Có 2 kết quả:

国 quốc掴 quốc

1/2

quốc

U+56FD, tổng 8 nét, bộ vi 囗 (+5 nét)
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

đất nước, quốc gia

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 國.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 國.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nước, quốc: 祖國 Tổ quốc; 外國 Nước ngoài; 保家衛國 Giữ nhà giữ nước; 國旗 Quốc kì; 國籍 Quốc tịch;
② (Của) Trung Quốc, trong nước: 國畫 Tranh Trung Quốc; 國產 Sản phẩm trong nước (do Trung Quốc sản xuất);
③ [Guó] (Họ) Quốc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Quốc 國.

Tự hình 2

Dị thể 19

Từ ghép 31

Một số bài thơ có sử dụng

quốc [quách, quắc, quặc]

U+63B4, tổng 11 nét, bộ thủ 手 (+8 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 摑

Từ điển Trần Văn Chánh

Tát vào mặt, tát tai, bợp tai. Cg. 摑 [guó].

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 摑 [guai].

Tự hình 2

Dị thể 7