Có 1 kết quả:
vận
Tổng nét: 19
Bộ: âm 音 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰音員
Nét bút: 丶一丶ノ一丨フ一一丨フ一丨フ一一一ノ丶
Thương Hiệt: YARBC (卜日口月金)
Unicode: U+97FB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Tự hình 2

Dị thể 7
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bồ tát man kỳ 2 - 菩薩蠻其二 (Lý Dục)
• Đệ thập bát cảnh - Huỳnh tự thư thanh - 第十八景-黌序書聲 (Thiệu Trị hoàng đế)
• Đề Trấn Quốc tự - 題鎮國寺 (Khuyết danh Việt Nam)
• Hà Trung yên vũ - 河中煙雨 (Nguyễn Hiển Tông)
• Hán Dương phủ huyện nhị mạc tân Nguỵ, Kim nhị ký thất các tương hoạ phiến khẩn dư đề vịnh, kỳ nhất lưỡng mỹ nhân ngô đồng hạ quan thư, kỳ nhất mỹ nhân ngô hạ khiết chỉ như hữu sở tư, nha hoàn chấp liễu chi thị trắc, kỳ nhất mỹ nhân tùng hạ thừa lương, kỳ nhất mặc lan, dư nhân tửu tịch huân tâm viện bút tắc trách kỳ 3 - 漢陽府縣二幕賓魏金二記室各將畫扇懇余題咏其一兩美人梧桐下觀書其一美人梧下囓指如有所思丫鬟執柳枝侍側其一美人松下乘凉其一墨闌余因酒席熏心援筆塞責其三 (Trịnh Hoài Đức)
• Ký tặng đốc học Nguyễn chế khoa tước Hoa Xuyên bá - 寄贈督學阮制科爵華川伯 (Phan Huy Ích)
• Quá Động Đình hồ hữu cảm - 過洞庭湖有感 (Trịnh Hoài Đức)
• Thu dạ - 秋夜 (Ngô Thì Nhậm)
• Từ cổ - 祠鼓 (Hoàng Cao Khải)
• Văn hữu đăng tiểu khoa đề ký - 聞友登小科題寄 (Phan Quế)
• Đệ thập bát cảnh - Huỳnh tự thư thanh - 第十八景-黌序書聲 (Thiệu Trị hoàng đế)
• Đề Trấn Quốc tự - 題鎮國寺 (Khuyết danh Việt Nam)
• Hà Trung yên vũ - 河中煙雨 (Nguyễn Hiển Tông)
• Hán Dương phủ huyện nhị mạc tân Nguỵ, Kim nhị ký thất các tương hoạ phiến khẩn dư đề vịnh, kỳ nhất lưỡng mỹ nhân ngô đồng hạ quan thư, kỳ nhất mỹ nhân ngô hạ khiết chỉ như hữu sở tư, nha hoàn chấp liễu chi thị trắc, kỳ nhất mỹ nhân tùng hạ thừa lương, kỳ nhất mặc lan, dư nhân tửu tịch huân tâm viện bút tắc trách kỳ 3 - 漢陽府縣二幕賓魏金二記室各將畫扇懇余題咏其一兩美人梧桐下觀書其一美人梧下囓指如有所思丫鬟執柳枝侍側其一美人松下乘凉其一墨闌余因酒席熏心援筆塞責其三 (Trịnh Hoài Đức)
• Ký tặng đốc học Nguyễn chế khoa tước Hoa Xuyên bá - 寄贈督學阮制科爵華川伯 (Phan Huy Ích)
• Quá Động Đình hồ hữu cảm - 過洞庭湖有感 (Trịnh Hoài Đức)
• Thu dạ - 秋夜 (Ngô Thì Nhậm)
• Từ cổ - 祠鼓 (Hoàng Cao Khải)
• Văn hữu đăng tiểu khoa đề ký - 聞友登小科題寄 (Phan Quế)
phồn thể
Từ điển phổ thông
1. vần
2. phong nhã
2. phong nhã
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Vần. § Ghi chú: Trong “thanh vận học” 聲韻學, tiếng gì đọc lên hài hòa với tiếng khác đều gọi là “vận”. ◎Như: “công” 公 với “không” 空 là có vần với nhau, “cương” 鋼 với “khương” 康 là có vần với nhau. Sách ghi chép các vần theo từng mục gọi là “vận thư” 韻書 sách vần.
2. (Danh) Thanh âm hài hòa. ◎Như: “cầm vận du dương” 琴韻悠揚 tiếng đàn du dương.
3. (Danh) Thần thái, phong độ. ◎Như: “phong vận do tồn” 風韻猶存 phong độ vẫn còn.
4. (Tính) Phong nhã. ◎Như: “vận nhân” 韻人 người có cốt cách phong nhã.
2. (Danh) Thanh âm hài hòa. ◎Như: “cầm vận du dương” 琴韻悠揚 tiếng đàn du dương.
3. (Danh) Thần thái, phong độ. ◎Như: “phong vận do tồn” 風韻猶存 phong độ vẫn còn.
4. (Tính) Phong nhã. ◎Như: “vận nhân” 韻人 người có cốt cách phong nhã.
Từ điển Thiều Chửu
① Vần, tiếng gì đọc lên mà có vần với tiếng khác đều gọi là vận. Như công 公 với không 空 là có vần với nhau, cương 鋼 với khang 康 là có vần với nhau. Đem các chữ nó có vần với nhau chia ra từng mục gọi là vận thư 韻書 sách vần. Cuối câu thơ hay câu ca thường dùng những chữ cùng vần với nhau, luật làm thơ thì cách một câu mới dùng một vần, cho nên hai câu thơ gọi là nhất vận 一韻 (một vần). Lối thơ cổ có khi mỗi câu một vần, có khi chỉ đặt luôn hai ba vần rồi đổi sang vần khác gọi là chuyển vận 轉韻 (chuyển vần khác).
② Phong nhã. Người có cốt cách phong nhã gọi là vận nhân 韻人. Sự gì do phúc lành mới được gọi là vận sự 韻事.
② Phong nhã. Người có cốt cách phong nhã gọi là vận nhân 韻人. Sự gì do phúc lành mới được gọi là vận sự 韻事.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Vần, (các) nguyên âm: 詩韻 Vần thơ; 韻書 Sách vần, vận thư; 一韻 Một vần; 轉韻 Chuyển vần khác;
② Âm thanh êm dịu: 琴韻悠揚 Tiếng đàn du dương;
③ Thú vị, ý nhị, phong nhã, phong vận: 韻人 Người có cốt cách phong nhã, người có phong vận; 韻事 Việc phong nhã;
④ [Yùn] (Họ) Vận.
② Âm thanh êm dịu: 琴韻悠揚 Tiếng đàn du dương;
③ Thú vị, ý nhị, phong nhã, phong vận: 韻人 Người có cốt cách phong nhã, người có phong vận; 韻事 Việc phong nhã;
④ [Yùn] (Họ) Vận.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hoà hợp với — Cái vần trong tiếng nói. Chỉ sự trùng hợp về cách đọc giữa hai tiếng — Dáng dấp đẹp đẽ thanh cao. Td: Phong vận. Phú hỏng thi của Trần Tế Xương: » Thói nhà phong vận, áo hàng tàu khăn nhiễu tím, ô lục soạn xanh «.
Từ ghép 16
áp vận 壓韻 • áp vận 押韻 • âm vận 音韻 • âm vận học 音韻學 • bộ vận 步韻 • bội văn vận phủ 佩文韻府 • canh vận 賡韻 • điệp vận 疉韻 • hạn vận 限韻 • hiểm vận 險韻 • hoạ vận 和韻 • phong vận 風韻 • vận học 韻學 • vận sự 韻事 • vận văn 韻文 • yêu vận 腰韻