Có 2 kết quả:

giápkhiểm
Âm Hán Việt: giáp, khiểm
Unicode: U+550A
Tổng nét: 10
Bộ: khẩu 口 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一ノ丶ノ丶ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

giáp

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. nói bậy, nói càn
2. nói luyên thuyên, nói ba hoa

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nói bậy, nói càn;
② Nói huyên thuyên, ba hoa.

khiểm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái bìu dưới cằm con khỉ để chứa tạm thức ăn

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cái bìu dưới cằm con khỉ (để chứa tạm thức ăn) (như 嗛).