ) Quốc.
② (Của) Trung Quốc, trong nước: 國畫 Tranh Trung Quốc; 國產 Sản phẩm trong nước (do Trung Quốc sản xuất);
③ [Guó] (Họ) Quốc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết của chữ Quốc 國.
Tự hình 2
Dị thể 19
Từ ghép 31
Một số bài thơ có sử dụng



