Có 1 kết quả:

ngoa

1/1

ngoa

giản thể

Từ điển phổ thông

giày ủng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Giày ủng. ◎Như: “bì ngoa” 皮靴 giày ủng làm bằng da. § Cũng như “ngoa” 鞾.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ ngoa 鞾.

Từ điển Trần Văn Chánh

Giày bốt, ủng, hia: 雨靴 Ủng (đi mưa). Cv. 鞾.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giày ống. Giày cao cổ. Cái ủng.

Từ ghép 1