Có 1 kết quả:
phất
Tổng nét: 8
Bộ: xích 彳 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰彳弗
Nét bút: ノノ丨フ一フノ丨
Thương Hiệt: HOLLN (竹人中中弓)
Unicode: U+5F7F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Tự hình 1

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bích Câu đệ - 碧溝第 (Bùi Cơ Túc)
• Du Linh Sơn tự - 游靈山寺 (Phan Thúc Trực)
• Đại Minh điện thị yến - 大明殿侍宴 (Trần Ích Tắc)
• Đề “Hội ngộ” truyện kỳ 1 - 題會遇傳其一 (Ngô Thì Sĩ)
• Đề Hành Sơn huyện Văn Tuyên Vương miếu tân học đường, trình Lục tể - 題衡山縣文宣王廟新學堂呈陸宰 (Đỗ Phủ)
• Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 22 - 湖廣歸舟途中作三十韻其二十二 (Ngô Nhân Tịnh)
• Lạn Kha sơn - 爛柯山 (Lê Quý Đôn)
• Thập nguyệt nhị nhật sơ đáo Huệ Châu - 十月二日初到惠州 (Tô Thức)
• Thính oanh khúc - 聽鶯曲 (Từ Thông)
• Võng Thị hoa điền - 網市花田 (Phạm Đình Hổ)
• Du Linh Sơn tự - 游靈山寺 (Phan Thúc Trực)
• Đại Minh điện thị yến - 大明殿侍宴 (Trần Ích Tắc)
• Đề “Hội ngộ” truyện kỳ 1 - 題會遇傳其一 (Ngô Thì Sĩ)
• Đề Hành Sơn huyện Văn Tuyên Vương miếu tân học đường, trình Lục tể - 題衡山縣文宣王廟新學堂呈陸宰 (Đỗ Phủ)
• Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 22 - 湖廣歸舟途中作三十韻其二十二 (Ngô Nhân Tịnh)
• Lạn Kha sơn - 爛柯山 (Lê Quý Đôn)
• Thập nguyệt nhị nhật sơ đáo Huệ Châu - 十月二日初到惠州 (Tô Thức)
• Thính oanh khúc - 聽鶯曲 (Từ Thông)
• Võng Thị hoa điền - 網市花田 (Phạm Đình Hổ)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
(xem: phảng phất 彷彿)
Từ điển trích dẫn
1. (Động) “Phảng phất” 彷彿: xem “phảng” 彷.
Từ điển Thiều Chửu
① Phảng phất 彷佛 thấy không được rõ ràng.
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 仿佛 [făngfú].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem Phảng phất. Vần Phảng.
Từ ghép 1