Có 4 kết quả:

cungcúngcũngcủng
Âm Nôm: cung, cúng, cũng, củng
Unicode: U+4F9B
Tổng nét: 8
Bộ: nhân 人 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨一丨丨一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/4

cung

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng

cúng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm

cũng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cũng vậy, cũng nên

củng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

củng đầu