Có 2 kết quả:

giảorao
Âm Nôm: giảo, rao
Unicode: U+54AC
Tổng nét: 9
Bộ: khẩu 口 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丶一ノ丶ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

giảo

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng)

rao

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

rêu rao