Có 5 kết quả:
掴 quặc • 攫 quặc • 玃 quặc • 蠼 quặc • 躩 quặc
Từ điển phổ thông
đánh, bạt tai
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 摑.
Tự hình 2
Dị thể 7
Từ điển phổ thông
vồ lấy
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Quắp, vồ. ◎Như: “lão ưng quặc kê” 老鷹攫雞 chim ưng quắp lấy gà, “ngạ hổ quặc dương” 餓虎攫羊 cọp đói vồ cừu.
2. (Động) Chiếm lấy, đoạt lấy. ◎Như: “quặc vi kỉ hữu” 攫為己有 chiếm làm của mình.
3. (Động) Chịu, tao thụ.
2. (Động) Chiếm lấy, đoạt lấy. ◎Như: “quặc vi kỉ hữu” 攫為己有 chiếm làm của mình.
3. (Động) Chịu, tao thụ.
Từ điển Thiều Chửu
① Chộp lấy, vồ lấy, bắt lấy.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lấy — Dùng tay chân mà móc lấy, ngoắc lấy.
Tự hình 2
Dị thể 7
Chữ gần giống 8
Từ ghép 1
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Con khỉ cái.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con khỉ cái thật lớn.
Tự hình 2
Dị thể 4
Chữ gần giống 10
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Nhảy.
2. (Danh) “Quặc sưu” 蠼螋 một thứ sâu ở nơi ẩm thấp, mình đen chân vàng chạy rất nhanh, sáu chân, đầu đuôi tẽ ra, thấy người đến gần thì phun dãi độc ra để bảo hộ mình.
3. (Danh) Con khỉ cái. § Thông “quặc” 玃.
2. (Danh) “Quặc sưu” 蠼螋 một thứ sâu ở nơi ẩm thấp, mình đen chân vàng chạy rất nhanh, sáu chân, đầu đuôi tẽ ra, thấy người đến gần thì phun dãi độc ra để bảo hộ mình.
3. (Danh) Con khỉ cái. § Thông “quặc” 玃.
Từ điển Thiều Chửu
① Quặc sưu 蠼螋 một thứ sâu ở nơi ẩm thấp, mình đen chân vàng chạy rất nhanh, sáu chân, đầu đuôi tẽ ra, thấy người đến gần thì phun dãi độc ra để bảo hộ mình.
② Con khỉ cái.
② Con khỉ cái.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Quặc 玃 — Có hình dáng của con rồng.
Tự hình 2
Dị thể 2
Chữ gần giống 4
Từ ghép 1









