Có 2 kết quả:

Ủ • ủ
Âm Hán Việt: Ủ, ủ
Tổng nét: 6
Bộ: nhân 人 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰亻区
Nét bút: ノ丨一ノ丶フ
Thương Hiệt: XOSK (重人尸大)
Unicode: U+4F1B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Quan thoại: yǔ ㄩˇ
Âm Nôm: ủ
Âm Quảng Đông: jyu2

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

Ủ

giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

【傴僂】ủ lũ (văn) Gù lưng, còng lưng.

ủ

giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: ủ lũ 傴僂,伛偻)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 傴

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 傴

Từ ghép 1