Có 14 kết quả:

帼 quắc掴 quắc攫 quắc玃 quắc矍 quắc虢 quắc蜮 quắc蝈 quắc蠼 quắc镢 quắc阈 quắc霍 quắc馘 quắc𬇹 quắc

1/14

quắc

U+5E3C, tổng 11 nét, bộ cân 巾 (+8 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

một thứ đồ trang sức trên đầu của phụ nữ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 幗.

Từ điển Trần Văn Chánh

Khăn trùm đầu của phụ nữ (thời xưa): 巾幗英雄 Nữ anh hùng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 幗

Tự hình 2

Dị thể 2

quắc [quách, quặc, quốc]

U+63B4, tổng 11 nét, bộ thủ 手 (+8 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 摑

Từ điển Trần Văn Chánh

Tát vào mặt, tát tai, bợp tai. Cg. 摑 [guó].

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 摑 [guai].

Tự hình 2

Dị thể 7

quắc [quặc]

U+652B, tổng 23 nét, bộ thủ 手 (+20 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

quắc [quặc]

U+7383, tổng 23 nét, bộ khuyển 犬 (+20 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. con khỉ mẹ
2. con khỉ lớn

Tự hình 2

Dị thể 4

Chữ gần giống 10

Một số bài thơ có sử dụng

quắc

U+77CD, tổng 20 nét, bộ mục 目 (+15 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

sợ, nhớn nhác

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Sợ, nhớn nhác. ◎Như: “quắc nhiên” 矍然 kinh sợ. § Xem nghĩa khác sau đây.
2. (Phó) “Quắc nhiên” 矍然 vội vàng, cấp tốc. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Du văn ngôn đại hỉ, quắc nhiên nhi khởi. Tiện truyền lệnh sai ngũ bách tinh tráng quân sĩ, vãng Nam Bình san trúc đàn” 瑜聞言大喜, 矍然而起. 便傳令差五百精壯軍士, 往 南屏山築壇 (Đệ tứ thập cửu hồi) (Chu) Du nghe nói mừng lắm, vội vàng đứng dậy, liền ra lệnh sai năm trăm quân khỏe mạnh đến núi Nam Bình đắp đàn.
3. (Danh) Họ “Quắc”.

Từ điển Thiều Chửu

① Sợ, nhớn nhơ nhớn nhác.
② Quắc thước 矍鑠 khỏe mạnh, người già mà sức vóc tinh thần còn khỏe mạnh gọi là quắc thước.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Sợ, nhớn nhác;
② 【矍鑠】quắc thước [juéshuò] (văn) Khỏe mạnh, quắc thước: 精神矍鑠的老人 Ông lão quắc thước.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhìn thật nhanh. Liếc qua.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

quắc [quách]

U+8662, tổng 15 nét, bộ hô 虍 (+9 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

nước Quắc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nước “Quắc” 虢.
2. Cũng đọc là “quách”.

Từ điển Thiều Chửu

① Nước Quắc. Cũng đọc là chữ quách.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nước Quắc (một nước thời Chu ở Trung Quốc);
② (Họ) Quắc.

Tự hình 3

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

quắc [quách, vực]

U+872E, tổng 14 nét, bộ trùng 虫 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con “vực”. § Theo truyền thuyết là một loài bọ độc ở trong nước, ngậm cát phun người làm sinh bệnh. Còn gọi là “sạ công” 射工. Vì thế nên kẻ nào âm hiểm gọi là “quỷ vực” 鬼蜮. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Long xà quỷ vực biến nhân gian” 龍蛇鬼蜮遍人間 (Ngũ nguyệt quan cạnh độ 五月觀競渡) Rắn rồng quỷ quái tràn ngập cõi người ta.
2. (Danh) Một loài sâu ăn hại lá cây mầm lúa. § Thông 螣.
3. Một âm là “quắc”. § (Danh) Tức cáp mô 蛤蟆 (hay hà mô 蝦蟆). § Thông “quắc” 蟈.

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 5

Một số bài thơ có sử dụng

quắc

U+8748, tổng 14 nét, bộ trùng 虫 (+8 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: lâu quắc 螻蟈,蝼蝈)

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蟈

Từ điển Trần Văn Chánh

① 【蟈蟈兒】quắc quắc nhi [guoguor] Con dế mèn;
②【螻蟈】lâu quắc [lóuguo] a. Như螻蛄[lóugu]; b. Ếch, nhái; c. (văn) Dế nhũi và ếch nhái.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

quắc [quặc]

U+883C, tổng 26 nét, bộ trùng 虫 (+20 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: quắc sưu 蠼螋)

Từ điển Trần Văn Chánh

Con khỉ cái.

Từ điển Trần Văn Chánh

【蠼占】quắc sưu [qúsou] Một loài sâu đen có sáu chân, có thể phun ra chất độc để bảo vệ mình khi có người đến gần.

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 4

Từ ghép 1

quắc [quyết]

U+9562, tổng 17 nét, bộ kim 金 (+12 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Cái cuốc to.

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 29

quắc [vực]

U+9608, tổng 11 nét, bộ môn 門 (+8 nét)
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cái ngưỡng cửa
2. ngăn cách

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 閾.

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 1

quắc [hức]

U+9998, tổng 17 nét, bộ thủ 首 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tai đã cắt ra

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngày xưa, cắt được cái tai bên trái của quân địch đem về dâng công gọi là “quắc” 馘.
2. (Động) Cắt đứt. ◇Ngụy Thu 魏收: “Quắc nhĩ tiệt tị” 馘耳截鼻 (Vi Hầu Cảnh bạn di Lương triều văn 為侯景叛移梁朝文) Cắt tai xẻo mũi.
3. (Động) Giết, tiêu diệt. ◇Đường Dần 唐寅: “Tru long xà dĩ an giang lưu, quắc mị si dĩ định dân sanh” 誅龍蛇以安江流, 馘魅魑以定民生 (Hứa tinh dương thiết trụ kí 許旌陽鐵柱記) Giết rồng rắn để yên lặng dòng sông, trừ yêu quái cho yên ổn dân sinh.
4. (Danh) Tai trái bị cắt ra.
5. (Danh) Chỉ tù binh.
6. Một âm là “hức”. (Danh) Mặt mày. ◇Trang Tử 莊子: “Cảo hạng hoàng hức” 槁項黃馘 (Liệt ngự khấu 列御寇) Cổ gầy ngẳng mặt vàng võ.

Từ điển Thiều Chửu

① Tai đã cắt ra, giết được giặc mà đem cái tai bên tay trái về trình gọi là quắc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tính số quân địch bị giết dựa vào số tai đã cắt được.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xẻo tai.

Tự hình 2

Dị thể 4

Chữ gần giống 11

Một số bài thơ có sử dụng

quắc

U+2C1F9, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 (+8 nét)
giản thể

Từ điển phổ thông

Sông Quắc, đất Quắc, nay ở thị trấn Bắc Quắc, thành phố Giang Âm, tỉnh Giang Tô

Dị thể 1