Có 8 kết quả:

吪 ngoa囮 ngoa訛 ngoa譌 ngoa讹 ngoa靴 ngoa鞾 ngoa韡 ngoa

1/8

ngoa

U+542A, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 + 4 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

động đậy

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Động đậy, hành động. ◇Khích Ngang 郤昂: “Như long như bưu, hoặc tẩm hoặc ngoa” 如龍如彪, 或寢或吪 (Kì bân kính 岐邠涇) Như rồng như hổ, có con nằm ngủ có con động đậy.
2. (Động) Cảm hóa. ◇Thi Kinh 詩經: “Chu Công đông chinh tứ quốc thị ngoa” 周公東征四國是吪 (Bân phong 豳風, Phá phủ 破斧) Ông Chu Công đi đánh bên đông, Bốn nước đều cảm hóa.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðộng đậy.
② Hoá, như Chu-công đông chinh tứ quốc thị ngoa 周公東征四國是吪 ông Chu-công đi đánh bên đông, bốn nước đều cảm hoá.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Động đậy: 尚寐無吪 Thôi hãy ngủ yên không động (Thi Kinh: Vương phong, Thỏ viên);
② Cảm hoá: 周公東征,四國是吪 Chu Công đi đánh dẹp ở phương đông, bốn nước đều cảm hoá (Thi Kinh: Mân phong, Phá phủ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cử động, động đậy. Kinh Thi có câu: » Thượng mị vô ngoa « ( hãy còn ngủ, chưa cựa quậy gì, ngủ yên ) — Thay đổi, biến hoá.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

ngoa

U+56EE, tổng 7 nét, bộ vi 囗 + 4 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. con chim mồi
2. mượn cớ đánh lừa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chim mồi. § Người ta dùng để dụ bắt chim đồng loại.
2. (Động) Dùng thủ đoạn hoặc hạch sách để đánh lừa lấy tiền của. § Thông “ngoa” 訛.

Từ điển Thiều Chửu

① Con chim mồi.
② Mượn cớ đánh lừa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Con chim mồi;
② Mượn cớ đánh lừa. 【囮子】ngoa tử [ézi] Chim mồi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con chim mồi ( dùng để bẫy những con chim khác ) — Lừa gạt tiền bạc của người khác.

Tự hình 1

Dị thể 6

ngoa

U+8A1B, tổng 11 nét, bộ ngôn 言 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. làm bậy
2. sai, nhầm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sai lầm. ◇Chu Hi 朱熹: “Bách thế chủng mậu ngoa, Di luân nhật đồi bĩ” 百世踵謬訛, 彝倫日頹圮 (San bắc kỉ hành 山北紀行) Trăm đời nối theo sai lầm, Đạo lí ngày một suy đồi.
2. (Danh) Lời phao đồn không có căn cứ. ◎Như: “dĩ ngoa truyền ngoa” 以訛傳訛 lời đồn đãi không chính xác kế tiếp nhau truyền đi.
3. (Danh) Họ “Ngoa”.
4. (Tính) Sai, không đúng thật, không chính xác. ◎Như: “ngoa ngôn” 訛言 lời nói bậy, “ngoa tự” 訛字 chữ sai. ◇Thi Kinh 詩經: “Dân chi ngoa ngôn, Ninh mạc chi trừng?” 民之訛言, 寧莫之懲 (Tiểu nhã 小雅, Miện thủy 沔水) Những lời sai trái của dân, Há sao không ngăn cấm?
5. (Động) Hạch sách, dối gạt, lừa bịp, vu khống. ◎Như: “ngoa trá” 訛詐 lừa gạt. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Ngoa tha tha khiếm quan ngân, nã tha đáo nha môn lí khứ” 訛他拖欠官銀, 拿他到衙門裡去 (Đệ tứ thập bát hồi) Vu cho nó thiếu tiền công, bắt nó đến cửa quan.
6. (Động) Cảm hóa. ◇Thi Kinh 詩經: “Thức ngoa nhĩ tâm, Dĩ húc vạn bang” 式訛爾心, 以畜萬邦 (Tiểu nhã 小雅, Tiết nam san 節南山) Hầu mong cảm hóa lòng ngài, Mà nuôi dưỡng muôn nước.

Từ điển Thiều Chửu

① Làm bậy. Như ngoa ngôn 訛言 lời nói bậy, ngoa tự 訛字 chữ sai, v.v.
② Tại cớ gì mà hạch đòi tiền của cũng gọi là ngoa. Như ngoa trá 訛詐 lừa gạt.
③ Hoá.
④ Động.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sai, nhầm, bậy: 訛字 Chữ sai; 以訛傳訛 Nghe nhầm đồn bậy;
② Hạch sách, lòe bịp, tống tiền;
③ (văn) Cảm hoá: 式訛爾心 Cảm hoá lòng ngươi (Thi Kinh: Tiểu nhã, Tiết Nam Sơn);
④ (văn) Động đậy (dùng như 吪, bộ 口): 或寢或訛 Có con nằm ngủ, có con động đậy (Thi Kinh: Tiểu nhã, Vô dương).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói dối. Dối trá. Truyện Trê Cóc có câu: » Quan truyền bắt cóc ra tra, sao bay đơn kiện sai ngoa làm vầy « — Ta còn hiểu là nói quá sự thật — Trong Bạch thoại còn có nghĩa là lừa gạt tiền bạc của người khác.

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

ngoa

U+8B4C, tổng 19 nét, bộ ngôn 言 + 12 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. làm bậy
2. sai, nhầm

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 訛.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dối trá. Như chữ Ngoa 訛.

Tự hình 2

Dị thể 1

ngoa

U+8BB9, tổng 6 nét, bộ ngôn 言 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. làm bậy
2. sai, nhầm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 訛.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 訛

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sai, nhầm, bậy: 訛字 Chữ sai; 以訛傳訛 Nghe nhầm đồn bậy;
② Hạch sách, lòe bịp, tống tiền;
③ (văn) Cảm hoá: 式訛爾心 Cảm hoá lòng ngươi (Thi Kinh: Tiểu nhã, Tiết Nam Sơn);
④ (văn) Động đậy (dùng như 吪, bộ 口): 或寢或訛 Có con nằm ngủ, có con động đậy (Thi Kinh: Tiểu nhã, Vô dương).

Tự hình 2

Dị thể 3

ngoa

U+9774, tổng 13 nét, bộ cách 革 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

giày ủng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Giày ủng. ◎Như: “bì ngoa” 皮靴 giày ủng làm bằng da. § Cũng như “ngoa” 鞾.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ ngoa 鞾.

Từ điển Trần Văn Chánh

Giày bốt, ủng, hia: 雨靴 Ủng (đi mưa). Cv. 鞾.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giày ống. Giày cao cổ. Cái ủng.

Tự hình 2

Dị thể 8

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

ngoa

U+97BE, tổng 19 nét, bộ cách 革 + 10 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

giày ủng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Giày ủng (thứ giày có ghệt).

Từ điển Thiều Chửu

① Giày ủng (thứ giày có ghệt).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 靴.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Ngoa.

Tự hình 1

Dị thể 1

ngoa []

U+97E1, tổng 19 nét, bộ vi 韋 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đẹp.
2. (Tính) Sáng chói, rực rỡ.
3. Một âm là “ngoa”. (Danh) Giày ủng.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng