Có 3 kết quả:

dậmvịm
Âm Nôm: , dậm, vịm
Unicode: U+57EE
Tổng nét: 11
Bộ: thổ 土 (+8 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丶ノノ丶丶ノノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/3

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

cơ nghiệp

dậm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dậm đường, dậm xa

vịm

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cái vịm (đồ đựng bằng đất nung tráng men)